Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #28

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #28

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #28

Số câu45
Quiz ID2938
Câu 1

Câu 1:

Bài tiết ion Kali và Natri của thận:

Câu 2

Câu 2:

Bất thường về giải phẫu hệ tiết niệu trẻ em thường gây ra:

Câu 3

Câu 3:

Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu tái phát của trẻ em là:

Câu 4

Câu 4:

Bệnh lý hệ tiết niệu trẻ em thường do tổn thương tại:

Câu 5

Câu 5:

Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ gái là:

Câu 6

Câu 6:

Nguyên nhân thường gặp của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ trai là:

Câu 7

Câu 7:

Hội chứng thận hư là bệnh lý của:

Câu 8

Câu 8:

Protein niệu có ý nghĩa xác định là phù hợp với hội chứng thận hư tiên phát khi:

Câu 9

Câu 9:

Theo thống kê, hội chứng thận hư trẻ em gặp ở:

Câu 10

Câu 10:

Protid máu giảm trong hội chứng thận hư là do:

Câu 11

Câu 11:

Phù trong hội chứng thận hư là do:

Câu 12

Câu 12:

Trong hội chứng thận hư tiên phát đơn thuần có alphaglobuline máu tăng.

Câu 13

Câu 13:

Được gọi là hội chứng thận hư “kháng corticoide” khi:

Câu 14

Câu 14:

Nếu trường hợp hội chứng thận hư tiên phát bị tái phát lại thì điều trị:

Câu 15

Câu 15:

Điều trị đầu tiên trong hội chứng thận hư tiên phát, gồm:

Câu 16

Câu 16:

Được gọi là hội chứng thận hư “nhạy cảm corticoide” khi:

Câu 17

Câu 17:

Hội chứng thận hư tiên phát có tổn thương tối thiểu thường:

Câu 18

Câu 18:

Trong phân loại hội chứng thận hư tiên phát theo nguyên nhân thì phần lớn là do:

Câu 19

Câu 19:

Liều prednisolon dùng điều trị tấn công trong hội chứng thận hư tiên phát là 2mg/ kg/ cách nhật.

Câu 20

Câu 20:

Biến chứng giả Cushing do dùng thuốc corticoide xảy ra khi dùng liều cao và dừng thuốc đột ngột.

Câu 21

Câu 21:

Khi kháng corticoide trong hội chứng thận hư tiên phát, loại thuốc thưòng dùng để thay thế prednisone là:

Câu 22

Câu 22:

Sự tạo máu trong thời kỳ bào thai bắt đầu từ:

Câu 23

Câu 23:

Đến tuần thứ 5 của thai kỳ, cơ quan nào bắt đầu tham gia tạo máu:

Câu 24

Câu 24:

Chức năng tạo máu của gan mạnh nhất trong thời gian:

Câu 25

Câu 25:

Sau khi sinh, cơ quan chủ yếu nào sản xuất ra máu:

Câu 26

Câu 26:

Vàng da sinh lý xảy ra vào thời điểm:

Câu 27

Câu 27:

Số lượng hồng cầu lúc trẻ mới sinh ra:

Câu 28

Câu 28:

Thiếu máu sinh lý xảy ra vào thời điểm:

Câu 29

Câu 29:

Trong thời kỳ bào thai, cơ quan nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình tạo máu:

Câu 30

Câu 30:

Tháng thứ 4 của thai kỳ cơ quan nào tham gia tạo máu:

Câu 31

Câu 31:

Lúc mới sinh, HbA bằng:

Câu 32

Câu 32:

Lúc 4 tuổi, số lượng HbF và HbA bằng:

Câu 33

Câu 33:

Trẻ tuổi bú mẹ, số lượng bạch cầu bằng:

Câu 34

Câu 34:

Một trong những đặc điểm của sự tạo máu ở trẻ em là:

Câu 35

Câu 35:

Hai dòng bạch cầu trung tính và bạch cầu lympho gặp nhau ở  2 thời điểm sau để bằng 45%.

Câu 36

Câu 36:

Tốc độ lắng máu của trẻ em theo phương pháp Pachenkoff:

Câu 37

Câu 37:

Một trong những đặc điểm của sự tạo máu ở trẻ em là:

Câu 38

Câu 38:

Thời gian chảy máu ở trẻ em bình thường là 7- 10 phút.

Câu 39

Câu 39:

Tỷ lệ prothrombine ở trẻ sơ sinh là 65 ± 20%?

Câu 40

Câu 40:

Tỷ lệ prothrombine ở trẻ lớn là 80%?

Câu 41

Câu 41:

Cơ chế cầm máu sinh lý chia làm 3 giai đoạn theo thứ tự sau:

Câu 42

Câu 42:

Khi mạch máu bị đứt, mạch máu có hiện tượng co lại đạt được bao nhiêu % so với khẩu kính:

Câu 43

Câu 43:

Khi mạch máu bị đứt, tiểu cầu đã tham gia vào phản xạ co mạch dựa vào yếu tố của tiểu cầu:

Câu 44

Câu 44:

Thromboxane A2 là chất có tính chất như sau:

Câu 45

Câu 45:

Trong giai đoạn đông máu, người ta chia làm 3 giai đoạn nhỏ theo thứ tự. Đó là:

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)