Vi sinh vậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #15 Số câu40Quiz ID2892 Câu 1 Câu 1: Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là của virus Rhino: A Thuộc nhóm Picorma. B Không mất hoạt lực ở môi trường pH = 3. C Gồm hai phân nhóm. D Phân nhóm H có trên 50 týp huyết thanh. Câu 2 Câu 2: Vaccin của Meningococci chọn câu đúng: A Vaccin nhóm W-135 và B được dùng rộng rãi B Vaccin nhóm A hiệu quả ở trẻ trên 1 tuổi C Vaccin nhóm C chỉ hiệu quả ở trẻ trên 5 tuổi D Vaccin nhóm B gây tính sinh miễn dịch cao ở người Câu 3 Câu 3: Đáp ứng miễn dịch khi nhiễm virus Rhino gồm có: A Kháng thể kết hợp bổ thể. B Kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu. C Kháng thể trung hòa. D Kháng thể trong dịch tiết ở mũi xuất hiện trước kháng thể trong huyết thanh. Câu 4 Câu 4: Tính chất gây bệnh nào không phải của Meningococci: A Viêm màng não là biến chứng hiếm thấy ở nhiễm huyết Meningococci B Tại mũi hầu thường không gây triệu chứng hoặc chỉ gây viêm họng xuất tiết C Vào máu gây nên nhiễm trùng huyết hoặc viêm màng não D Có thể gây viêm khớp, viêm xoang, viêm nội tâm mạc, viêm phổi. Câu 5 Câu 5: Bệnh cảm lạnh do virus Rhino gây ra biểu hiện lâm sàng không giống với bệnh cảm lành do virus khác: A Đúng. B Sai. Câu 6 Câu 6: Khi nói về dịch tễ học của Meningococci, chọn câu sai: A Có ít hơn 5% dân số bình thường mang vi khuẩn này B Người tiếp xúc với người bệnh được phòng ngừa bằng rifampin C Để phòng bệnh cần tránh tập trung đông đúc, chỗ ở cần D Có thể chủng ngừa trong quân đội hoặc vùng đang có dịch thoáng mát Câu 7 Câu 7: Vi khuẩn Neisseria meningitidis có thể gây bệnh sau trừ một: A Viêm xoang B Viêm màng não C Viêm mủ giác mạc D Viêm tuyến sinh dục Câu 8 Câu 8: Liên quan đến dịch tễ học virus Rhino, chọn câu sai: A Virus Rhino lưu hành khắp thế giới. B Bệnh lây qua đường hô hấp. C Bệnh không lây qua đồ dùng của người bệnh. D Bệnh thường xảy ra ở trẻ em. Câu 9 Câu 9: Trong nhiễm khuẩn não mô cầu, chọn câu đúng: A Bệnh tiến triển khá chậm chạp và mất đến vài tháng mới gây tử vong B Thường xảy ra ở người lớn hơn trẻ em và người trẻ C Chỉ có người là ký chủ tự nhiên của Meningococci D Nhiễm khuẩn máu gây biến chứng viêm phúc mạc Câu 10 Câu 10: Liên quan đến phòng bệnh: A Chủ yếu là phòng bệnh chung của các bệnh lây nhiễm qua đường hô hấp. B Phòng bệnh đặc hiệu bằng vaccin. C Vaccin sử dụng hiện nay là virus virus chết. D Vaccin sử dụng hiện nay là virus sống giảm hiện lực. Câu 11 Câu 11: Điều trị và phòng ngừa meningococci, điều nào sau đây đúng: A Penicillin G là thuốc chọn lọc để điều trị meningococci B Vaccin ngừa nhóm B được áp dụng trong quân đội và vùng có dịch C Điều trị bằng Penicillin uống loại trừ tuyệt đối được mầm bệnh D Người dị ứng với penicillin thì không có thuốc chữa bệnh. Câu 12 Câu 12: Chuẩn đoán bệnh do virus Rhino thường sử dụng phương pháp: A Nuôi cấy phân lập virus. B Dựa vào các biểu hiện lâm sàng. C Phát hiện kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu. D Phát hiện thể vùi trong tế bào nuôi cấy. Câu 13 Câu 13: Khi mới phát hiện, người ta xếp virus Rota vào họ Reoviridae vì virus Rota: A Có dạng hình cầu với kích thước từ 60 -70 nm. B Nhân gồm hai chuỗi DNA. C Có màng bọc ngoài. D Tất cả đều đúng. Câu 14 Câu 14: Tính chất của virus Rota: A Có màng bọc ngoài. B Vỏ cấu tạo bởi 32 capsomere. C Vỏ chỉ gồm một lớp. D Nhân chứa hai chuỗi DNA. Câu 15 Câu 15: Tính chất nào thuộc Neisseria gonorrhoeae: A Di động B Phát triển tốt nếu ủ trong khí trường có 5% CO2 C Sinh nha bào D Mọc tốt trên các môi trường thông thường Câu 16 Câu 16: Virus Rota được chia làm: A 6 nhóm A, B, C, D, E, F. B 4 nhóm A, B, C, D. C 2 nhóm A, B. D 4 nhóm 1, 2, 3, 4. Câu 17 Câu 17: Liên quan đến khả năng gây bệnh của Gonococci ở phụ nữ: A Nơi nhiễm khuẩn đầu tiên là niệu đạo B Viêm buồng trứng làm vô sinh C Nhiều trường hợp không có triệu chứng rõ ràng D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 18 Câu 18: Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota: A Có thể phòng ngừa bằng vaccin. B Thường xảy ra dịch lớn ở nước ta vào mùa đông. C Không bao giờ gây ra dịch trên thế giới. D Được miễn nhiễm hoàn toàn sau khi mắc bệnh. Câu 19 Câu 19: Người bệnh có triệu chứng tiểu mủ, làm phết nhuộm Gram dịch tiết niệu đạo thấy song cầu Gram (-) hình quả thận, ở trong hay ngoài tế bào bạch cầu đa nhân. Kết luận: A Nhiễm N. meningococci B Nhiễm N. sicca C Nhiễm N. gonorrhoeae D Nhiễm N. lactamica Câu 20 Câu 20: Virus Rota có khả năng: A Chỉ gây bệnh tiêu chảy cấp ở trẻ em. B Gây viêm họng ở người lớn. C Gây tiêu chảy cấp ở trẻ em và người lớn với tỉ lệ tương đương nhau. D Có thể gây bệnh tiêu chảy cáp ở người già. Câu 21 Câu 21: Vi khuẩn Gonococci xâm nhập chủ yếu vào cơ thể người qua: A Đường tiêu hóa B Đường máu C Đường hô hấp D Niêm mạc đường niệu - dục Câu 22 Câu 22: Biểu hiện lâm sàng thường gặp của tiêu chảy cấp do virus Rota: A Tiêu chảy. B Ối mửa. C Phân nước vàng, hiếm khi có máu , đàm. D Tất cả đều đúng. Câu 23 Câu 23: Liên quan đến khả năng gây bệnh lậu cầu ở nam giới: A Tất cả bệnh nhân đều có triệu chứng viêm niệu đạo cấp tính B Thời gian ủ bệnh khoảng 3-4 tuần C Không điều trị gây viêm mạn tính và hẹp niệu đạo D Khi đã nhiễm bệnh một lần thì không bị tái nhiễm Câu 24 Câu 24: Kháng nguyên của Gonococci: A Có cấu trúc khá đồng nhất và ít thay đổi B Protein I làm kết dính các tế bào tạo khuẩn lạc C Lipopolysaccharide có tác động như exotoxin D Pili giúp chống lại thực bào Câu 25 Câu 25: Các biểu hiện lâm sàng nào gợi ý chẩn đoán tiêu chảy cấp do virus Rota: A Phân như nước vo gạo kèm vã mồ hôi. B Phân như nước vo gạo kèm ói mửa. C Phân nước , ói mửa, sốt nhẹ. D Phân đàm máu , sốt cao. Câu 26 Câu 26: Trẻ em dưới 6 tháng tuổi ít bị tiêu chảy do virus Rota vì: A Ít ăn vặt. B Bú sữa mẹ. C Được vệ sinh tốt nhờ bú bình. D Virus Rota không có khả năng gây bệnh ở trẻ sơ sinh. Câu 27 Câu 27: Khả năng gây bệnh của Neisseria gonorrhoeae, trừ một: A Không thể phòng ngừa ở trẻ sơ sinh B Ở nam nếu có triệu chứng sẽ gây viêm niệu đạo cấp tính C Có thể gây viêm vòi trứng làm hiếm muộn ở nữ D Một số vào máu gây nhiễm lậu cầu lan tỏa (DGI) Câu 28 Câu 28: Về vinh sinh lâm sàng của Gonococci, chọn câu đúng: A Bệnh phẩm thường là dịch não tủy B Nhuộm Gram thấy nhiều song cầu Gram dương nằm bên trong tế bào bạch cầu đa nhân C Định danh nhanh chóng sau 2 ngày nuôi cấy bằng miễn dịch huỳnh quang, oxidase (+) D Môi trường nuôi cấy không cần chọn lọc Câu 29 Câu 29: Kháng thể virus Rota có thể tìm thấy ở: A Niêm mạc ruột. B Sữa mẹ. C Trong máu. D Tất cả đều đúng. Câu 30 Câu 30: Huyết thanh của bệnh nhân nhiễm Neisseria gonorrheae: A Chứa kháng thể IgG và IgA B Có thể phát hiện kháng thể bằng ELISA và có lợi ích trong chẩn đoán C Kháng thể chỉ có ở bệnh nhân, không có ở người bình thường D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 31 Câu 31: Nhiễm lậu cầu khuẩn có thể, trừ một: A Tiết chất nhày có mủ ở đường sinh dục B Được miễn dịch suốt đời C Viêm niệu đạo cấp tính ở nam giới D Gây mù ở trẻ sơ sinh nếu không chữa trị Câu 32 Câu 32: Sau khi đã mắc bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota: A Được miễn nhiễm hoàn toàn. B Được miễn nhiễm trong 3 năm. C Có thể mắc bệnh lại. D Chỉ mắc bệnh lại khi có dịch. Câu 33 Câu 33: Kháng sinh điều trị bệnh nhiễm Gonococci: A Penicillin được dùng rộng rãi hiện nay vì không bị kháng thuốc B Nhóm β-Lactam vẫn được sử dụng rộng rãi ngày nay C Có thể sử dùng để ngừa viêm mắt trẻ sơ sinh bằng 1% penicillin D Tetracyline, spectinomycin dùng trong 1 số trường hợp kháng thuốc Câu 34 Câu 34: Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota nhóm A ít xảy ra ở người lớn vì người lớn: A Ăn kiêng. B Ăn đúng bữa. C Được chủng ngừa. D Được miễn nhiễm do đã có tiếp xúc virus Rota. Câu 35 Câu 35: Liên quan đến Neisseria gonorrhoeae, chọn câu sai: A Được phân lập vào 1879 trong mủ người bệnh giang mai B Điều trị bệnh mạn tính rất khó khăn C Vaccin ít có hiệu quả D Bị một lần vẫn có thể bị tái nhiễm Câu 36 Câu 36: Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota nhóm A thường xảy ra ở trẻ em: A Trên 6 tuổi. B Trên 3 tuổi. C Dưới 6 tháng. D Từ 6 tháng đến 3 tuổi. Câu 37 Câu 37: Neisseria gonorrhoeae là: A Cầu khuẩn Gram (+) B Cầu khuẩn Gram (-) C Trực khuẩn Gram (-) D Trực khuẩn kháng acid- cồn Câu 38 Câu 38: Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota thường gây tử vong vì: A Gây dịch lớn. B Dùng kháng sinh không kịp thời. C Xảy ra ở người già trên 60 tuổi. D Tất cả đều sai. Câu 39 Câu 39: Tính chất của Gonococci, chọn câu đúng nhất: A Mọc tốt nếu ủ với 5% CO B Sức đề kháng cao với chất sát khuẩn C Nhiễm DGI (lậu cầu lan tỏa) gây mù mắt D Chỗ vi khuẩn xâm nhập gây viêm có mủ cấp tính Câu 40 Câu 40: Bệnh tiêu chảy do virus Rota không được quan tâm ở nước ta vì: A Không gây thành dịch B Có thể điều trị dễ dàng bằng kháng sinh. C Có thể phòng ngừa nhờ ăn kiêng. D Chỉ cần điều trị tại nhà. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #16