Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #18 Số câu30Quiz ID2968 Câu 1 Câu 1: Trong viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis các thuốc sau được khuyến cáo sử dụng để điều trị tetracycline, Doxycycline: A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Ở nam giới, xét nghiệm nhuộm gram dịch niệu đạo có giá trị chẩn đoán cao khi tìm thấy song cầu gram (-) hình hạt cà phê ở nội bào A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới Ciprofloxacine là một thuốc điều trị lậu cấp rất có hiệu quả: A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Trong những năm gần đây, Ciprofloxacine là một trong số các thuốc điều trị lậu cấp rất hiệu quả: A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Ở nữ giới khi bị nhiễm cùng lúc cả trùng roi âm đạo và lậu cầu, ta nên điều trị lậu cầu trước: A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Bệnh vảy nến là: A Bệnh nhiễm khuẩn B Bệnh viêm mô liên kết C Bệnh ác tính D Bệnh chưa rõ nguyên nhân có lẽ di truyền đóng vai trò quan trọng Câu 7 Câu 7: Đặc trưng của bệnh vảy nến là: A Sự thành lập mụn nước B Sự thành lập bọng nước C Sự tăng sinh tế bào ở lớp bì D Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì Câu 8 Câu 8: Tổn thương cơ bản của bệnh vảy nến là: A Sẩn - mụn mủ B Đỏ da - chảy nước C Mụn nước - vảy D Đỏ da - vảy Câu 9 Câu 9: Lớp vảy của bệnh vảy nến có đặc trưng nào sau đây: A Màu trắng bẩn B Cấu tạo bởi những phiến mỏng, liên kết với nhau khá lỏng lẻo C Dày và khó tách D Cấu tạo bởi những phiến dày, liên kết với nhau khá lỏng lẻo Câu 10 Câu 10: Đỏ da trong bệnh vảy nến có các đặc tính nào sau đây: A Giãn mạch + thâm nhiễm B Giới hạn rõ + thâm nhiễm C Thâm nhiễm + không biến mất khi áp kính D Giới hạn rõ + biến mất khi áp kính Câu 11 Câu 11: Những vị trí nào sau đây hay gặp trong bệnh vảy nến: A Rìa chân tóc + vùng tì đè B Móng + khớp C Lòng bàn chân D Niêm mạc miệng và sinh dục Câu 12 Câu 12: Nghiệm pháp Brocq xuất hiện theo thứ tự nào sau đây: A Dấu vảy hành - giọt sương máu - vết đèn cầy B Vết đèn cầy - giọt sương máu - dấu vảy hành C Vết đèn cầy - dấu vảy hành - giọt sương máu D Giọt sương máu - dấu vảy hành - vết đèn cầy Câu 13 Câu 13: Thể bệnh nào sau đây có liên quan đến liên cầu Ġ dung huyết: A Vảy nến thể khớp B Vảy nến thể đồng tiền C Vảy nến thể giọt D Vảy nến thể đảo ngược. Câu 14 Câu 14: Triệu chứng ngứa ở bệnh vảy nến khoảng: A 5% B 10% C 15% D 20% Câu 15 Câu 15: Vảy nến thể mụn mủ có tổn thương: A Những mụn mủ vô khuẩn B Những mụn mủ chứa tụ cầu vàng C Vảy nến bội nhiễm D Những mụn mủ cần sự trị liệu kháng sinh Câu 16 Câu 16: Thuốc nào sau đây làm gia tăng bệnh vảy nến: A Chẹn Alfa B Chẹn Beta C Kháng sinh D Kháng nấm Câu 17 Câu 17: Thuốc điều trị tại chỗ bệnh vảy nến là: A Thuốc kháng viêm Steroit B Thuốc khử Oxy C Vitamin D3 D Tất cả các thuốc trên đều đúng Câu 18 Câu 18: PUVA trị liệu là: A Paludine + tia cực tím A B Primaquin + tia cực tím A C Praxilene + tia cực tím A D Psoralene + tia cực tím A Câu 19 Câu 19: Không dùng axit Salicylc liều cao cho trẻ em và người lớn trên diện rộng vì lý do nào sau đây: A Quen thuốc B Nhiễm độc C Kích ứng tại chỗ D Tăng axit máu do hấp thu qua da Câu 20 Câu 20: Hệ thống HLA nào sau đây có liên quan đến vảy nến thể khớp: A B13 B B17 C B27 D CW6 Câu 21 Câu 21: Trước khi tiến hành điều trị vảy nến bằng Methotrexat cần: A Kiểm tra chức năng gan B Kiểm tra bệnh nhân có bệnh dạ dày - tá tràng đang tiến triển hay không? C Kiểm tra chức năng thận D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 22 Câu 22: Thuốc toàn thân nào sau đây không dùng để điều trị bệnh vảy nến: A Methotrexat B Prednisolon C Ciclosporine A D Vitamin A axit. Câu 23 Câu 23: Đặc điểm nào sau đây thuộc về vảy nến thể móng: A Tổn thương móng dạng đế khâu B Khởi đầu bằng viêm quanh móng C Điều trị bằng kháng nấm có hiệu quả D Đau nhiều khi đụng vào Câu 24 Câu 24: Tiến triển của bệnh vảy nến là: A Lành hoàn toàn dưới sự trị liệu B Tự lành C Lành hoàn toàn sau khi điều trị kháng sinh D Tái phát thành từng đợt Câu 25 Câu 25: Đỏ da trong bệnh vảy nến liên quan đến thay đổi nào sau đây về giải phẫu bệnh: A Lớp hạt biến mất B Lớp tế bào gai dày C Vi áp xe Munro D Mạch máu dãn ở gai bì Câu 26 Câu 26: Nồng độ mỡ Salicyle dùng điều trị tại chỗ ở trẻ em là: A 0,5 - 1% B 1 - 3% C 5 - 10% D 10 - 15% Câu 27 Câu 27: Cách nào sau đây đúng với việc dùng corticoid tại chỗ trong điều trị vảy nến: A Bôi ngày 2 lần B Bôi cách nhật C Bôi ngày 2 lần sau đó giảm liều dần D Tất cả các câu trên đều sai Câu 28 Câu 28: Chẩn đoán bệnh vảy nến thường dựa vào: A Lâm sàng B Giải phẫu bệnh C Phương pháp cạo Brocq D Xét nghiệm axit uric Câu 29 Câu 29: Thuốc nào sau đây có thể gây nên vảy nến thể mụn mủ: A Corticoit dùng toàn thân B Corticoit bôi tại chỗ C Thuốc chẹn β D Thuốc kháng viêm không steroid Câu 30 Câu 30: Vitamin D3 bôi tại chỗ không dùng quá 100g/1 tuần vì lý do nào sau đây: A Quen thuốc B Tác dụng dội C Tăng canxi máu D Tăng canxi niệu Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #19