Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #27 Số câu45Quiz ID2937 Câu 1 Câu 1: Trong suy tim phải nước tiểu là: A Bình thường B ít C Nhiều muối D Có nhiều proteine Câu 2 Câu 2: Trong suy tim trái nước tiểu là: A Nhiều muối B Có nhiều proteine C ít muối D Có nhiều hồng cầu Câu 3 Câu 3: Chống chỉ định dùng Digoxin trong suy tim có kèm: A Nhịp nhanh trên thất B Nhịp nhanh thất C Rung nhĩ D Cuồng nhĩ Câu 4 Câu 4: Chọn đáp án đúng về Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng: A Giãn động mạch đơn thuần B Giãn tĩnh mạch đơn thuần C Giãn cả động mạch và tĩnh mạch D Giãn động mạch và co tĩnh mạch Câu 5 Câu 5: Nhóm thuốc giãn mạch nào dưới đây chỉ gây giãn tĩnh mạch đơn thuần: A Ức chế men chuyển B Nhóm nitrate C Hydralazine D Nitroprusside Câu 6 Câu 6: Ðể giảm nguy cơ ngộ độc khi sử dụng Digoxin cần phải cho thêm: A Canxi B Natri C Kali D Kẽm Câu 7 Câu 7: Ðiều trị suy tim cấp ở trẻ em Digoxin liều tấn công được cho: A Trong 4 giờ đầu B Trong 1 giờ đầu C Trong 12 giờ đầu D Trong 24 giờ đầu Câu 8 Câu 8: Khi có dấu hiệu ngộ độc Digoxin trên lâm sàng cần phải: A Giảm liều Digoxin xuống còn 1 nửa và cho thêm bicarbonat natri 14% B Không cần giảm liều, chỉ cần làm điện giải đồ để điều chỉnh Kali C Chỉ cần giảm liều xuống một nửa và tăng thêm lượng Kali D Ngừng ngay Digoxin, làm điện giải đồ và bù thêm kali và magné Câu 9 Câu 9: Dopamin hoặc Dobutamin thường được chỉ định trong điều trị suy tim khi: A Có cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất B Có thiểu niệu C Có kèm truỵ mạch D Thiếu máu nặng Câu 10 Câu 10: Nhưng nguyên nhân dưới đây thường gây suy tim cấp ở trẻ em, ngoại trừ: A Bệnh thấp tim B Thiếu vitamin B1 C Viêm cầu thận cấp thể cao huyết áp D Suy giáp Câu 11 Câu 11: Trẻ em khi mắc bệnh tim dễ bị suy tim cấp hơn người lớn là do, ngoại trừ: A Tim luôn phải làm việc nhiều hơn người lớn ngay cả khi nghỉ ngơi. B Khả năng co bóp của từng sợi cơ tim trẻ em cũng kém hơn người lớn. C Cơ tim trẻ em có ít sợi cơ để tạo lực và co cơ khi co bóp hơn người lớn. D Khả năng giãn nở của các tâm thất tốt hơn người lớn. Câu 12 Câu 12: Khi bị suy tim cấp ở trẻ em thường có các triệu chứng sau, ngoại trừ: A Tiểu ít B Mạch nhanh. C Chỉ số tim-ngực <50%. D Gan lớn đau. Câu 13 Câu 13: Khi bị suy tim trái trẻ em thường có các triệu chứng sau, ngoại trừ: A Khó thở thì thở vào. B Khó thở khi nằm. C Cơn kịch phát về đêm. D Có ran ẩm ở 2 đáy phổi. Câu 14 Câu 14: Khi bị suy tim do thiếu máu nặng chỉ định điều trị quan trọng nhất là: A Hồng cầu khối B Thuốc giãn mạch C Digoxin D Hồng cầu khối + Lợi tiểu Câu 15 Câu 15: Khám phản hồi gan tĩnh mạch cổ là không có giá trị để chẩn đoán suy tim ở: A Trẻ nhỏ B Trẻ lớn C Người già D Người lớn Câu 16 Câu 16: Tim to trên X.quang ngực thẳng ở trẻ lớn khi bị suy tim khi: A Chỉ số tim ngực > 0,6. B Chỉ số tim ngực > 0,55. C Chỉ số tim ngực > 0,50. D Chỉ số tim ngực > 0,45. Câu 17 Câu 17: Nguyên nhân nào dưới đây gây suy tim trái ở trẻ em: A Thông liên nhĩ B Tứ chứng Fallot C Còn ống động mạch D Hẹp van 2 lá Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân nào dưới đây chỉ gây suy tim phải ở trẻ em: A Hẹp van động mạch phổi B Thông liên thất C Còn ống động mạch D Thông sàn nhĩ thất Câu 19 Câu 19: Phù trong suy tim có đặc điểm: A Phù trắng mềm ấn lõm. B Phù toàn C Phù chỉ ở mi mắt D Phù tím, mềm ấn lõm. Câu 20 Câu 20: Liều tấn công của Digoxin đường uống ở trẻ sơ sinh đủ tháng là: A 0,02 mg/kg/24 giờ B 0,03mg/ kg/ 24 giờ. C 0,04mg/ kg/ 24 giờ. D 0,03-0,04mg/ kg/ 24 giờ. Câu 21 Câu 21: Lasix là thuốc lợi tiểu thuộc nhóm: A Lợi tiểu giữ Kali B Lợi tiểu vòng C Lợi tiểu thẩm thấu D Thiazide Câu 22 Câu 22: Biện pháp nào sau đây không có hiệu quả làm giảm tiền gánh trong suy tim: A Nằm tư thế Fowler. B Hạn chế muối nước. C Hạn chế protide D Dùng thuốc lợi tiểu Câu 23 Câu 23: Digoxin là thuốc được chỉ định trong trường hợp suy tim do thiếu máu nặng. A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Phù trong suy tim có đặc điểm là trắng mềm: A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Khi bị suy tim cấp ở trẻ em chưa được điều trị, dấu hiệu khó thở kèm dấu rút lõm lồng ngực luôn được tìm thấy. A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Trong các xét nghiệm để chẩn đoán suy tim, X.quang tim-phổi thẳng đứng là có giá trị nhất để chẩn đoán suy tim ở trẻ em: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Trong các xét nghiệm để tìm nguyên nhân suy tim ở trẻ em, siêu âm tim là có giá trị nhất: A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Trong suy tim nước tiểu có đặc điểm là nhiều muối: A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Chống chỉ định dùng Digoxin trong suy tim có kèm rung nhĩ: A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Trọng lượng thận của trẻ sơ sinh bình thường khoảng: A 12gr B 22gr C 32gr D 40gr Câu 31 Câu 31: Theo H.Seipelt thì chiều dài của thận tương đương độ dài của: A 2 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào B 3 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào C 4 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào D 3-4 đốt sống thắt lưng đầu tiên tùy theo nam hay nữ Câu 32 Câu 32: Tỷ lệ giữa vỏ và tủy thận ở trẻ sơ sinh là: A 1:1 B 1:2 C 1:3 D 1:4 Câu 33 Câu 33: Số lượng Nephron có ở mỗi thận là: A 103 B 104 C 105 D 106 Câu 34 Câu 34: Trong Nephron ở trẻ sơ sinh phần phát triển tương đối mạnh hơn hết là: A Ống lượn gần B Ống lượn xa C Quai Henle D Cầu thận Câu 35 Câu 35: Sự phân bố máu ở thận trẻ sơ sinh đồng đều cho cả phần tủy cũng như phần vỏ thận: A Đúng B Sai Câu 36 Câu 36: Số đài thận ở mổi thận: A 3-5 B 7-9 C 10-12 D 13-15 Câu 37 Câu 37: Niệu quản trẻ sơ sinh có đặc điểm đi ra từ bể thận: A Một cách vuông góc và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn B Thành một góc tù và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn C Một cách vuông góc và ngắn nên khó bị gấp D Một góc tù và ngắn nên khó bị gấp Câu 38 Câu 38: Dung tích bàng quang của trẻ em phụ thuộc vào: A Tuổi và yếu tố sinh lý (thức hay ngủ) B Tuổi và yếu tố thần kinh C Lượng nước uống vào nhiều hay ít D Lượng nước tiểu đái ra ít hay nhiều Câu 39 Câu 39: Đám rối thần kinh bàng quang hình thành từ: A Chùm thần kinh đuôi ngựa B Đám rối hạ vị và các dây thần kinh cùng S3-S4 C Dây thần kinh phế vị D Dây thần kinh tọa Câu 40 Câu 40: Thận hoạt động bài tiết nước tiểu và chất lạ từ ngay sau sinh: A Đúng B Sai Câu 41 Câu 41: Chức năng thận trẻ em tương tự như ở người lớn từ ngay sau sinh: A Đúng B Sai Câu 42 Câu 42: Cầu thận có nhiệm vụ: A Bài tiết nước tiểu B Lọc huyết tương C Hấp thu nước và các chất điện giải D Tái hấp thu nước và các chất điện giải Câu 43 Câu 43: Ống thận có nhiệm vụ bài tiết và tái hấp thu nước - điện giải và các chất cần thiết. A Đúng B Sai Câu 44 Câu 44: Số lần đi tiểu trung bình trong ngày của trẻ nhỏ hơn 1 tuổi A Nhỏ hơn 10 lần B 10-15 lần C 15-20 lần D 20-25 lần Câu 45 Câu 45: Chức năng bài tiết creatinin của thận trẻ em: A Tương đương như người lớn B Tăng dần theo tuổi C Phụ thuộc vào chiều cao D Phụ thuộc vào cân nặng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #28