Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #19 Số câu45Quiz ID2929 Câu 1 Câu 1: Trong điều trị viêm bàng quang cấp, uống kháng sinh thời gian từ: A 5-7 ngày B 7-10 ngày C 10-15 ngày D 15- 17 ngày Câu 2 Câu 2: Hiệu quả điều trị trong nhiễm khuẩn đường tiểu được xác định bằng xét nghiệm tế bào-vi khuẩn sau khi ngừng điều trị, theo qui định sớm nhất là vào ngày thứ: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 3 Câu 3: Thuốc điều trị nhiễm khuẩn đường tiểu dưới là Cephalosporine thế hệ thứ 3 A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Điều trị nhiễm khuẩn đường tiểu dưới là phối hợp hai loại kháng sinh phổ rộng. A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Bướu giáp đơn thuần có: A Thiếu hụt các hocmôn giáp B Tăng TSH gây tăng phì đại tuyến giáp. C Chức năng giáp không thay đổi. D Thiếu hụt iode. Câu 6 Câu 6: Bướu giáp địa phương là bướu giáp: A Có suy giáp B Đơn thuần. C Do thiếu Iod D Bướu giáp đơn >10% số dân trong vùng Câu 7 Câu 7: Rối loạn thiếu Iod gây bướu giáp và A Cường giáp B Suy giáp C Bệnh đần địa phương D Suy giáp và đần. Câu 8 Câu 8: Chọn đáp án đúng về Bướu giáp đơn thuần: A Không cần điều trị B Cần điều trị hocmôn giáp C Cần điều trị bằng muối Iode D Điều trị hormone giáp và muối Iode Câu 9 Câu 9: Cách phòng các rối loạn thiếu iod được thực hiện rộng rãi tại Việt Nam là bổ sung Iode. A Muối Iodat kali KIO3 tỷ lệ 5 phần triệu vào muối ăn. B Muối Iodat kali KIO3 tỷ lệ 50 phần triệu vào muối ăn. C Muối Iod KIO3 tỷ lệ 500 phần triệu vào muối ăn D Vừa dùng muối iod vừa dùng dầu iod Câu 10 Câu 10: Điều trị các rối loạn nặng do thiếu Iode là: A Cần thiết B Khẩn cấp C Rất khẩn cấp D Phải thực hiên rộng rãi Câu 11 Câu 11: Mức độ của rối loạn thiếu Iode nặng của địa phương gây: A Bướu giáp địa phương B Bướu giáp suy giáp C Bướu giáp suy giáp đần độn D Tất cả các rối loạn trên Câu 12 Câu 12: Tuyến giáp to, nhìn thấy khi đầu ở tư thế bình thường và ở gần là: A Bướu giáp độ IA B Bướu giáp độ IB C Bướu giáp độ II D Bướu giáp độ IIA Câu 13 Câu 13: Mục tiêu thanh toán các rối loạn thiếu Iode, tức là giảm tỷ lệ mắc bệnh bướu giáp ở trẻ em từ 8-12 tuổi xuống dưới: A < 2% B < 3% C < 4% D < 5% Câu 14 Câu 14: Tuyến giáp không nhìn thấy, chỉ sờ thấy khi đầu ở tư thế bình thường là: A Bướu giáp độ IA B Bướu giáp độ IB C Bướu giáp độ II D Bướu giáp độ IIA Câu 15 Câu 15: Tuyến giáp nhìn thấy khi ngửa đầu ra sau tối đa là: A Bướu giáp độ IA B Bướu giáp độ IB C Bướu giáp độ II D Bướu giáp độ IIA Câu 16 Câu 16: Các thuốc kháng giáp gây bướu giáp do ức chế: A Tập trung Iod B Hữu cơ hoá iod C Enzyme peroxydase D Ghép đôi các Iodo-thyrosin Câu 17 Câu 17: Dùng hocmôn giáp tổng hợp trong điều trị bướu giáp đơn thuần nhằm: A Bổ sung chức năng giáp B Ức chế tiết TSH C Giảm thể tích tuyến giáp D Tăng Iode niệu Câu 18 Câu 18: Dầu iod tiêm có tác dụng phòng bệnh: A 3 tháng B 6 tháng C 1 năm D Trên 1 năm Câu 19 Câu 19: Dầu iod tiêm 0,5 ml dùng cho: A Trẻ em <1 tuổi B Phụ nữ mắc bướu giáp C Trẻ gái dậy thì D Người có bướu giáp Câu 20 Câu 20: Dùng muối iod không đúng dễ gây dư thừa Iode khi dùng muối Iode như món ăn phụ hàng ngày. A Sai B Đúng Câu 21 Câu 21: Yếu tố nào sau đây giải thích trẻ sơ sinh dễ bị tác dụng xấu của thuốc: A Hệ enzyme ở gan chưa chín muồi B Nồng độ protein huyết thanh cao C Chức năng thận chưa hoàn chỉnh D Câu A và C đúng Câu 22 Câu 22: Ở các trẻ nhỏ, việc sử dụng thuốc cần phải rất hạn chế vì lý do sau, ngoại trừ: A Các enzyme khử độc còn đang thiếu B Thuốc bị chuyển hoá nhanh ở gan C Sự thẩm thấu qua hàng rào huyết - màng não rất thay đổi D Khả năng liên kết với protein huyết thanh rất thay đổi Câu 23 Câu 23: Tác dụng phụ chính của các kháng sinh là: A Gây chọn lọc các nòi đề kháng B Làm nẩy sinh các nòi đa kháng C Gây rối loạn tiêu hoá D Các câu A và B đúng Câu 24 Câu 24: Độc tính chủ yếu của paracetamol là: A Gây huỷ hoại tế bào gan B Gây suy gan cấp C Gây suy tuỷ nếu dùng liều cao kéo dài D Câu A và B đúng Câu 25 Câu 25: Tác dụng phụ của aspirin là: A Nổi mẫn đỏ, hồng ban, hen B Phản ứng quá mẫn C Chảy máu não - màng não D Độc gan nếu dùng liều cao, kéo dài và nồng độ protein máu cao Câu 26 Câu 26: Ở giai đoạn đầu hầu hết các thuốc chống động kinh đều gây: A Thiếu máu B Giảm bạch cầu hạt, rối loạn tiêu hoá C Rối loạn trương lực cơ D Mất ngủ Câu 27 Câu 27: Khi dùng thuốc chống động kinh ở trẻ em cần: A Dùng liều cao ngay từ đầu để đạt hiệu quả sau đó giảm dần. B Dùng kiều trung bình lúc đầu,sau đó tăng dần. C Dùng liều thấp lúc đầu, sau đó tăng lên dần D Theo dõi nồng độ thuốc trong máu để điều chỉnh liều thích hợp Câu 28 Câu 28: Cách xử trí phù hợp nhất trong trường hợp uống quá liều paracetamol trước 1giờ là: A Gây nôn bằng ipecac, sau đó cho uống hoạt B Cho uống than hoạt C Truyền dung dịch glucose 5% + Ringer’s lactate (20ml/kg/giờ, trong 1-2 giờ) D Cho uống hay tiêm N-acetyl cysteine Câu 29 Câu 29: Các biện pháp xử trí ngộ độc aspirin gồm, ngoại trừ: A Súc dạ dày với dung dịch muối sinh lý B Làm kiềm hoá nước tiểu để tăng đào thải thuốc C Gây nôn bằng ipecac D Cho vitamin K Câu 30 Câu 30: Khi dùng theophyllin ở trẻ đang dùng erythromycin cần chú ý: A Giảm liều erythromycin xuống một nữa B Tăng liều erythromycin vì thời gian bán huỷ của thuốc bị giảm C Giảm liều theophyllin vì thời gian bán huỷ của thuốc tăng lên D Tăng liều của theophyllin vì thời gian bán huỷ của thuốc bị giảm Câu 31 Câu 31: Trên bệnh nhi đang dùng phenobarbital, nếu phải dùng kháng sinh thì: A Dùng liều kháng sinh bình thường B Cần giảm liều kháng sinh vì thời gian bán huỷ của kháng sinh bị kéo dài. C Cần tăng liều kháng sinh vì thời gian bán huỷ của kháng sinh bị rút ngắn D Không nên dùng kháng sinh theo đường uống vì sẽ khó hấp thu. Câu 32 Câu 32: Tác dụng phụ thường gặp của carbamazepine là: A Tăng cân quá mức B Viêm lợi C Rối loạn miễn dịch D Rụng tóc Câu 33 Câu 33: Ở giai đoạn muộn, Deparkine gây tác dụng phụ sau: A Rối loạn hô hấp B Giảm bạch cầu hạt C Rối loạn trương lực kiểu ngoại tháp D Rụng tóc Câu 34 Câu 34: Xử trí ngộ độc barbiturate gồm: A Đảm bảo tuần hoàn B Cho uống than hoạt (1g/kg) C Cho uống cafein D Làm toan hoá nước tiểu để tăng đào thải thuốc. Câu 35 Câu 35: Kháng sinh họ macrolide không được dùng chung với: A Theophyllin B Tegretol C Cimetidine D Phenobarbital Câu 36 Câu 36: Kháng sinh làm nẩy sinh các nòi đa kháng thông qua cơ chế sau: A Sử dụng kháng sinh bừa bãi, không tuân thủ liều lượng và thời gian điều trị B Kháng sinh kích thích quá trình truyền plasmid giữa các nòi vi khuẩn C Kháng sinh tiêu diệt các loại vi khuẩn nhạy cảm D Tất cả đều đúng Câu 37 Câu 37: Kháng sinh gây ra sự chọn lọc các quần thể vi khuẩn kháng thuốc thông qua cơ chế sau: A Sử dụng kháng sinh bừa bãi, không tuân thủ liều lượng và thời gian điều trị B Kháng sinh kích thích quá trình truyền plasmid giữa các nòi vi khuẩn C Kháng sinh tiêu diệt các loại vi khuẩn nhạy cảm D Kháng sinh kích thích sự sản xuất betalactamase Câu 38 Câu 38: Hiện tượng loạn khuẩn do sử dụng kháng sinh phổ rộng có đặc điểm: A Sự mất cân bằng giữa các nòi vi khuẩn có ích và có hại B Sự phát triển quá mức của các nòi vi khuẩn có hại C Sự mới xuất hiện của các loại vi khuẩn độc tính cao tại ruột D Câu A và B đúng Câu 39 Câu 39: Độc tính nặng của paracetamol đối với gan thường xảy ra khi sử dụng với liều lượng mỗi ngày: A 30-50 mg/kg B 50-70 mg/kg C 70-100 mg/kg D > 100 mg/kg Câu 40 Câu 40: Tác dụng phụ của aspirin gồm, ngoại trừ: A Độc với thận nếu dùng liều cao kéo dài B Độc với gan C Hội chứng Stevens –Johnson D Nổi mẫn đỏ Câu 41 Câu 41: Phần lớn các thuốc chống động kinh trong giai đoạn đầu đều gây tác dụng phụ sau: A Rối loạn hô hấp B Rối loạn trương lực kiểu ngoại tháp C Giảm bạch cầu hạt D Nổi mụn Câu 42 Câu 42: Chất kháng độc đặc hiệu dùng trong trường hợp ngộ độc paracetamol là: A Carbocystein B Cafeine C Methionine D N - acetyl cysteine Câu 43 Câu 43: Phenobarbital dùng lâu dài có thể gây các tác dụng phụ sau: A Rối loạn tính tình B Còi xương do rối loạn chuyển hoá vitamin D C Giảm bạch cầu hạt D Câu A và B đúng Câu 44 Câu 44: Xử trí ngộ độc barbiturates ở giai đoạn muộn: A Dùng chất kháng độc đặc hiệu B Dùng các chất có tác dụng bảo vệ hệ thần kinh C Tăng đào thải thuốc bằng cách toan hoá nước tiểu D Tăng đào thải thuốc bằng các chất gây kiềm hoá nước tiểu Câu 45 Câu 45: Xử trí ngộ độc carbamazepine gồm, ngoại trừ: A Dùng thuốc kháng độc đặc hiệu B Súc dạ dày hay gây nôn với ipecac C Cho uống than hoạt D Cho thuốc xổ. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #20