Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #28 Số câu45Quiz ID2938 Câu 1 Câu 1: Bài tiết ion Kali và Natri của thận: A Tăng dần theo tuổi B Giảm dần theo tuổi C Giảm bài tiết Kali và tăng bài tiết Natri theo tuổi D Tăng dần bài tiết Kali và gi ảm dần bài tiết Natri Câu 2 Câu 2: Bất thường về giải phẫu hệ tiết niệu trẻ em thường gây ra: A Nhiễm trùng đường tiểu tái phát B Đái máu kéo dài C Rối loạn xuất tiểu D Rối loạn nước điện giải Câu 3 Câu 3: Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu tái phát của trẻ em là: A Vệ sinh kém B Dị tật hệ tiết niệu C Giảm sức đề kháng của cơ thể D Ổ nhiễm khuẩn sâu, kéo dài Câu 4 Câu 4: Bệnh lý hệ tiết niệu trẻ em thường do tổn thương tại: A Hệ tiết niệu B Hệ nội tiết C Hệ tuần hoàn D Hệ thần kinh Câu 5 Câu 5: Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ gái là: A Vệ sinh kém B Niệu đạo trẻ gái ngắn, thẳng và rộng C Dị tật hệ tiết niệu D Giảm sức đề kháng của cơ thể Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân thường gặp của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ trai là: A Do chấn thương B Dị tật hệ tiết niệu C Giảm sức đề kháng của cơ thể D Vệ sinh kém Câu 7 Câu 7: Hội chứng thận hư là bệnh lý của: A Cầu thận B Ống thận C Tổ chức kẻ thận D Mạch máu thận Câu 8 Câu 8: Protein niệu có ý nghĩa xác định là phù hợp với hội chứng thận hư tiên phát khi: A Chọn lọc và ít nhất trên 1 g/24 giờ B Không chọn lọc và ít nhất trên 2 g/24 giờ C Chọn lọc và ít nhất trên 3 g/24 giờ D Không chọn lọc và ít nhất trên 3 g/lít Câu 9 Câu 9: Theo thống kê, hội chứng thận hư trẻ em gặp ở: A Châu Âu nhiều nhất và nam nhiều hơn nữ B Châu Âu nhiều nhất và nữ nhiều hơn nam C Châu Á nhiều nhất và nữ nhiều hơn nam D Châu Á nhiều nhất và nam nhiều hơn nữ Câu 10 Câu 10: Protid máu giảm trong hội chứng thận hư là do: A Mất phần sạc điện tích âm của màng đáy cầu thận B Mất albumine qua đường tiểu C Chế độ ăn kiêng nên dẫn đến suy dinh dưỡng thiếu protein D Giảm men Lipoprotein lipase trong máu Câu 11 Câu 11: Phù trong hội chứng thận hư là do: A Giảm áp lực keo trong lòng mạch và thể tích máu bình thường B Tăng thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch C Giảm thể tích máu và tăng áp lựckeo trong lòng mạch D Giảm thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch Câu 12 Câu 12: Trong hội chứng thận hư tiên phát đơn thuần có alphaglobuline máu tăng. A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Được gọi là hội chứng thận hư “kháng corticoide” khi: A Sau một tuần điều trị prednisone tấn công mà protein niệu vẫn tăng B Sau một tháng điều trị prednisone tấn công mà protein niệu vẫn tăng C Sau hai tháng điều trị prednisone duy trì mà protein niệu vẫn tăng D Sau sáu tháng điều trị prednisone duy trì mà protein niệu vẫn tăng Câu 14 Câu 14: Nếu trường hợp hội chứng thận hư tiên phát bị tái phát lại thì điều trị: A Thay prednisone bằng cyclophosphamide B Điều trị lại giống như đợt đầu tiên C Thay prednisone bằng non-steroid (indomethacin) D Điều trị tấn công lại mà không có điều trị duy trì Câu 15 Câu 15: Điều trị đầu tiên trong hội chứng thận hư tiên phát, gồm: A prednisone 2 mg/kg/ ngày B cyclophosphamide 3 mg/kg/ngày C prednisone 5 mg/ kg/ ngày D indomethacine 2-3 mg/kg/ngày Câu 16 Câu 16: Được gọi là hội chứng thận hư “nhạy cảm corticoide” khi: A Protein niệu âm tính trong vòng một tháng điều trị prednisone tấn công B Protein niệu âm tính trong vòng hai tuần điều trị prednisone tấn công C Protein niệu giảm nhiều ngay sau một hai tuần điều trị prednisone D Protein niệu giảm dần và trở về bình thường sau 1 đợt điều trị prednisone(tấn công và duy trì) lần đầu tiên. Câu 17 Câu 17: Hội chứng thận hư tiên phát có tổn thương tối thiểu thường: A Nhạy cảm corticoide và đáp ứng điều trị khỏang 50-60% B Nhạy cảm corticoide và đáp ứng điều trị khỏang 90-95% C Nhạy cảm corticoide nhưng hay tái phát nhiều lần. D Phụ thuộc corticoide và đáp ứng điều trị khoảng 50-60% Câu 18 Câu 18: Trong phân loại hội chứng thận hư tiên phát theo nguyên nhân thì phần lớn là do: A Nhiễm liên cầu khuẩn B Bẩm sinh C Sau bệnh hệ thống D Không rõ căn nguyên (vô căn) Câu 19 Câu 19: Liều prednisolon dùng điều trị tấn công trong hội chứng thận hư tiên phát là 2mg/ kg/ cách nhật. A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Biến chứng giả Cushing do dùng thuốc corticoide xảy ra khi dùng liều cao và dừng thuốc đột ngột. A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Khi kháng corticoide trong hội chứng thận hư tiên phát, loại thuốc thưòng dùng để thay thế prednisone là: A Indomethacine B Heparine C Cyclophosphamide D 6MP Câu 22 Câu 22: Sự tạo máu trong thời kỳ bào thai bắt đầu từ: A Tuần thứ 2 của thai kỳ B Tuần thứ 12 của thai kỳ C Tháng thứ 2 của thai kỳ D Tháng thứ 4 của thai kỳ Câu 23 Câu 23: Đến tuần thứ 5 của thai kỳ, cơ quan nào bắt đầu tham gia tạo máu: A Lách B Gan C Tim D Tủy xương Câu 24 Câu 24: Chức năng tạo máu của gan mạnh nhất trong thời gian: A 3 tháng đầu của thai kỳ B 3 tháng cuối của thai kỳ C 5 tháng đầu của thai kỳ D Suốt thai kỳ Câu 25 Câu 25: Sau khi sinh, cơ quan chủ yếu nào sản xuất ra máu: A Gan B Lách C Tủy xương D Hạch bạch huyết. Câu 26 Câu 26: Vàng da sinh lý xảy ra vào thời điểm: A Sau sinh 1 ngày B Sau sinh 3 ngày C Sau sinh 10 ngày D Sau sinh 15 ngày Câu 27 Câu 27: Số lượng hồng cầu lúc trẻ mới sinh ra: A 2 triệu/ mm3 B 3 triệu/ mm3 C 4 triệu/ mm3 D 4.5 triệu - 6 triệu/ mm3 Câu 28 Câu 28: Thiếu máu sinh lý xảy ra vào thời điểm: A Tháng thứ 3 - 6 B Tháng thứ 6 - 12 C Tháng thứ 8 - 16 D Tháng thứ 12 - 18 Câu 29 Câu 29: Trong thời kỳ bào thai, cơ quan nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình tạo máu: A Gan. B Lách. C Tụy. D Hạch. Câu 30 Câu 30: Tháng thứ 4 của thai kỳ cơ quan nào tham gia tạo máu: A Gan. B Lách. C Tủy xương. D Hạch. Câu 31 Câu 31: Lúc mới sinh, HbA bằng: A 10% B 30% C 50% D 80% Câu 32 Câu 32: Lúc 4 tuổi, số lượng HbF và HbA bằng: A HbF = 20%, HbA = 80% B HbF = 2%, HbA = 98% C HbF = 50%, HbA = 50% D HbF = 30%, HbA = 60% Câu 33 Câu 33: Trẻ tuổi bú mẹ, số lượng bạch cầu bằng: A 30.000/mm3 B 11.000/mm3 C 8.000/mm3 D 6.000/mm3 Câu 34 Câu 34: Một trong những đặc điểm của sự tạo máu ở trẻ em là: A Rất yếu B Khó hồi phục C Rất ổn định D Rất mạnh Câu 35 Câu 35: Hai dòng bạch cầu trung tính và bạch cầu lympho gặp nhau ở 2 thời điểm sau để bằng 45%. A 5 ngày tuổi và 5 tuổi B 1 tháng tuồi và 3 tuổi C 1 tuổi và 5 tuổi D 2 tháng tuổi và 7 tuổi Câu 36 Câu 36: Tốc độ lắng máu của trẻ em theo phương pháp Pachenkoff: A 1 giờ = 4 - 8 mm, 2 giờ = 9 - 14 mm B 1 giờ = 15 mm, 2 giờ = 30 mm C 1 giờ = 1 - 4 mm, 2 giờ = 5 - 9 mm D 1 giờ = >15 mm, 2 giờ = > 30 mm Câu 37 Câu 37: Một trong những đặc điểm của sự tạo máu ở trẻ em là: A Yếu B Ổn định. C Dễ hồi phục D Khó hồi phục Câu 38 Câu 38: Thời gian chảy máu ở trẻ em bình thường là 7- 10 phút. A Đúng B Sai Câu 39 Câu 39: Tỷ lệ prothrombine ở trẻ sơ sinh là 65 ± 20%? A Đúng B Sai Câu 40 Câu 40: Tỷ lệ prothrombine ở trẻ lớn là 80%? A Đúng B Sai Câu 41 Câu 41: Cơ chế cầm máu sinh lý chia làm 3 giai đoạn theo thứ tự sau: A Giai đoạn cầm máu kỳ đầu, giai đoạn thành mạch, giai đoạn huyết tương. B Giai đoạn tiểu cầu, giai đoạn huyết tương, giai đoạn tiêu sợi huyết. C Giai đoạn thành mạch, giai đoạn tiểu cầu và giai đoạn đông máu. D Giai đoạn thành mạch, giai đoạn đông máu, giai đoạn tiêu sợi huyết. Câu 42 Câu 42: Khi mạch máu bị đứt, mạch máu có hiện tượng co lại đạt được bao nhiêu % so với khẩu kính: A 10%. B 20%. C 30% D 40%. Câu 43 Câu 43: Khi mạch máu bị đứt, tiểu cầu đã tham gia vào phản xạ co mạch dựa vào yếu tố của tiểu cầu: A Canxi. B APD. C Serotonine. D Nor-Adrenalin. Câu 44 Câu 44: Thromboxane A2 là chất có tính chất như sau: A Chất gây dãn mạch. B Chất gây co cứng các mạch máu. C Chất có tác dụng làm tiểu cầu giảm bài tiết và kết tập. D Chất giúp tiểu cầu khỏi kết dính vào nhau. Câu 45 Câu 45: Trong giai đoạn đông máu, người ta chia làm 3 giai đoạn nhỏ theo thứ tự. Đó là: A Giai đoạn sinh Thromboplastin, giai đoạn sinh Thrombin và giai đoạn sinh Fibrin B Giai đoạn sinh Thrombin, giai đoạn sinh Thromboplastin và giai đoạn sinh Fibrin. C Giai đoạn sinh Thromboplastin, giai đoạn sinh Fibrin và giai đoạn tiêu sợi huyết. D Giai đoạn sinh Thrombin, giai đoạn sinh Fibrin và giai đoạn tiêu sợi huyết. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #29