Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #18 Số câu45Quiz ID2928 Câu 1 Câu 1: Thiếu máu hồng cầu to là do thiếu: A Vitamin B12 B Do thiếu sắt C Do thiếu protein D Do thiếu vitamin C Câu 2 Câu 2: Thiếu máu hồng cầu nhỏ gồm các nguyên nhân sau, ngoại trừ: A Thiếu máu dinh dưỡng B Thiếu máu do mất máu mạn tính C Thiếu máu do thiếu acid folic D Thiếu máu hồng cầu non sắt (sideroblastic) Câu 3 Câu 3: Tan máu do nguyên nhân tại hồng cầu bao gồm các loại sau, ngoại trừ: A Bệnh a, b Thalassémie. B Bệnh bất đồng nhóm máu mẹ - con ABO C Bệnh hồng cầu hình cầu. D Bệnh thiếu G6PD Câu 4 Câu 4: Nguyên nhân thiếu sắt ở trẻ em là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ: A Cung cấp sắt thiếu B Hấp thụ sắt kém C Nhu cầu sắt cao. D Mất sắt do huyết tán Câu 5 Câu 5: Nhu cầu sắt theo khuyến nghị của Viện dinh duõng-Bộ Y tế năm 1997 đối với trẻ từ 3 tháng đến dưới 6 tháng cần: A 5 mg sắt /ngày B 10 mg sắt /ngày C 15mg sắt /ngày D 20 mg sắt /ngày Câu 6 Câu 6: Nhu cầu sắt theo khuyến nghị của Viện dinh duõng-Bộ Y tế năm 1997 đối với trẻ em từ 1 đến 3 tuổi: A 2mg sắt / ngày. B 4mg sắt / ngày. C 6mg sắt / ngày. D 8mg sắt / ngày. Câu 7 Câu 7: Lượng sắt có trong 2 lít sữa bò là: A 0,5 mg B 1 mg C 1,5 mg D 2 mg Câu 8 Câu 8: Bệnh thiếu máu thiếu sắt trẻ em thường xảy ra vào tháng thứ: A 2 B 6 C 9 D 10 Câu 9 Câu 9: Triệu chứng lâm sàng nào sau đây là đặc thù cho thiếu máu giun móc: A Lòng bàn tay nhợt B Niêm mạc mắt nhợt C Đau bụng và có đi cầu phân đen D Ăn gở Câu 10 Câu 10: Trong bệnh thiếu máu thiếu sắt trẻ em, khi làm xét nghiệm máu chúng ta thấy có những biểu hiện của: A Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ. B Thiếu máu nhược sắc hồng cầu to. C Thiếu máu nhược sắc hồng cầu trung bình D Thiếu máu bình sắc hồng cầu nhỏ. Câu 11 Câu 11: Điều trị thiếu máu thiếu sắt trẻ em chúng ta dùng Sulfat sắt, gluconat sắt liều lượng như sau: A 2mg / kg sắt nguyên tố. B 4mg / kg sắt nguyên tố. C 6mg / kg sắt nguyên tố. D 8mg / kg sắt nguyên tố. Câu 12 Câu 12: Điều trị thiếu máu thiếu sắt trẻ em, nếu trẻ nặng 10 kg và chúng ta dùng Sulfat sắt chứa 20% sắt nguyên tố thì liều dùng hằng ngày như sau: A Dùng liều100 mg/ngày. B Dùng liều 200 mg/ngày C Dùng liều 300 mg/ngày D Dùng liều 400 mg/ngày Câu 13 Câu 13: Trong thiếu máu huyết tán Thalassemi gen bệnh $\alpha$ được mang bởi nhiễm sắc thể: A 13 B 14 C 15 D 16 Câu 14 Câu 14: Về nguyên nhân tan máu do bất thường về huyết sắc tố bao gồm những bệnh lý sau ngoại trừ một trường hợp: A Bệnh Thalassémie B Bệnh HbE. C Bệnh Minkowski-Chauffard. D Bệnh HbD. Câu 15 Câu 15: Trong thiếu máu huyết tán trẻ em, nguyên nhân tan máu ngoài hồng cầu bao gồm những nguyên nhân sau, ngoại trừ: A Bất đồng nhóm máu mẹ con hệ ABO. B Nhiễm ký sinh trùng sốt rét. C Nhiễm độc thuốc. D Bệnh hồng cầu hình cầu. Câu 16 Câu 16: Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ với sắt huyết thanh giảm chúng ta có thể thấy trong trường hợp sau: A Thiếu máu do nhiễm trùng. B Thiếu máu do huyết tán. C Thiếu máu do rối loạn tổng hợp HEM. D Thiếu máu do nhiễm độc chì. Câu 17 Câu 17: Phòng thiếu máu thiếu sắt ở trẻ đẻ non, đẻ đôi cho thêm sắt bổ sung: A 20 mg/ ngày từ tháng thứ nhất. B 20 mg/ ngày từ tháng thứ hai. C 20 mg/ ngày từ tháng thứ ba D 20 mg/ ngày từ tháng thứ tư Câu 18 Câu 18: Nên kiểm tra huyết sắc tố trước khi kết hôn để phòng bệnh Thalasemie đối với những gia đình có người bị thiếu máu. A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Thiếu máu hồng câu to gồm ngững thiếu máu sau, ngoại trừ: A Thiếu vitamin B 12 B Hội chứng Diamond- Blackfan C Thiểu năng giáp D Thiếu máu thiếu máu sắt Câu 20 Câu 20: Ổ nhiểm trùng đầu tiên dẫn đến viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn xuất phát ở: A Thận hoặc bàng quang B Khớp hoặc tim C Da hoặc họng D Phổi hoặc ruột Câu 21 Câu 21: Liên cầu khuẩn gây viêm cầu thận cấp thuộc nhóm và týp sau: A Anpha nhóm A, týp 25 và týp 14 B Beta nhóm A, týp 12 và týp 49 C Beta nhóm B, týp 12 và týp 25 D Anpha nhóm B, týp 14 và týp 49. Câu 22 Câu 22: Viêm cầu thận cấp thường gặp ở lứa tuổi: A Sơ sinh B Bú mẹ C Trẻ nhỏ < 5 tuổi D Trẻ lớn > 5 tuổi Câu 23 Câu 23: Lâm sàng của viêm cầu thận cấp gồm những triệu chứng sau, ngoại trừ một: A Sốt cao B Tiểu ít C Huyết áp cao D Phù ở mặt Câu 24 Câu 24: Protein niệu trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn thường ở khoảng: A 0,5gr / lít - 1gr / lít B 0,5gr / 24giờ - 1 gr / 24giờ C > 1gr / lít - 3gr / lít D > 1gr / 24giờ - 3gr / 24giờ Câu 25 Câu 25: Trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, triệu chứng thiếu máu thuộc loại: A Nhẹ và nhược sắc B Vừa và nhược sắc C Nặng và nhược sắc D Nhẹ và đẳng sắc Câu 26 Câu 26: Diễn tiến đái máu đại thể trong viêm cầu thận cấp thường kéo dài khoảng: A 7 - 10 ngày B 11 - 15 ngày C 16 - 20 ngày D 21- 25 ngày Câu 27 Câu 27: Những kháng thể sau đây là bằng cớ chứng tỏ nhiễm liên cầu khuẩn, ngoại trừ: A Antistreptolysine O B Antistreptokinase C Antinuclease D Antihyaluronidase Câu 28 Câu 28: Trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, tiến triển của bệnh phổ biến là: A Tái phát nếu điều trị không đúng phác đồ B Lành hoàn toàn cho dù có hoặc không điều trị C Suy thận cấp nếu không điều trị hoặc điều trị không đúng D Suy thận mãn do viêm cầu thận mãn sau này. Câu 29 Câu 29: Trong các thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, thể lâm sàng nào gây nhiều biến chứng đe dọa sự sống của bệnh nhi: A Thể đái máu kéo dài B Thể cao huyết áp C Thể phối hợp thận hư - thận viêm D Thể thiểu - vô niệu Câu 30 Câu 30: Chế độ ăn hạn chế muối trong viêm cầu thận cấp thể thông thường là: A Tuyệt đối và kéo dài ít nhất là 1 tuần. B Tương đối và kéo dài ít nhất là 3 tuần. C Tương đối và kéo dài ít nhất là 1 tuần D Tuyệt đối và kéo dài ít nhất là 6 tuần. Câu 31 Câu 31: Kháng sinh điều trị trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn được chọn là: A Chloramphenicol B Erythromycine C Bactrime D Penicilline Câu 32 Câu 32: Thời gian ủ bệnh của Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn đối với nhiễm trùng da thường là: A < 9 ngày B Từ 9-11 ngày C Sau 1-2 tuần D Sau 2- 3 tuần Câu 33 Câu 33: Thể thiểu – vô niệu (suy thận) trong Viêm cầu thận cấp thường có Tăng kali máu, tăng HCO3, giảm natri máu: A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Nước tiểu trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn đều có bạch cầu niệu nhiều và liên cầu khuẩn nhóm A. A Đúng B Sai Câu 35 Câu 35: Về tính phổ biến, theo Hội Thận học Quốc tế thì nhiễm khuẩn đường tiểu ở trẻ em là một bệnh: A Đứng hàng thứ 3 sau nhiểm trùng đường hô hấp và tiêu hóa B Đứng hàng đầu trong các bệnh nhiểm trùng C Đứng hàng thứ 2 sau nhiểm trùng đường tiêu hóa D Hiếm gặp Câu 36 Câu 36: Theo nhiều tác giả (Jones, Viện Nhi) thì nguyên nhân phổ biến nhất gây nhiễm khuẩn đường tiểu ở trẻ em là: A Pseudomonas. aeruginosa (Trực khuẩn mủ xanh) B Staphylococcus (Tụ cầu khuẩn) C Proteus D E. coli. Câu 37 Câu 37: Để gây nhiễm khuẩn đường tiểu, vi khuẩn thường xâm nhập vào hệ tiết niệu qua: A Máu (Đường từ trên đi xuống) B Từ niệu đạo đi vào (Đường từ dưới đi lên trên) C Bạch mạch D Từ ruột Câu 38 Câu 38: Yếu tố nào sau đây đóng vai trò chính trong sự tăng sinh vi khuẩn tại đường tiểu: A Bám dính của vi khuẩn tại đường tiểu B Kháng thể IgA tại niệu đạo giảm C Sự ứ trệ nước tiểu, trào ngược bàng quang-niệu đạo D Cơ địa như trong hội chứng thận hư, đái đường Câu 39 Câu 39: Triệu chứng nổi bật trong viêm bàng quang cấp ở trẻ lớn là: A Sốt cao và đau vùng bụng dưới (hạ vị) B Sốt cao và đái máu đại thể C Đái buốt đái rát D Sốt rét run, đau lưng Câu 40 Câu 40: Trong viêm thận - bể thận cấp, triệu chứng lâm sàng biểu hiện: A Kín đáo, nghĩa là có khi không có triệu chứng hoặc triệu chứng nghèo nàn B Phối hợp, nghĩa là vừa có dấu hiệu toàn thân vừa có dấu hiệu tại chổ C Đơn thuần, chỉ có dấu hiệu toàn thân, không có dấu hiệu tại chổ D Đơn thuần, chỉ có dấu hiệu tại chổ, không có dấu hiệu toàn thân Câu 41 Câu 41: Nước tiểu để xét nghiệm về vi khuẩn học phải đảm bảo vô khuẩn, được lấy vào: A Buổi sáng, ngay dòng nước tiểu đầu tiên B Buổi chiều và hứng nước tiểu giữa dòng C Buổi tối và hứng nước tiểu cuối dòng D Buổi sáng và hứng nước tiểu giữa dòng Câu 42 Câu 42: Tiêu chuẩn KASS để chẩn đoán nhiểm khuẩn đường tiểu ở trẻ em là: A Vi khuẩn niệu > 105 /ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào /mm3 B Vi khuẩn niệu > 104 /ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào /mm3 C Vi khuẩn niệu > 105 /ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào /ml D Vi khuẩn niệu > 104 /ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào /ml Câu 43 Câu 43: Để phát hiện chẩn đoán nhanh nhiểm khuẩn đường tiểu, người ta dùng giấy thử nhúng nước tiểu, kết luận nhiểm khuẩn đường tiểu khi: A Có vi khuẩn niệu và bạch cầu niệu B Có bạch cầu niệu và protein niệu dương tính C Có hồng cầu và bạch cầu nhiều D Có bạch cầu niệu và nitrite dương tính Câu 44 Câu 44: Biến chứng trong nhiểm khuẩn đường tiểu có thể gặp; ngoại trừ một trường hợp: A Nhiễm trùng máu. B Viêm thận - bể thận mãn C Viêm cầu thận cấp D Viêm tấy quanh thận Câu 45 Câu 45: Một trong những nguyên tắc xử dụng kháng sinh trong nhiểm trùng đường tiểu là: A Điều trị ngay sau khi có kết quả vi trùng (nhuộm Gram) B Điều trị ngay khi lâm sàng có triệu chứng gợi ý nhiểm trùng đường tiểu C Điều trị ngay sau khi lấy nước tiểu xét nghiệm vi trùng học D Đợi kết quả nuôi cấy và kháng sinh đồ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #19