Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #15 Số câu30Quiz ID2965 Câu 1 Câu 1: Tổn thương bọng nước lớn chậm, không căng, nông, rất dễ vỡ, dịch trong và hoá mũ nhanh, được chẩn đoán: A Chốc bọng nước lớn B Chốc hạt kê C Chốc hoá D Chốc ở trẻ sơ sinh Câu 2 Câu 2: Nguyên nhân gây bệnh chốc: A Pseudomonas alruginosa B Streptococcus agalactiae C Streptococcus equisimilis D Streptococcus pyogenes Câu 3 Câu 3: Trong chốc loét, người ta đã tìm thấy tụ cầu chiếm khoảng: A 50% B 60% C 70% D 80% Câu 4 Câu 4: Thương tổn của chốc hạt kê là: A Sẩn đỏ B Mụn nước, mụn mủ C Bọng nước D Dát đỏ Câu 5 Câu 5: Chốc liên cầu tổn thương là: A Bọng nước B Mụn mủ C Sẩn D Liken Câu 6 Câu 6: Dùng xà phòng thường xuyên làm giảm độ toan của da là một trong các yếu tố thuận lợi cho bệnh chốc phát triển? A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Chốc là bệnh nhiễm khuẩn gây nên do tụ cầu hoặc liên cầu? A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Ở chốc loét người ta tìm thấy tụ cầu khuẩn trong 60% trường hợp? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Bọng nước trong chốc thường xuất hiện ở vùng da thường như nách, bẹn? A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Đặc điểm của Duhring - Brocq: A Thương tổn có tính chất đa dạng B Tiến triển thành từng đợt C Toàn trạng ít bị ảnh hưởng D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 11 Câu 11: Thuốc nào sau đây có thể được dùng để điều trị Duhring - Brocq: A Griseofulvin B Ampixilin C Amphotericin B D Dapson Câu 12 Câu 12: Một bệnh nhân nữ, 16 tuổi, xuất hiện bọng nước chủ yếu ở mặt gấp của chi, bọng nước căng, có ngứa nhẹ ở da trước khi mọc bọng nước, toàn trạng không bị ảnh hưởng. Bệnh hay tái phát thành từng đợt. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới: A Pemphigut B Chốc C Duhring - Brocq D Ghẻ Câu 13 Câu 13: Tiến triển của Duhring - Brocq: A Ít tái phát B Toàn trạng bị ảnh hưởng C Nhiều biến chứng D Không ảnh hưởng đến sức khoẻ Câu 14 Câu 14: Bệnh pemphigut thông thường: A Bệnh chưa rõ nguyên nhân B Thường gặp ở trẻ em, thanh thiếu niên C Niêm mạc không bị tổn thương D Mô học là bọng nước dưới thượng bì Câu 15 Câu 15: Dấu Nikolsky dương tính thường gặp: A Viêm da dạng Ec-pet B Chốc dạng bọng nước C Pemphigút D Hồng ban đa dạng bọng nước Câu 16 Câu 16: Thuốc nào sau đây là thuốc chủ yếu dùng điều trị pemphigut: A Corticoit B Gricin C Metronidazol D Amphotericin B Câu 17 Câu 17: Một đặc điểm của Duhring - Brocq: A Không có tiền triệu B Chỉ có mụn nước C Thương tổn đa dạng, có tiền triệu D Bệnh do dị ứng Câu 18 Câu 18: Pemphigút là bệnh: A Test IK (+) B Dấu Nikolsky (-) C Có tiền triệu D Tiên lượng xấu Câu 19 Câu 19: Thuốc nào sau đây hiện nay được sử dụng điều trị bệnh pemphigut thông thường: A Corticoit/Azathioprine/Methotrexate B Thuốc kháng sinh histamine/Corticoit C DDS/kháng histamine D Muối vàng/DDS Câu 20 Câu 20: Dấu hiệu nào sau đây gặp trong bệnh Duhring - Brocq: A Toàn trạng suy sụp nhanh B Không có tiền triệu C Bọng nước căng, có quầng viêm đỏ xung quanh D Bệnh phát đột ngột Câu 21 Câu 21: Loại bệnh da có bọng nước nào sau đây thường có tổn thương ở niêm mạc miệng: A Pemphigut B Hồng ban đa dạng bọng nước C Viêm da dạng écpét D Chốc Câu 22 Câu 22: Miễn dịch huỳnh quang đặc trưng (IgG và C3) trong bệnh: A Duhring - brocq B Hồng ban đa dạng bọng nước C Chốc D Pemphigut Câu 23 Câu 23: Trong bệnh pemphigut, Prednisolon được dùng duy trì liên tục với liều: A 5mg/ngày B 10mg/ngày C 15mg/ngày D 20mg/ngày Câu 24 Câu 24: Bệnh da bọng nước nào sau đây có test IK dương tính: A Pemphigut B Duhring - Brocq C Hồng ban đa dạng bọng nước D Viêm da dạng écpét Câu 25 Câu 25: Bệnh da bọng nước nào sau đây có test IK dương tính: A Pemphigut B Duhring - Brocq C Hồng ban đa dạng bọng nước D Viêm da dạng écpét Câu 26 Câu 26: Liều Prednisolon tối đa trong điều trị tấn công của pemphigut: A 1mg/kg/ngày B 2mg/kg/ngày C 3mg/kg/ngày D 4mg/kg/ngày Câu 27 Câu 27: Trong bệnh pemphigut người ta có thể dùng thuốc nào sau đây để điều trị tại chỗ: A Milian B Nystatin C Amphoterian B D Daktarin Câu 28 Câu 28: Miễn dịch huỳnh quang gián tiếp có kháng thể kháng chất gian bào đặc trưng cho: A Duhring - Brocq B Pemphigut thường C Chốc D Ly thượng bì bọng nước Câu 29 Câu 29: Pemphigut gặp ở mọi lứa tuổi, nhưng phổ biến nhất là: A 20 - 25 tuổi B 25 - 30 tuổi C 30 - 35 tuổi D 35 - 54 tuổi Câu 30 Câu 30: Pemphigut trong trường hợp nặng dùng thuốc giảm ứng miễn dịch Azathioprine với liều: A 0,5 - 1,5 mg/kg/ngày B 1,5 - 5,5 mg/kg/ngày C 2,5 - 3,5 mg/kg/ngày D 3,5 - 4,5 mg/kg/ngày Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #16