Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #13 Số câu30Quiz ID2963 Câu 1 Câu 1: Bệnh xuất hiện có tính mạn, ngứa dữ dội, thương tổn là các mảng sẩn liken hóa, tróc vảy, giới hạn không rõ, khu trú ở mặt, khuỷu tay, kheo chân, tiền sử mắc bệnh hen. Gợi ý cho: A Vảy nến B Viêm da thể tạng C Giang mai D Ghẻ Câu 2 Câu 2: Một bé gái 3 tháng, xuất hiện hai bên má mụn nước rải rác, một ít mụn nước nơi khác trong cơ thể, ngứa nhiều, mẹ bị hen. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới: A Chốc B Viêm da thể tạng C Dị ứng phấn D Ghẻ Câu 3 Câu 3: Điều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiết phải: A Sử dụng corticoit toàn thân ngắn ngày B Đắp thuốc tím 1/10.000 C Loại bỏ nguyên nhân gây bệnh D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Về mô học, viêm da cấp đặc trưng bởi hiện tượng: A Tăng gai B Á sừng C Xốp bào D Tiêu gai Câu 5 Câu 5: Viêm da tiếp xúc có đặc điểm: A Không tái phát nếu không tiếp xúc lại với vật gây dị ứng B Giới hạn không rõ C Không viêm nhiễm D Khu trú ở vùng kín Câu 6 Câu 6: Trong giai đoạn cấp của bệnh viêm da nên dùng: A Kem Corticoit B Dầu kẽm C Mỡ Salycylé D Tẩm liệu tại chỗ Câu 7 Câu 7: Ở Việt Nam trong tổng số các bệnh ngoài da, bệnh viêm da chiếm: A 10% B 15% C 20% D 25% Câu 8 Câu 8: Cách tốt nhất để tìm nguyên nhân của viêm da tiếp xúc là làm xét nghiệm: A Định lượng IgE trong huyết thanh B Sinh thiết da C Test nội bì với dị nguyên D Tét áp Câu 9 Câu 9: Trong số những xét nghiệm sau, xét nghiệm nào là cần thiết giúp chẩn đoán xác định viêm da dị ứng: A Tét áp B Định lượng IgE huyết thanh C Tét chuyển dạng limpho bào D Tét mất hạt các bạch cầu kiềm Câu 10 Câu 10: Thuốc nào sau đây được dùng điều trị tại chỗ trong giai đoạn mạn của bệnh viêm da: A Mỡ Salycylé B Kem Acyclovir C Mỡ Ketoconazole D Hồ nước Câu 11 Câu 11: Biểu hiện lâm sàng của viêm da cấp: A Da dày lên, liken hóa B Đỏ da, bong vảy C Nền da đỏ, phù, chảy nước nhiều D Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước Câu 12 Câu 12: Viêm da thể tạng hài nhi có đặc điểm: A Ranh giới không rõ, đối xứng B Có khuynh hướng nhiễm khuẩn thứ phát C Ở trẻ bụ bẫm, từ 3-6 tháng tuổi D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 13 Câu 13: Bệnh tổ đỉa là một thể lâm sàng của viêm da có các đặc điểm: A Mụn nước rải rác toàn thân B Mụn nước ở mặt dưới các chi C Mụn nước ở vùng niêm mạc D Mụn nước tập trung ở lòng bàn tay, lòng bàn chân Câu 14 Câu 14: Thuốc nào sau đây có tác dụng nhanh nhưng dễ tái phát khi điều trị viêm da đường toàn thân: A Corticoide B Gricin C Dapson D Cloram phenicol Câu 15 Câu 15: Viêm da tiếp xúc thường xuất hiện ở: A Mặt duỗi các chi B Vùng da hở C Các kẽ ngón tay chân D Quanh các hốc tự nhiên Câu 16 Câu 16: Tỷ lệ mắc bệnh chàm trên thế giới khoảng: A 10% B 15% C 20% D 25% Câu 17 Câu 17: Bệnh viêm da phát sinh do: A Vi trùng B Cơ địa và dị ứng nguyên C Vi rút D Tự miễn Câu 18 Câu 18: Thuốc nào sau đây có thể dùng điều trị viêm da cấp: A Amphotericin B Ketoconazole C Prednisolon D Paracethamol Câu 19 Câu 19: Tiến triển của viêm da là: A Lành hoàn toàn dưới điều trị Corticoide B Tự lành C Tái phát từng đợt D Lành hoàn toàn sau điều trị kháng sinh Câu 20 Câu 20: Trong giai đoạn mạn của viêm da điểm đặc trưng là: A Các mụn nước dập vỡ, chảy nước nhiều B Đỏ da bong vảy C Mảng đỏ da - vảy, khô, giới hạn không rõ, kèm hiện tượng, liken hóa D Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước Câu 21 Câu 21: Chẩn đoán xác định viêm da: A Tổn thương cơ bản là mụn nước B Mụn nước tập trung thành từng đám, từng mảng C Ngứa và chảy nước. D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Corticoide đường toàn thân có thể được chỉ định ngắn ngày trong: A Viêm da tiếp xúc cấp B Viêm da mạn C Điều trị dự phòng viêm da D Viêm da nhờn có nhiễm HIV Câu 23 Câu 23: Về mô học - viêm da mạn có hình ảnh: A Á sừng, liken hóa B Xốp bào C Thoát bào D Xung huyết Câu 24 Câu 24: Viêm da thể tạng hài nhi bắt đầu sớm ở trẻ bụ bẩm, thường từ: A Trước 2 tháng tuổi B Từ 3 - 6 tháng tuổi C 9 tháng - 1 tuổi D Sau 2 tuổi Câu 25 Câu 25: Đặc điểm lâm sàng của viêm da thể tạng người lớn là: A Giới hạn rõ, ngứa ít B Mụn nước ngoài rìa thương tổn C Các mảng sẩn, liken hóa D Bệnh tặng nặng lên khi ở tuổi 40 – 50 Câu 26 Câu 26: Viêm da vi trùng có đặc điểm: A Thương tổn không đối xứng B Giới hạn không rõ C Rải rác sẩn ngứa D Không liên quan đến các ổ nhiễm trùng kế cận Câu 27 Câu 27: Viêm da tiếp xúc, dị nguyên thường gặp nhất là: A Bụi nhà B Nikel C Quần áo D Lông thú Câu 28 Câu 28: Viêm da tiếp xúc là: A Bệnh do nhiễm khuẩn B Phản ứng của da với 1 dị nguyên bên ngoài C Bệnh do vi rút D Bệnh do di truyền Câu 29 Câu 29: Viêm da tiếp xúc thuộc dạng: A Nhạy cảm type I B Nhạy cảm type II C Nhạy cảm type III D Nhạy cảm type IV Câu 30 Câu 30: Viêm da nhờn chiếm tỷ lệ: A 0,5 - 1% B 2 - 5 % C 6 -7 % D 8 - 10% Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #14