Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #2 Số câu30Quiz ID2952 Câu 1 Câu 1: Nguyên nhân chính để vi khuẩn M-leprae xâm nhập được dễ dàng và sau đó gây hư biến da và thần kinh do đi qua: A Vết côn trùng đốt B Vết kim tiêm C Vết trầy xước da D Vết mỗ Câu 2 Câu 2: Chỉ số hình thái (MI): A Vi khuẩn chắc hoặc vi khuẩn sống B Vi khuẩn thấy ở đuôi lông mày C Vi khuẩn thấy ở niên mạc mũi D Vi khuẩn thấy ở dái tai Câu 3 Câu 3: Theo phân loại Ridley-Jopling khi M. leprae xâm nhập vào cơ thể tỷ lệ phần trăm nhiễm bệnh là: A 10% B 20% C 30% D. 40% D 40% Câu 4 Câu 4: Chức năng tiết mồ hôi bình thường (trừ trường hợp đã tiến triển lâu) ở trong thể: A I B T C B D L Câu 5 Câu 5: Trong bệnh phong, không tăng trưởng lông hay gặp ở thể: A T B I C B D L Câu 6 Câu 6: M. leprae thường có với số lượng trung bình ở trong thể: A T B I C B D L Câu 7 Câu 7: Cách lây truyền chính của các tác nhân gây loét sinh dục là: A Hôn nhau B Bắt tay C Dùng chung dụng cụ các nhân D Tiếp xúc sinh dục Câu 8 Câu 8: Chẩn đoán bệnh loét sinh dục thường: A Dễ dàng vì các hình ảnh lâm sàng điển hình B Dễ dàng nhờ phương pháp nhuộm gram C Phức tạp vì các hình ảnh lâm sàng không điển hình D Phức tạp vì vết loét thoáng qua Câu 9 Câu 9: Ở nam giới, các vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là: A Rãnh quy đầu B Trực tràng C Rãnh quy đầu và trực tràng D Rãnh quy đầu và quy đầu Câu 10 Câu 10: Ở nữ giới, một trong những vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là: A Da trên xương mu B Môi lớn C Môi bé D Cổ tử cung Câu 11 Câu 11: Vị trí loét sinh dục thường gặp ở nam và nữ giới đồng tính luyến ái là vùng quanh: A Trực tràng B Âm đạo C Âm đạo và hậu môn D Hậu môn và trực tràng Câu 12 Câu 12: Tổn thương sơ phát của các tác nhân gây loét sinh dục: A Cục B Mụn mủ C Mụn nước / mụn mủ D Mụn nước / mụn mủ / sẩn Câu 13 Câu 13: Ở nam giới không cắt da bao qui đầu thường dễ mắc bệnh: A Hạ cam B Giang mai C Ecpét D Hạch xoài Câu 14 Câu 14: Trong bệnh loét sinh dục, các hạch thường sưng: A Luôn luôn ở bên trái B Bên trái < bên phải C Bên trái > bên phải D Một bên hoặc hai bên Câu 15 Câu 15: Xét nghiệm kính hiển vi nền đen dùng để chẩn đoán: A Bệnh Ecpet sinh dục B Bệnh giang mai C Bệnh hạ cam D Bệnh u hạt bẹn Câu 16 Câu 16: Tét Tzanck chỉ có giá trị khi: A Các mụn nước đã vỡ B Các mụn nước đóng vảy tiết C Các mụn nước mới vỡ D Các mụn nước còn nguyên vẹn Câu 17 Câu 17: Xét nghiệm nào dưới đây phải được chỉ định đầu tiên khi bệnh nhân có biểu hiện loét sinh dục - hạch: A Huyết thanh giang mai B Cấy vi khuẩn C Cấy mô D Nhuộm Gram dịch tiết Câu 18 Câu 18: Để chẩn đoán loét sinh dục nghi do Treponema Pallidum, bệnh nhân được chỉ định các xét nghiệm nào dưới đây: A Kính hiển vi nền đen B Cấy mô C Nhuộm gram D Nhuộm giemsa Câu 19 Câu 19: Để chẩn đoán xác định loét sinh dục do ecpet , ở tuyến cơ sở nên chỉ định xét nghiệm nào: A Tzanck tét B Cấy virút C Cấy vi khuẩn D Huyết thanh học Câu 20 Câu 20: Xét nghiệm chắc chắn nhất để chẩn đoán bệnh hạ cam: A Nhuộm gram dịch tiết B Cấy vào môi trường chọn lọc C Huyết thanh học D Soi tươi dịch tiết và nước muối sinh lý Câu 21 Câu 21: Khi khả năng các xét nghiệm còn bị hạn chế, chẩn đoán nào được đặt ra đầu tiên cho bệnh loét sinh dục - hạch: A Bệnh giang mai B Hạ cam C Ecpet sinh dục D Hạch xoài Câu 22 Câu 22: Ở tuyến y tế cơ sở, khi phát hiện bệnh nhân có vết loét sinh dục, thái độ xử lý của bạn là: A Khám xác định có vết loét và cho xét nghiệm chuyên khoa B Điều trị ngay bệnh giang mai C Điều trị ngay bệnh hạ cam D Điều trị ngay bệnh giang mai và bệnh hạ cam Câu 23 Câu 23: Thái độ của bạn khi gặp hạch chuyển sóng trong bệnh hạ cam và bệnh hạch xoài: A Chống chỉ định xẻ dẫn lưu B Cần cho kháng sinh trước khi xẻ dẫn lưu C Không xẻ dẫn lưu mà cho kháng sinh kéo dài D Có thể chọc hút xuyên qua da lành Câu 24 Câu 24: Cách tốt nhất để điều trị ecpet sinh dục sơ phát: A Nghỉ ngơi B Aciclovir C Corticoit D Vit. C liều cao Câu 25 Câu 25: Thuốc điều trị bệnh hạ cam rất hiệu quả ở tuyến y tế cơ sở: A Bactrim B Erythromycin C Tetracyclin D Ampicillin Câu 26 Câu 26: Bệnh loét sinh dục ngày càng trở nên quan trọng vì loét sinh dục là một trong số các bệnh có nhiều nguy cơ: A Lan truyền giang mai B Lan truyền lậu C Lan truyền hạ cam D Lan truyền HIV Câu 27 Câu 27: Bệnh Ecpét sinh dục thường gặp: A Bắc Mỹ B Châu âu C Châu âu và Nam mỹ D Châu âu và Bắc Mỹ Câu 28 Câu 28: Bệnh Hạ cam thường gặp ở Châu phi và: A Châu á B Châu âu C Châu Mỹ la tinh D Châu á và Châu Mỹ la tinh Câu 29 Câu 29: Ở các nước công nghiệp hoá bệnh nào sau đây được xem là bệnh nhập nội: A Hạ cam B Giang mai C Hạch xoài D Trùng roi âm đạo Câu 30 Câu 30: Khi khám bệnh nhân loét sinh dục cần chú ý hạch sưng 1 hoặc 2 bên và: A Hiện tượng chuyển sóng B Đau hoặc nhạy cảm đau C Độ chắc của các hạch và da ở trên hạch D Tất cả đáp án trên đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #3