Vi sinh vậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #16 Số câu40Quiz ID2893 Câu 1 Câu 1: Gonococci (Neisseria gonorrhoeae) còn được gọi là: A Não mô cầu B Lậu Cầu C Phế Cầu D Tụ cầu Câu 2 Câu 2: Lậu cầu được phân lập vào năm 1879 bởi: A Neisser B Weischselbaum C R. Koch D Hansen Câu 3 Câu 3: Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota: A Được miễn nhiễm hoàn toàn sau khi mắc bệnh. B Có thể phòng ngừa bằng vaccin. C Không gây thành dịch trên thế giới. D Được điều trị dễ dàng bằng kháng sinh. Câu 4 Câu 4: Lậu cầu khuẩn là loại vi khuẩn: A Có sức đề kháng cao với ánh sáng B Gram âm, kỵ khí tuyệt đối C Có thử nghiệm oxidase dương tính D Có thử nghiệm catalase dương tính Câu 5 Câu 5: Chẩn đoán virus Rota bằng kỹ thuật điện di mảnh kép RNA: A Chính xác. B Nhanh C Ít tốn kém. D Tất cả đều đúng. Câu 6 Câu 6: Trong các virus viêm gan, chỉ có một loại virus có bộ gen là ADN sợi kép, đó là: A HAV B HBV C HCV D HEV Câu 7 Câu 7: Tất cả các loài sau đây đều thuộc họ vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ: A Escherichia coli B Yersinia ruckeri C Vibrio cholerae D Klebsiella oxytoca Câu 8 Câu 8: Tính chất không phải của vi khuẩn đường ruột: A Mọc được trên các môi trường thông thường B Phản ứng oxidase dương tính C Lên men đường glucose D Khử nitrate thành nitrite Câu 9 Câu 9: Môi trường không phải môi trường phân biệt có chọn lọc đối với vi khuẩn đường ruột là: A Môi trường selenite F B Môi trường SS C Môi trường EMB D Môi trường Mac Conkey Câu 10 Câu 10: Chọn câu đúng về virion của các virus viêm gan: A Virion HDV có dạng hình cầu, kích thước 35 nm B Virion HAV có dạng hình cầu, kích thước 27 nm C Virion HEV có dạng đối xứng hình khối, kích thước 60 nm D Virion HBV có dạng đối xứng hình khối, kích thước 32 nm Câu 11 Câu 11: Kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột: A Kém bền với nhiệt B Rất độc C Không bị hủy bởi formol 5% D Dễ bị hủy bởi cồn 50% Câu 12 Câu 12: Những bệnh viêm gan nào có tỉ lệ mắc bệnh cao: A HVA, HDV B HBV, HEV C HAV, HBV D HAV, HCV Câu 13 Câu 13: Phát biểu đúng đối với vi khuẩn đường ruột: A Tất cả vi khuẩn đường ruột đều có khả năng sản xuất bacteriocin B Kháng nguyên H rất bền với nhiệt C Kháng nguyên K có bản chất là lipoprotein D Đều là trực khuẩn Gram âm Câu 14 Câu 14: Virus viêm gan nào có kích thước nhỏ nhất: A HBV B HCV C HEV D HEV Câu 15 Câu 15: Virus viêm gan nào có màng bọc, ngoại trừ: A HAV B HDV C HBV D HCV Câu 16 Câu 16: Vi khuẩn E. coli không gây ra bệnh: A Nhiễm khuẩn đường tiểu B Đau mắt hột C Viêm màng não D Tiêu chảy Câu 17 Câu 17: Trong 6 virus viêm gan từ HAV đến HGV có bao nhiêu virus lây truyền ngoài đường tiêu hoá: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 18 Câu 18: Họ vi khuẩn không gây nhiễm khuẩn đường tiêu hóa là: A Citrobacter B Yersinia C Shigella D Salmonella Câu 19 Câu 19: Về các virus viêm gan, chọn câu đúng: A HAV bền với nhiệt độ, kém bền với acid B HDV có bộ gen là sợi ARN đơn C HBV lây truyền qua đường tiêu hóa D Viêm gan siêu vi B không phát triển thành mãn tính Câu 20 Câu 20: Vi khuẩn E. coli: A Cầu khuẩn Gram âm B Cho thử nghiệm Vosges-Proskauer âm tính C Gây tiêu chảy nếu xuất hiện trong ruột non D Hiếu khí tuyệt đối Câu 21 Câu 21: Tác nhân delta là: A HAV B HBV C HCV D HDV Câu 22 Câu 22: Đối với vi khuẩn đường ruột, thạch máu là môi trường: A Không ngăn chặn B Phân biệt C Tăng sinh D Chuyên chở Câu 23 Câu 23: HCV vừa nhạy với ether, vừa nhạy với acid A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Nội độc tố của vi khuẩn đường ruột: A Có bản chất là glycoprotein B Kém bền với nhiệt C Trọng lượng phân tử cao D Gây hội chứng lỵ Câu 25 Câu 25: HAV có thể gây ung thư, còn HBV không gây ung thư: A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Các thao tác sau có thể làm tăng nguy cơ gây bệnh của vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ: A Nhổ răng B Thông tiểu C Thông tĩnh mạch D Uống men vi sinh Câu 27 Câu 27: Bệnh viêm gan A chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm các trường hợp viêm gan virus cấp: A 40% B 50% C 60% D 30% Câu 28 Câu 28: Các virus sau đều có virion cấu trúc hình cầu, trừ: A HAV B HBV C HCV D HDV Câu 29 Câu 29: Thử nghiệm IMViC với E. coli cho kết quả: A Indole (+), MR (+), VP (+), Citrate (+) B Indole (+), MR (+), VP (+), Citrate (-) C Indole (+), MR (+), VP (-), Citrate (-) D Indole (+), MR (-), VP (-), Citrate (-) Câu 30 Câu 30: Chọn phát biểu không đúng khi nói về các virus viêm gan: A HAV và HEV đều lây truyền qua đường tiêu hóa B HBV có vật chất di truyền là sợi đôi DNA C HCV rất bền vững trong môi trường axit D HDV thường gây bệnh mãn tính Câu 31 Câu 31: Virus viêm gan nào gây tỉ lệ tử vong cao ở phụ nữa mang thai A HDV B HBV C HCV D HEV Câu 32 Câu 32: HBV thuộc: A Họ Picornaviridae, giống Hepatovirus B Họ Flaviviridae, giống Orthohepadnavirus C Họ Hepadnaviridae, giống Orthohepadnavirus D Họ Hepeviridae, giống Hepevirus Câu 33 Câu 33: Chọn phát biểu sai khi nói về các virus viêm gan: A Có ái tính với tế bào gan B Gây tổn thương nhiều cơ quan khác nhau trong cơ thể, nhưng chủ yếu là gan C Gây viêm cấp tính D Khác nhau về cấu trúc, tính kháng nguyên, cơ chế và con đường gây bệnh Câu 34 Câu 34: Virus viêm gan A (HAV) lây truyền chủ yếu qua đường: A Tiêu hóa B Hô hấp C Tiếp xúc qua da D Quan hệ tình dục Câu 35 Câu 35: Tính chất không phải của HAV? A Lõi chứa RNA sợi đơn B Thuộc họ virus Picorna C Không có màng bọc ngoài D Capsid gồm 16 capsomers Câu 36 Câu 36: Đặc điểm sinh bệnh học của HAV? A Gây viêm gan mãn tính B Liên hệ với xơ gan C Liên hệ với ung thư gan nguyên phát D Không có biểu hiện ngoài gan ở bệnh nhân bị nhiễm cấp tính Câu 37 Câu 37: Chọn phát biểu đúng về các chủng E.coli: A EPEC tiết độc tố Verotoxin B ETEC thường gây tiêu chảy cho khách du lịch C EIEC gây tiểu chảy nước không có đàm máu D EHEC gây triệu chứng bệnh giống hội chứng lỵ do Shigella Câu 38 Câu 38: Virus viêm gan A: A Bền vững với ether, môi trường axit B Dễ chết khi sống trong môi trường lạnh giá dưới 0oC C Không bị tiêu diệt khi xử lí bằng formalin D Sống được hàng giờ trong các lò hấp nhiệt độ cao Câu 39 Câu 39: Thử nghiệm gây viêm giác mạc thỏ thường dùng để xác định chủng E.coli: A EPEC B ETEC C EIEC D EHEC Câu 40 Câu 40: Thời kì ủ bệnh của HAV: A Khoảng 10-50 ngày B Ngắn hơn bệnh thủy đậu C Dài hơn bệnh viêm gan B D Dài hơn bệnh viêm gan C Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #17