Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #16

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #16

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #16

Số câu40
Quiz ID2893
Câu 1

Câu 1:

Gonococci (Neisseria gonorrhoeae) còn được gọi là: 

Câu 2

Câu 2:

Lậu cầu được phân lập vào năm 1879 bởi:

Câu 3

Câu 3:

Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota:

Câu 4

Câu 4:

Lậu cầu khuẩn là loại vi khuẩn: 

Câu 5

Câu 5:

Chẩn đoán virus Rota bằng kỹ thuật điện di mảnh kép RNA:

Câu 6

Câu 6:

Trong các virus viêm gan, chỉ có một loại virus có bộ gen là ADN sợi kép, đó là:

Câu 7

Câu 7:

Tất cả các loài sau đây đều thuộc họ vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ: 

Câu 8

Câu 8:

Tính chất không phải của vi khuẩn đường ruột:

Câu 9

Câu 9:

Môi trường không phải môi trường phân biệt có chọn lọc đối với vi khuẩn đường ruột là:

Câu 10

Câu 10:

Chọn câu đúng về virion của các virus viêm gan:

Câu 11

Câu 11:

Kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột: 

Câu 12

Câu 12:

Những bệnh viêm gan nào có tỉ lệ mắc bệnh cao:

Câu 13

Câu 13:

Phát biểu đúng đối với vi khuẩn đường ruột:

Câu 14

Câu 14:

Virus viêm gan nào có kích thước nhỏ nhất:

Câu 15

Câu 15:

Virus viêm gan nào có màng bọc, ngoại trừ:

Câu 16

Câu 16:

Vi khuẩn E. coli không gây ra bệnh: 

Câu 17

Câu 17:

Trong 6 virus viêm gan từ HAV đến HGV có bao nhiêu virus lây truyền ngoài đường tiêu hoá:

Câu 18

Câu 18:

Họ vi khuẩn không gây nhiễm khuẩn đường tiêu hóa là: 

Câu 19

Câu 19:

Về các virus viêm gan, chọn câu đúng:

Câu 20

Câu 20:

Vi khuẩn E. coli: 

Câu 21

Câu 21:

Tác nhân delta là:

Câu 22

Câu 22:

Đối với vi khuẩn đường ruột, thạch máu là môi trường: 

Câu 23

Câu 23:

HCV vừa nhạy với ether, vừa nhạy với acid

Câu 24

Câu 24:

Nội độc tố của vi khuẩn đường ruột: 

Câu 25

Câu 25:

 HAV có thể gây ung thư, còn HBV không gây ung thư:

Câu 26

Câu 26:

Các thao tác sau có thể làm tăng nguy cơ gây bệnh của vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ: 

Câu 27

Câu 27:

Bệnh viêm gan A chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm các trường hợp viêm gan virus cấp:

Câu 28

Câu 28:

Các virus sau đều có virion cấu trúc hình cầu, trừ:

Câu 29

Câu 29:

Thử nghiệm IMViC với E. coli cho kết quả:

Câu 30

Câu 30:

Chọn phát biểu không đúng khi nói về các virus viêm gan:

Câu 31

Câu 31:

Virus viêm gan nào gây tỉ lệ tử vong cao ở phụ nữa mang thai

Câu 32

Câu 32:

HBV thuộc:

Câu 33

Câu 33:

Chọn phát biểu sai khi nói về các virus viêm gan:

Câu 34

Câu 34:

Virus viêm gan A (HAV) lây truyền chủ yếu qua đường:

Câu 35

Câu 35:

Tính chất không phải của HAV?

Câu 36

Câu 36:

Đặc điểm sinh bệnh học của HAV?

Câu 37

Câu 37:

Chọn phát biểu đúng về các chủng E.coli: 

Câu 38

Câu 38:

Virus viêm gan A:

Câu 39

Câu 39:

Thử nghiệm gây viêm giác mạc thỏ thường dùng để xác định chủng E.coli:

Câu 40

Câu 40:

Thời kì ủ bệnh của HAV:

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)