Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #19 Số câu30Quiz ID2969 Câu 1 Câu 1: Thể vảy nến nào sau đây cần điều trị kháng sinh nhóm β. lactamin: A Thể đảo ngược B Thể đồng tiền C Thể khớp D Thể giọt Câu 2 Câu 2: Bản chất của vi áp xe Munro là: A Vi khuẩn + bạch cầu đa nhân B Vi khuẩn + bạch cầu ưa axit C Vi khuẩn + bạch cầu ưa bazơ D Vô khuẩn + bạch cầu đa nhân Câu 3 Câu 3: Bệnh vảy nến không ảnh hưởng đến nơi nào sau đây: A Móng B Da C Tóc D Khớp Câu 4 Câu 4: Nguyên tắc điều trị bệnh vảy nến là: A Điều trị tấn công sau đó điều trị duy trì B Chỉ điều trị tấn công sau đó duy trì đối với thuốc bôi tại chỗ C Chỉ cần điều trị tấn công. Nghỉ điều trị khi tổn thương trắng da D Chỉ điều trị tấn công sau đó điều trị duy trì đối với thuốc dùng đường toàn thân Câu 5 Câu 5: Thuốc nào sau đây được chỉ định điều trị vảy nến thể đồng tiền - thể mãng (<1/3 diện tích cơ thể): A Tazarotene B Calcipotriol C Calcitriol D Etretinate Câu 6 Câu 6: Tổn thương khớp trong bệnh vảy nến có đặc tính nào sau đây: A Viêm khớp có huỷ khớp B Viêm khớp không có huỷ khớp C Chỉ có viêm các khớp nhỏ D Chỉ có viêm các khớp lớp Câu 7 Câu 7: Thuốc nào sau đây dùng để điều trị bệnh vảy nến có thể gây quái thai: A Thuốc tiêu sừng B Vitamin D3 C Vitamin A axit D Psoralene Câu 8 Câu 8: Hiện tượng á sừng là: A Có nhiều tế bào sừng B Có nhiều tế bào hạt C Có nhiều tế bào gai D Tế bào sừng có nhân Câu 9 Câu 9: Bệnh vảy nến thể đảo ngược có thể chẩn đoán gián biệt với bệnh nào sau đây: A Viêm kẽ do nấm B Viêm kẽ do vi khuẩn C Vảy phấn hồng Gilbert D A và B đúng Câu 10 Câu 10: Có thể dựa vào thử nghiệm nào sau đây để chẩn đoán gián biệt giữa viêm khớp vảy nên và viêm đa khớp dạng thấp: A Test Mitsuda B Test Lepromin C Test áp D Test waaler - rose Câu 11 Câu 11: Dấu Auspity tương ứng với hiện tượng nào sau đây: A Vết đèn cầy B Dấu vảy hành C Giọt sương máu D Nhú bì dạng ngón tay đeo găng Câu 12 Câu 12: Methotrexat là thuốc có thể dùng điều trị bệnh vảy nến ở phụ nữ có thai và cho con bú: A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Bệnh vảy nến có thể lây cho bạn đồng sàng: A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Tỷ lệ bệnh vảy nến có người trong gia đình mắc khoảng 30-50%: A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Tổn thương vảy nến khi thoái lui thường để lại sẹo: A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Bệnh vảy nến là bệnh gây nên do nấm: A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Khi điều trị tia cực tím bệnh nhân cần phải bảo vệ mắt bằng kính đặc biệt: A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Nystatin không hấp thu qua đường tiêu hoá: A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Khi một người ở tuổi trung niên bị bệnh “tưa” cần thử nghiệm HIV? A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Griseofulvin có thể dùng điều trị bệnh nấm gây nên do Candida albicans: A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Không dùng Ketoconazol bằng đường toàn thân cho phụ nữ có thai và cho con bú: A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Dạng bào tử là dạng gây bệnh của chủng nấm Candida albicans A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Phụ nữ có thai thường hay bị nấm âm đạo do Candida A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Nguyên nhân quan trọng nhất gây nhiễm độc da do thuốc - hoá mỹ phẫm: A Thuốc B Yếu tố di truyền C Tia cực tím D Mỹ phẩm Câu 25 Câu 25: Hoá mỹ phẫm và yếu tố nào sau đây thường gây kích thích và dị ứng chéo khiến chẩn đoán nhiễm độc da do thuốc nhiều khi rất phức tạp: A Yếu tố tâm lý B Yếu tố di truyền C Yếu tố kích thích D Thuốc Câu 26 Câu 26: Người ta thường dùng các tét sau đây để chẩn đoán phản ứng quá mẫn type IV, ngoại trừ: A Chuyển dạng lympho bào B Ngăn cản di chuyển đại thực bào C Độc tế bào D Miễn dịch huỳnh quang Câu 27 Câu 27: Tét nào sau đây thường dược dùng để chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc: A Thử nghiệm áp B IgE C IgM D IgG Câu 28 Câu 28: Thử nghiệm áp thường được đọc kết quả sau: A 1- 3 ngày B 2-4 ngày C 3- 5 ngày D 4-6 ngày Câu 29 Câu 29: Bệnh da do phức hợp miễn dịch: A Lupút đỏ cấp B Pemphigút C Xơ cứng bì D Viêm da tiếp xúc Câu 30 Câu 30: Mề đay đặc trưng bởi hiện tượng trương mạch và: A Thất thoát dịch vào trong bì B Thất thoát dị nguyên C Phản ứng dị ứng D Tích đọng IgA Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #20