Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #14 Số câu30Quiz ID2964 Câu 1 Câu 1: Viêm da nhờn ở người lớn thường xuất hiện ở vị trí: A Rãnh mũi má B Nách, bẹn, nếp dưới vú C Vùng râu, lông mày D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Triệu chứng nào thuộc viêm da nhờn ở người lớn: A Đau rát B Giới hạn rõ C Vảy tiết màu mật ong D Vảy mịn, nhờn, màu trắng ngã vàng Câu 3 Câu 3: Một bệnh nhân 50 tuổi, đến khám ở mặt vùng rãnh mũi má là đám tổn thương da đỏ, vảy mịn, nhờn, màu trắng ngả vàng, 1 vài đám ở lông mày, quanh chân tóc, ngứa nhẹ, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất: A Vảy nến B Viêm da tiếp xúc C Viêm da nhờn D Luput đỏ Câu 4 Câu 4: Viêm da nhờn xuất hiện ở bất kỳ lứa tuổi nào nhưng đỉnh cao ở tuổi: A 10 - 15 tuổi B 15 – 20 C 18 – 40 D 40- 50 Câu 5 Câu 5: Điều trị viêm da giai đoạn bán cấp nên dùng: A Kem corticoide B Mỡ corticoide C Mỡ Salycylé D Dung dịch Eosin 2% Câu 6 Câu 6: Trong bệnh viêm da không nên dùng thuốc dạng mỡ trong điều trị các tổn thương cấp (Chảy nước): A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Viêm da thể trạng trẻ em, thương tổn mụn nước thường tập trung trong các hốc tự nhiên: A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Chẩn đoán viêm da tiếp xúc thường dùng test áp: A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Viêm da tiếp xúc là bệnh do Nhiễm khuẩn: A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: IgE tăng cao ở viêm da thể tạng: A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Bệnh da phát sinh do hai yếu tố: cơ địa và dị ứng nguyên: A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Trong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây: A Mảng đỏ da có vảy B Các cục C Mụn mủ, bọng nước hoá mủ nhanh D Dày da Câu 13 Câu 13: Một bệnh nhân 5 tuổi đến khám, vì những bọng nước nhỏ, mềm, dịch trong ở quanh mũi xen lẫn vảy tiết vàng nâu, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất: A Viêm da bội nhiễm B Ghẻ C Chốc D Nấm Câu 14 Câu 14: Vị trí nào dưới đây hay gặp trong bệnh chốc ở trẻ em: A Các kẽ ngón tay B Các hốc tự nhiên C Bẹn D Dương vật Câu 15 Câu 15: Một trong những biến chứng toàn thân thường gặp nhất của bệnh chốc ở trẻ em: A Viêm phế quản B Các tổn thương khớp ngoại vi C Tổn thương nội tâm mạc D Viêm cầu thận cấp Câu 16 Câu 16: Chốc là một bệnh do: A Suy giảm miễn dịch B Di truyền C Vi khuẩn D Dị ứng Câu 17 Câu 17: Triệu chứng nào thuộc bệnh chốc: A Đau nhức nhiều B Chảy nước C Toàn trạng suy sụp nhanh D Vảy tiết màu vàng nâu Câu 18 Câu 18: Yếu tố thuận lợi cho bệnh chốc: A Tổn hại cấu trúc da do sang chấn B Điều kiện vệ sinh kém C Trẻ suy dinh dưỡng D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Chốc loét có đặc điểm gì? A Gặp ở những vùng tuần hoàn kém B Tổn thương sâu xuống C Có thể kèm viêm hạch cục bộ D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 20 Câu 20: Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị tại chỗ bệnh chốc: A Flucin B Dep C Acyclovir kem D Fusidic acid kem Câu 21 Câu 21: Trong chốc loét, các tác nhân gây bệnh là: A Liên cầu B Trực khuẩn mủ xanh C Vi khuẩn yếm khí D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Thương tổn bệnh chốc loét là: A Mụn mủ B Dễ vỡ C Đóng vảy tiết dày màu nâu/đen D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Một bệnh nhân bị mọc một đám mụn nước, dính chùm, dạng thẳng, ở liên sườn: A Viêm da B Chốc C Dô na D Éc pét Câu 24 Câu 24: Thuốc toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị chốc: A Griseofulvin B B Prednisolon C Cephalosporin thế hệ I D Amphotericin B Câu 25 Câu 25: Chốc liên cầu kéo dài và tái phát từng đợt dễ đưa đến biến chứng toàn thân: A Nhiễm trùng huyết B Viêm tai giữa C Viêm cầu thận cấp D Phế quản phế viêm Câu 26 Câu 26: Chẩn đoán bệnh chốc dựa vào: A Tổn thương là bọng nước nông, hoá mủ nhanh B Vảy tiết màu vàng nâu C Khu trú gần các hốc tự nhiên D Sự hiện diện của vi khuẩn Câu 27 Câu 27: Một trong những đặc tính của chốc loét: A Toàn trạng ít bị ảnh hưởng B Tiên lượng tốt C Tự khỏi D Triệu chứng toàn thân rầm rộ Câu 28 Câu 28: Biến chứng toàn thân của bệnh chốc: A Nhiễm trùng huyết B Viêm cầu thận cấp C Viêm tai giữa D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 29 Câu 29: Thuốc làm bong vảy trong bệnh chốc: A Đắp nước muối sinh lý B Đắp thuốc tím pha loãng 1/5.000 C Tắm bằng xà phòng sát trùng D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 30 Câu 30: Thuốc sau đây được dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừ một: A β lactamine kết hợp axit clarulanic B Cephalosporine thế hệ I C Fluro - quinolone D Aminoside Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #15