Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #11 Số câu30Quiz ID2961 Câu 1 Câu 1: Mục tiêu của chiến lược phòng chống bệnh lây truyền qua đường tình dục: A Làm nhanh chóng cắt đứt nguồn lây lan B Duy trì sự tiến triển của bệnh để phục vụ cho công tác nghiên cứu C Làm ngừng tiến triển, chữa khỏi bệnh và tránh biến chứng D A và C đúng Câu 2 Câu 2: Nội dung của chiến lực phòng chống bệnh lây truyền qua đường tình dục: A Phát hiện bệnh sớm bằng khám lâm sàng và xét nghiệm để sàng lọc B Điều trị có hiệu quả chủ yếu dựa vào kháng sinh C Tăng cường giáo dục y tế, giáo dục sức khỏe, tư vấn cho cộng đồng D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Phát hiện bệnh sớm bằng cách: A Khám lâm sàng những người đến khám bệnh vì lí do không phải bệnh lây qua đường tình dục B Làm xét nghiệm những người đến khám bệnh vì lí do không phải bệnh lây qua đường tình dục C Khám lâm sàng và làm xét nghiệm cho mọi đối tượng nghi ngờ D Không cần phát hiện sớm vì bệnh nhân có vấn đề bệnh lý sẽ tự đến khám và điều trị Câu 4 Câu 4: Điều trị các bệnh lây truyền qua đường tình dục chủ yếu dựa vào: A Kháng sinh B Kháng viêm C Kháng dị ứng D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Kháng sinh chọn lựa để điều trị bệnh lây truyền qua đường tình dục cần thiết phải: A Có hiệu quả chữa bệnh cao B An toàn, ít độc tính, ít tác dụng phụ C Tiện lợi, dễ sử dụng D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Nếu bệnh nhân có nhiều bệnh phối hợp lây qua đường tình dục thì chọn phác đồ ưu tiên nhất: A Là phác đồ chữa được ít bệnh nhất B Là phác đồ chữa được nhiều bệnh nhất C Là phác đồ chữa bệnh rẻ, an toàn và dễ sử dụng nhất D Là phác đồ chữa được bệnh nặng nhất trong các bệnh phối hợp lây qua đường tình dục Câu 7 Câu 7: Giáo dục y tế về các bệnh lây truyền qua đường tình dục cho người dân bằng cách: A Thông tin: đưa các kiến thức, nhận thức, hiểu biết về bệnh tới mọi người B Giáo dục sức khỏe: thay đổi hành vi, giáo dục nếp sống lành mạnh, cách phòng ngừa bệnh tật C Tư vấn vừa để quản lý, vừa để bệnh nhân hiểu về bệnh và chỉ dẫn điều trị, phòng bệnh D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Giáo dục y tế, tư vấn về các bệnh lây truyền qua đường tình dục cho người: A Cần thiết để người dân hiểu về bệnh lây truyền qua đường tình dục B Không cần thiết vì hiện nay mọi người ai cũng biết về bệnh lây truyền qua đường tình dục C Chỉ dẫn điều trị, phòng bệnh, quản lý người có nguy cơ cao D A và C đúng Câu 9 Câu 9: Các hội chứng liên quan đến những bệnh lây truyền qua đường tình dục phổ biến nhất: A Hội chứng tiết dịch niệu đạo ở nam giới B Hội chứng tiết dịch âm đạo ở nữ giới C Hội chứng loét vùng sinh dục ở cả nam cả nữ D Cả 3 đều đúng Câu 10 Câu 10: Giáo dục sức khoẻ cho bệnh nhân, khuyến khích sử dụng: A Thuốc tránh thai B Bao cao su C Thuốc kháng sinh D Cả 3 đều đúng Câu 11 Câu 11: Dựa vào hội chứng tiết dịch niệu đạo ở nam giới, khi thấy bệnh nhân than phiền về tiết dịch niệu đạo, đau khi đi tiểu, khám thấy có tiết dịch. Nhân viên y tế ở tuyến y tế cơ sở cần : A Điều trị lậu và Chlamydia, hướng dẫn điều trị B Cấp bao cao su miễn phí, thông báo đến bạn tình dục của bệnh nhân C Tư vấn và khám lại sau 1 tuần D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Khi bệnh nhân bị bệnh lậu hoặc bệnh Chlamydia đến khám, nhân viên y tế cơ sở có thể điều trị: A Ciprofloxacine 500mg (uống liều duy nhất) + Doxycyline l00mg 2 viên/ngàyx7 ngày B Spectinomycine 2g (tiêm bắp liều duy nhất) + Doxycyline l00mg 2 viên/ngàyx7 ngày C Ceftriaxone 250mg (tiêm bắp liều duy nhất) + Doxycylìne l00mg 2 viên/ngàyx7 ngày D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Khi bệnh nhân bị bệnh lậu hoặc bệnh Chlamydia đến khám, nhân viên y tế cơ sở có thể điều trị thế nào? A Metronidazole 2g uống liều duy nhất B Sporal 100mg uống 2 viên/ngày x 3 ngày; hoặc Clotrimazol 500mg đặt âm đạo liều duy nhất C Ciprofloxacine 500mg (hoặc Spectinomycine 2g, hoặc Ceftriaxone 250mg) + Doxycylìne l00mg D Erythromycin 500mg/lần uống 3 lần/ngày x 7 ngày + Benzathine Penicillin G 2,4 triệu đv, tiêm bắp Câu 14 Câu 14: Khi bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo: A Chỉ điều trị cho bệnh nhân nữ B Chỉ điều trị cho bệnh nhân nam C Điều trị cho bệnh nhân và người bạn tình D Không cần điều trị vì bệnh tự khỏi Câu 15 Câu 15: Khi bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo, than phiền có dịch âm đạo, có nguy cơ cao: A Cần điều trị viêm cổ tử cung và viêm âm đạo B Cần điều trị viêm âm đạo (trùng roi + Candida) C Không cần điều trị vì bệnh sẽ tự hết D Chỉ cần giáo dục, tư vấn cho người bệnh để vệ sinh sinh dục hợp lý Câu 16 Câu 16: Khi bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo, than phiền có dịch âm đạo, có nguy cơ cao, cần kiểm tra lại sau: A 3-5 ngày để đánh giá đã khỏi bệnh chưa, nếu vẫn còn dịch thì gửi chuyên khoa giải quyết B 5-7 ngày để đánh giá đã khỏi bệnh chưa, nếu vẫn còn dịch thì gửi chuyên khoa giải quyết C 7-9 ngày để đánh giá đã khỏi bệnh chưa, nếu vẫn còn dịch thì gửi chuyên khoa giải quyết D 9-11 ngày để đánh giá đã khỏi bệnh chưa, nếu vẫn còn dịch thì gửi chuyên khoa giải quyết Câu 17 Câu 17: Khi bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo, than phiền có dịch âm đạo, không có nguy cơ (-): A Cần điều trị viêm cổ tử cung và viêm âm đạo B Cần điều trị viêm âm đạo (trùng roi + Candida) C Không cần điều trị vì bệnh sẽ tự hết D Chỉ cần giáo dục, tư vấn cho người bệnh để vệ sinh sinh dục hợp lý Câu 18 Câu 18: Khi bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo, than phiền có dịch âm đạo, không có nguy cơ (nguy cơ (-)), cần kiểm tra lại: A Sau 3 ngày để đánh giá khỏi bệnh chưa, nếu còn dịch thì điều trị viêm cổ tử cung B Sau 5 ngày để đánh giá khỏi bệnh chưa, nếu còn dịch thì điều trị viêm cổ tử cung C Sau 7 ngày để đánh giá khỏi bệnh chưa, nếu còn dịch thì điều trị viêm cổ tử cung D Sau 9 ngày để đánh giá khỏi bệnh chưa, nếu còn dịch thì điều trị viêm cổ tử cung Câu 19 Câu 19: Bệnh nhân được xem là có nguy cơ cao (+) khi bạn tình có triệu chứng hoặc 2 trong 4 yếu tố sau: A Tuổi 1 bạn tình, có bạn tình mới trong 3 tháng gần đây B Tuổi < 30, đã lập gia đình, chỉ có 1 bạn tình, không có bạn tình mới trong 3 tháng gần đây C Tuổi < 20, đã lập gia đình, chỉ có 1 bạn tình và đang có thai D Tuổi 1 bạn tình, có bạn tình mới trong 1 tuần gần đây Câu 20 Câu 20: Bệnh nhân được xem là có nguy cơ cao (+) khi bạn tình có triệu chứng hoặc 2 trong 4 yếu tố sau: A Tuổi 1 bạn tình, có bạn tình mới trong 3 tháng gần đây B Tuổi < 30, đã lập gia đình, chỉ có 1 bạn tình, không có bạn tình mới trong 3 tháng gần đây C Tuổi < 20, đã lập gia đình, chỉ có 1 bạn tình và đang có thai D Tuổi 1 bạn tình, có bạn tình mới trong 1 tuần gần đây Câu 21 Câu 21: Điều trị viêm cổ tử cung ở bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo, có nguy cơ cao: A Điều trị trùng roi và nấm Candida B Điều trị lậu và Chlamydia C Điều trị giang mai và hạ cam D Điều trị xùi mào gà Câu 22 Câu 22: Điều trị viêm âm đạo ở bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo: A Điều trị trùng roi và nấm Candida B Điều trị lậu và Chlamydia C Điều trị giang mai và hạ cam D Điều trị xùi mào gà Câu 23 Câu 23: Phác đồ điều trị Trichomonas và Candida: A Metronidazole 2g uống liều duy nhất B Sporal 100mg uống 2 viên/ngày x 3 ngày; hoặc Clotrimazol 500mg đặt âm đạo liều duy nhất C Erythromycin 500mg/lần uống 3 lần/ngày x 7 ngày + Benzathine Penicillin G 2,4 triệu đv, tiêm bắp D A và B đúng Câu 24 Câu 24: Bệnh nhân than phiền về đau hoặc loét sinh dục, khám phát hiện có loét sinh dục: A Điều trị trùng roi và nấm Candida B Điều trị lậu và Chlamydia C Điều trị giang mai và hạ cam D Điều trị xùi mào gà Câu 25 Câu 25: Bệnh nhân than phiền về đau hoặc loét sinh dục, khám phát hiện có loét sinh dục và điều trị thế nào? A Điều trị giang mai và hạ cam B Hướng dẫn điều trị C Cấp bao cao su và tư vấn về bệnh lây truyền qua đường tình dục/HIV D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Bệnh nhân than phiền về đau hoặc loét sinh dục, khám phát hiện không có loét sinh dục, không có triệu chứng gì khác: A Cấp bao cao su và tư vấn bệnh lây truyền qua đường tình dục B Cho bệnh nhân về, không cần phát bao cao su hoặc tư vấn gì C Cho bệnh nhân uống kháng sinh dự phòng D Cho bệnh nhân khám lại sau 1 tuần Câu 27 Câu 27: Phác đồ điều trị giang mai và hạ cam: A Erythromycin 500mg/lần uống 3 lần/ngày x 7 ngày + Benzathine Penicillin G 2,4 triệu đv, tiêm bắp (liều duy nhất), mỗi bên mông tiêm 1,2 triệu đv B Ceftriaxone 250mg tiêm bắp liều duy nhất + Benzathin Penicilline 2,4 triệu đv, tiêm bắp (liều duy nhất), mỗi bên mông tiêm 1,2 triệu đv C Metronidazole 2g uống liều duy nhất D A và B đúng Câu 28 Câu 28: Phác đồ điều trị giang mai và hạ cam như thế nào? A Sporal 100mg uống 2 viên/ngày x 3 ngày; hoặc Clotrimazol 500mg đặt âm đạo liều duy nhất B Erythromycin 500mg (hoặc Ceftriaxone 250mg) + Benzathin Penicilline 2,4 triệu đv, IM C Ceftriaxone 250mg (tiêm bắp liều duy nhất) + Doxycylìne l00mg 2 viên/ngàyx7 ngày D Metronidazole 2g (hoặc Nizoral) uống liều duy nhất Câu 29 Câu 29: Phác đồ điều trị bệnh lây truyền qua đường tình dục đối với tuyến tỉnh: A Không cần điều trị B Chỉ cần theo dõi và điều trị như tuyến y tế cơ sở C Chủ yếu áp dụng phác đồ điều trị theo chuyên khoa D Chuyển bệnh nhân ngay lên bệnh viện Da liễu của Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Hà Nội Câu 30 Câu 30: Thành phần da có đặc điểm: A Da là một bộ phận của cơ thể có liên quan chặt chẽ với các bộ phận khác của cơ thể B Da không phải là một bộ phận của cơ thể mà chỉ là một cơ quan cảm giác độc lập C Da là một bộ phận độc lập của cơ thể không liên quan tới bất cứ bộ phận nào khác D Da không phải là một bộ phận của cơ thể và cũng không liên quan gì tới các bộ phận khác Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #12