Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #1 Số câu30Quiz ID2951 Câu 1 Câu 1: Bệnh Phong là gì? A Khó lây và di truyền B Lây bằng đường da và máu C Nhiều thành kiến và điều trị khó D Khó lây và tốt nhất là điều trị sớm Câu 2 Câu 2: Trực khuẩn Phong được hiểu như thế nào? A G. A Phong khám phá tại Nauy vào thế kỷ XIX B G. A Phong khám phá lại Nauy vào thế kỷ XVIII C Cấy được trên môi trường nhân tạo D Số lượng chết ít hơn số lượng sống trong cơ thể người Việt Nam Câu 3 Câu 3: Bệnh Phong lây lan lây lan chủ yếu do: A Suy giảm miễn dịch dịch thể và tiếp xúc thường xuyên với bệnh nhân B Suy giảm miễn dịch qua trung gian tế bào và tiếp xúc mật thiết, lâu dài với bệnh nhân C Tiếp xúc với các thể bệnh Phong D Ăn, ở lâu năm với bệnh nhân bị tàn tật. Câu 4 Câu 4: Việt Nam hiện nay nằm trong vùng lây nhiễm của bệnh Phong: A Rất cao B Cao C Trung bình D Thấp Câu 5 Câu 5: Loại trừ bệnh Phong nghĩa là: A Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 100. 000 B Tỉ lệ hiện mắc < 1/10. 000 tỉ lệ mới mắc: không tính C Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 10. 000 D Tỉ lệ hiện mắc < 1/100. 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 100. 000 Câu 6 Câu 6: Hiện nay ở Việt Nam, lưu hành độ bệnh Phong cao nhất: A Bình Thuận B Tây Ninh C Khánh Hòa D Đà Nẵng Câu 7 Câu 7: Mycobacterium leprae chắc: A Nhuộm đều, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài B Nhuộm không đều, có dạng hạt C Nhuộm đều có dạng đứt khúc. D Nhuộm đều, chiều rộng < 1/4 chiều dài Câu 8 Câu 8: Thời gian thế hệ - thế hệ của Mycobacterium leprae: A 1 ngày B 2 ngày C 3 ngày D 13 ngày Câu 9 Câu 9: Định bệnh Phong chủ yếu dựa trên: A Xét nghiệm vi khuẩn và dấu thần kinh B Thần kinh lớn và da đổi màu C Dấu da và phản ứng Lepromine D Lâm sàng và xác định bằng xét nghiệm vi khuẩn Câu 10 Câu 10: Phức hợp bệnh Phong chứa nhiều vi khuẩn nhất: A T + LLp B BT + BL C TT + LLp D BL + LLp Câu 11 Câu 11: Thương tổn da có giới hạn rõ, mất cảm giác ở trung tâm, xét nghiệm vi khuẩn thường âm là đặc tính của Phong thể: A I B TT C BB D BL Câu 12 Câu 12: Hình vành khăn (miệng giếng) là đặc trưng của bệnh Phong thể: A TT B BT C BB D BL Câu 13 Câu 13: Thử nghiệm Lepromine dương tính mạnh (còn miễn dịch qua trung gian tế bào) ở thể: A I B TT C BL D LLs Câu 14 Câu 14: Mục tiêu của trị liệu bệnh Phong là: A Tiêu diệt Mycobacterium leprae để không lây lan B Trị liệu tất cả bệnh nhân ở cộng đồng C Tránh cho bệnh nhân không bị tàn phế D Phòng ngưa tái phát Câu 15 Câu 15: Trong bệnh Phong thương tổn ở mắt, tinh hoàn, thận thương gặp ở thể: A TT B BT C BB D LL Câu 16 Câu 16: Đa hóa trị liệu thể nhiều vi khuẩn trong bệnh phong: A Rifampicin - Minocyclin - Dapson B Rifampicin - Quinolon - Dapson C Rifampicin - Quinolon - Minocyclin D Rifampicin - Clofazimin - Dapson Câu 17 Câu 17: Xét nghiệm vi khuẩn âm, một thương tổn da, điều trị mới (1998), một lần duy nhất: A Dapson - Rifampicin - Minocyclin B Dapson - Quinolon - Minocyclin C Dapson - Minocyclin - Clarithromycin D Dapson - Clofazimin- Rifampicin Câu 18 Câu 18: Hiệu ứng thứ phát thường gặp nhất trong đa hóa trị liệu bệnh Phong: A Đỏ da - nôn mửa - tiêu chảy B Đỏ da - nôn mửa - viêm thận C Viêm thận - tiêu chảy - trụy tim mạch D Viêm thận - ban xuât shuyết - sốt Câu 19 Câu 19: Phản ứng loại 2 thường xảy ra ở bệnh Phong thể: A I, LLp B BT, BL C TT, BL D BL, LLp Câu 20 Câu 20: Phong, lao, cổ, lại: chứng nào trong 4 chứng kể trên là bệnh Phong: A Phong B Lao C Cổ D Lại Câu 21 Câu 21: Đường xâm nhập vào cơ thể của Mycobacterium leprae: A Máu B Hô hấp C Da D Tiếp xúc sinh dục Câu 22 Câu 22: Chỉ số số lượng ( B. I ) là số vi khuẩn trong: A Một thương tổn B Hai thương tổn C Ba thương tổn D Bốn thương tổn Câu 23 Câu 23: Tuổi trung bình mắc bệnh Phong: A 0 - 10 tuổi B 10 - 20 tuổi C 20 - 30 tuổi D 30 - 40 tuổi Câu 24 Câu 24: Phản ứng Lepromin: A Hay còn gọi là phản ứng Mitsuda B Không có giá trị chẩn đoán C Có giá trị phân loại D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 25 Câu 25: Thương tổn da đặc trưng của thể T: A Dát giảm sắc B Ít thâm nhiễm C Giảm cảm giác thường gặp D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 26 Câu 26: Phong thể L thường có các tính chất sau, ngoại trừ: A Thâm nhiễm lan toả B Không thâm nhiễm C Dát D Sẩn Câu 27 Câu 27: Mất cảm giác rất sớm thường gặp: A Thể LLp B Thể BL C Thể BB D Thể T Câu 28 Câu 28: Khỏi ở trung tâm thường gặp: A Thể B B Thể L C Thể I D Thể T Câu 29 Câu 29: Phản ứng Lepromin thường âm tính: A Thể I B Thể T C Thể B D Thể L Câu 30 Câu 30: Phản ứng Phong loại 1, thể nhẹ: A Chăm sóc ở trạm y tế xã B Tự chăm sóc ở nhà C Phải được cách ly D Chuyển Trung tâm y tế huyện Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị thương mại online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #2