Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #10 Số câu30Quiz ID2960 Câu 1 Câu 1: Nhiễm độc da dị ứng thuốc, còn gọi là: A Dị ứng da do thuốc B Dị ứng thuốc C Phản ứng thuốc D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Tình hình dị ứng da do thuốc có đặc điểm: A Phần lớn phản ứng thuốc là nhẹ B Một số trường hợp nặng đe dọa tính mạng C Dị ứng thuốc gây nên do dùng thuốc đường toàn thân hay tại chỗ D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Chẩn đoán dị ứng thuốc cần lưu ý đến: A Đã dùng một loại thuốc trước đó ít nhất một lần hoặc thuốc cùng nhóm B Tất cả các thuốc đều an toàn, không gây gây dị ứng C Những thuốc an toàn nhất không bao giờ gây dị ứng là thuốc kháng sinh, kháng lao, thuốc tê... D Sau khi dùng thuốc, thấy có triệu chứng : ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, sụt cân nhanh… Câu 4 Câu 4: Các loại thuốc có thể gây dị ứng da: A Huyết thanh, hormon, vaccin, tinh chất cơ quan, thuốc chữa sốt rét (quinin) B Các loại kháng sinh như penicilline, Streptomycin, Tetracycline,… C Sulfamide hoặc các thuốc kháng lao như PAS, rifampicin D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Các triệu chứng dị ứng thuốc xuất hiện sau khi dùng thuốc: A Ngứa da nhất là lòng bàn tay, bàn chân, niêm mạc B Sốt và phát ban, nhất là ban sởi hay sẩn phù như mề đay C Hồng ban, ngứa, mụn nước li ti D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Có bao nhiêu type dị ứng da do thuốc: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 7 Câu 7: Type I của dị ứng da do thuốc : A Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgA B Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG C Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE D Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgM Câu 8 Câu 8: Biểu hiện lâm sàng của dị ứng thuốc type I: A Mề day, phù mạch ở da, niêm mạc và các cơ quan B Xuất hiện ‘cơn hen thuốc’ với co thắt phế quản, khó thở C Choáng phản vệ với tụt huyết áp, da lạnh tái, vã mồ hôi, nhịp tim nhanh nhỏ, ngất, hôn mê D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type I gồm có: A 2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay B 6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell C 4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển D 5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân Câu 10 Câu 10: Sốc phản vệ là dạng lâm sàng nguy hiểm và nặng nề nhất của dị ứng thuốc: A Cần phải cấp cứu khẩn cấp B Xuất hiện sau 5 - 10 phút kể từ lúc tiêm thuốc vào cơ thể đã xuất hiện khó thở, tụt huyết áp cấp, da tái xám, mồ hôi lạnh C Dấu hiệu thực vật: nôn nao, ói mửa, run rẩy... D Tất cả đều đúng Câu 11 Câu 11: Type II của dị ứng da do thuốc: A Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE B Là phản ứng độc tế bào C Là bệnh huýêt thanh, viêm mao mạch do thuốc D Là phản ứng ngoại ban dạng sởi (mobiliform) Câu 12 Câu 12: Các loại thuốc thường gây dị ứng da do thuốc type II là: A penicilline B cephalosporine C sulfonamide D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type I gồm có điều gì? A 2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay B 6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell C 4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển D 5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân Câu 14 Câu 14: Type III của dị ứng da do thuốc: A Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE B Là phản ứng độc tế bào C Là bệnh huyết thanh, viêm mao mạch do thuốc D Là phản ứng ngoại ban dạng sởi (mobiliform) Câu 15 Câu 15: Type III của dị ứng da do thuốc gì? A Kháng thể là IgM hoặc ít hơn là IgG được hình thành chống lại thuốc B Kháng thể là IgG hoặc ít hơn là IgM được hình thành chống lại thuốc C Kháng thể là IgA hoặc ít hơn là IgM được hình thành chống lại thuốc D Kháng thể là IgG hoặc ít hơn là IgA được hình thành chống lại thuốc Câu 16 Câu 16: Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type III gồm có: A 2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay B 6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell C 4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển D 5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân Câu 17 Câu 17: Type IV của dị ứng da do thuốc: A Là phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE B Là phản ứng độc tế bào C Là bệnh huyết thanh, viêm mao mạch do thuốc D Là phản ứng ngoại ban dạng sởi (mobiliform) Câu 18 Câu 18: Type IV của dị ứng da do thuốc gì? A Là phản ứng miễn dịch thể dịch B Là phản ứng miễn dịch trung gian tế bào, kiểu quá mẫn muộn C Là phản ứng miễn dịch trung gian tế bào, kiểu quá mẫn sớm D Là phản ứng tự miễn Câu 19 Câu 19: Cần phân biệt dị ứng thuốc với các phát ban do thuốc không do cơ chế miễn dịch: A Các tác dụng phụ của thuốc B Nhiễm độc do dùng thuốc lâu dài C Trạng thái không dung nạp D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Các dạng lâm sàng của dị ứng do thuốc type IV gồm có: A 2 thể lâm sàng là: sốc phản vệ và mề đay B 6 thể lâm sàng là thể bọng nước, thể bọng nước xuất huyết, thể hồng ban đa dạng, thể đỏ da toàn thân, hội chứng Stevens-Johnson và hội chứng Lyell C 4 thể lâm sàng là bệnh huyết thanh, sốt do thuốc, viêm cầu thận và viêm đa khớp dạng thấp tiến triển D D 5 thể lâm sàng là viêm da tiếp xúc, ban đỏ nhiễm sắc, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell và đỏ da toàn thân Câu 21 Câu 21: Các biểu hiện lâm sàng của dị ứng thuốc: A Nhiễm độc da dị ứng thuốc loại hình chậm, Ban mề đay cấp và phù Quinke B Hội chứng Stevens-Johnson, Thay đổi sắc tố da C Hội chứng Lyell, Đỏ da toàn thân D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Biểu hiện lâm sàng của dị ứng thuốc hay gặp nhất trên lâm sàng: A Nhiễm độc da dị ứng thuốc loại hình chậm B Ban mề đay cấp và phù Quinke C Hội chứng Stevens-Johnson, Hội chứng Lyell D Đỏ da toàn thân Câu 23 Câu 23: Nguyên tắc điều trị dị ứng thuốc: A Ngừng ngay thuốc đang dùng nếu bệnh nhân đang sử dụng thuốc B Cần cho thêm thuốc gây dị ứng đang dùng để thực hiện phương pháp lấy độc trị độc C Không phải hạn chế sử dụng thuốc vì tất cả thuốc đều an toàn D Nên sử dụng tất cả các thuốc hay gây dị ứng để tạo phản ứng chống dị ứng cho cơ thể Câu 24 Câu 24: Nguyên tắc điều trị dị ứng thuốc: A Ngừng ngay thuốc đang dùng nếu bệnh nhân đang dùng thuốc B Chống dị ứng và giải độc C Hạn chế tố đa sử dụng thuốc, nếu cần thiết thì sử dụng các thuốc ít gây dị ứng D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Điều trị ở tuyến xã thể mề đay (ban đỏ) chưa có biến chứng: A Điều trị tại chỗ bằng cách bôi dung dịch màu có tính sát khuẩn: Milian, Methylen, Gentian B Điều trị tại chỗ với bột Talc tại những chỗ ban đỏ C Điều trị tại chỗ với mỡ Oxyt kẽm, mỡ Salicylic 2% D Điều trị tại chỗ bằng bôi Glycerin borate hoặc chỉ cần rửa nước muối sinh lý Câu 26 Câu 26: Điều trị ở tuyến xã thể mề đay (ban đỏ) chưa có biến chứng gì? A Nếu có sốt: hạ sốt bằng Paracetamol B Derpesolone 30 mg x 2 ống/24 h tiêm tĩnh mạch chậm C Dimedrol 0,01 g x 1 - 5 ống/24 h D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Điều trị ở tuyến huyện thể ban đỏ, hồng ban đa dạng, phù Quinck: A Chỉ cần điều trị toàn thân, không cần chăm sóc da tại chỗ B Chỉ cần chăm sóc da tại chỗ, không cần điều trị toàn thân C Điều trị toàn thân và chăm sóc da tại chỗ D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Điều trị ở tuyến huyện thể ban đỏ, hồng ban đa dạng, phù Quinck bằng cách sử dụng thuốc bôi: A Xoa bột Talc, hoặc cởi quần áo nằm trên giương bột Talc B Chỗ loét, chảy nước bôi dung dịch màu có tính sát khuẩn như Milian, Methylen, Gentian… C Nếu có tổn thương trợt loét ở niêm mạc miệng thì bôi Glyxerin borate D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Điều trị ở tuyến huyện thể ban đỏ, hồng ban, phù Quinck bằng cách sử dụng thuốc toàn thân: A Lợi niệu: Trofurit... B Bảo vệ chức năng gan thận, có chế độ ăn uống hợp lý C Chống dị ứng: kháng Histamin tổng hợp, Cocticoide D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Bệnh lây truyền qua đường tình dục gây ra những hậu quả nghiêm trọng: A Về y tế: biến chứng vô sinh, thai ngoài tử cung, giang mai bẩm sinh… B Về kinh tế: chi phí cho chẩn đoán, điều trị C Tạo điều kiện thuận lợi cho việc lan truyền HIV/AIDS D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #11