Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #20 Số câu30Quiz ID2970 Câu 1 Câu 1: Thương tổn đặc trưng của mề đay là ngứa, thoáng qua và: A Đỏ da B Bọng nước C Đỏ da - bọng nước D Mảng đỏ da Câu 2 Câu 2: Những thương tổn đơn độc của mề đay thường biến mất không để lại dấu vết trong vòng: A Vài phút B Vài giờ C 24 giờ D Vài ngày Câu 3 Câu 3: Trong mề đay, sự tồn tại các thương tổn hoặc các vêït tím bầm có thể: A Viêm trung bì B Viêm mạch máu C Viêm trung - hạ bì D Xuất huyết Câu 4 Câu 4: Loại mề đay nào sau đây chiếm 3/4 tổng số các bệnh nhân: A Mạn B Vật lý C Không rõ nguyên nhân D Phụ thuộc IgE Câu 5 Câu 5: Nếu tổn thương tồn tại quá 24 giờ và đau phải chú ý đến: A Mề đay không rõ nguyên nhân B Mề đay mạn C Mề đay phụ thuộc IgE D Mề đay viêm mạch máu Câu 6 Câu 6: Tìm nguyên nhân có thể thường không ích lợi trong: A Mề đay cấp B Mề đay mạn C Mề đay phụ thuộc IgE D Mề đay có yếu tố vật lý Câu 7 Câu 7: Hỏi bệnh sử cẩn thận giúp tìm ra nguyên nhân: A Mề đay mạn B Mề đay cấp C Mề đay có yếu tố vật lý D Mề đay không rõ nguyên nhân Câu 8 Câu 8: Các chất sau gây tan rã dưỡng bào, ngoại trừ: A Nước hoa quả B Aspirin C Kháng viêm không Steroid D Chlorpheniramine Câu 9 Câu 9: Nguyên nhân hàng đầu gây tử vong trong hội chứng Lyell: A Rối loạn nước điện giải B Diện tích da bị hoại tử quá lớn C Thuốc D Nhiễm trùng Câu 10 Câu 10: Khoảng 2/3 trường hợp hội chứng Stevens_ Johnson và Lyell là do các thuốc sau, ngoại trừ: A Sunfamid kết hợp B Thuốc ngủ C Thuốc chống đau D Allopurinol Câu 11 Câu 11: Khoảng 1/3 trường hợp hội chứng Stevens - Johnson và Lyell là do: A Fluoroquinolon B Rifampicin C Ethambutol D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 12 Câu 12: Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell được điều trị ở đơn vị hồi sức tích cực hoặc đơn vị bỏng cần: A Tránh tiêm truyền tĩnh mạch B Săn sóc mắt và phổi C Không dùng kháng sinh dự phòng D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 13 Câu 13: Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell cần theo dõi các điểm sau ngoại trừ: A Tránh tiêm truyền tĩnh mạch B Sữ dụng corticoid liều cao và kéo dài C Săn sóc mắt và phổi D Không dùng kháng sinh dự phòng Câu 14 Câu 14: Kích thích chủ quan trong các phản ứng da do hoá mỹ phẩm là cảm giác: A Nóng rát B Ngứa C Châm chích D Như bỏng Câu 15 Câu 15: Dấu chứng của mụn trứng cá đỏ, viêm da nhờn hay viêm da thể tạng là biểu hiện: A Phản ứng kích thích khách quan B Mề đay do tiếp xúc C Da phản ứng D Viêm da tiếp xúc Câu 16 Câu 16: Nguyên nhân hay gặp nhất của viêm da tiếp xúc: A Nước hoa B Chất bảo quản C Những chất chống oxy hoá D Tá dược Câu 17 Câu 17: Vị trí thường làm tét áp: A Tai B Lưng C Tay trụ D Tất cả các vị trí trên Câu 18 Câu 18: Ở Việt nam, việc định bệnh Nhiễm độc da do thuốc, hoá mỹ phẩm thường dựa trên lâm sàng là chính: A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Thử nghiệm áp ích lợi trong chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc và tìm ra nguyên nhân A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Mề đay đặc trưng với trương mạch và thất thoát dịch vào trung bì: A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Hội chứng Stevens-Johnson và nhiễm độc da hoại tử thượng bì có nguyên nhân thường gặp nhất là thuốc: A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Xoắn trùng gây bệnh giang mai: A Dạng xoắn thấy trực tiếp và rõ dưới kính hiển vi thường B Chuyển động Brownien, thấy dưới kính hiển vi nền đen C Dạng xoắn, kích thước 20 - 30 μ D Mọc được ở môi trường nhân tạo và chỉ gây bệnh cho người Câu 23 Câu 23: Săng giang mai: A Lở, sạch và đau dữ dội B Loét, sưng hạch vệ tinh C Xuất hiện từ 30 đến 45 ngày sau khi tiếp xúc với người bệnh D Lở, đáy sạch, không đau, tự khỏi Câu 24 Câu 24: Giang mai thời kỳ thứ II: A Xuất hiện ngay sau khi săng biến mất và có biểu hiện gôm B Hình ảnh lâm sàng đặc trưng là đào ban, sẩn, sẩn phì C Nhiễm trùng lan tỏa và gây tử vong ngay ở giai đoạn sớm D Thương tổn có tính khu trú Câu 25 Câu 25: Giang mai thời kỳ thứ III: A Tần suất ngày càng nhiều B Thương tổn dễ lây C Thương tổn không lây và không chịu tác dụng của pencicilline D Thương tổn không đối xứng và có khuynh hướng hủy hoại Câu 26 Câu 26: Giang mai bẩm sinh: A Xảy ra khi cha, mẹ đều bị giang mai thời kỳ II B Thương tổn đặc trưng là chảy nước mũi, dính máu và khu trú thường ở lòng bàn tay chân C Thương tổn Xquang chủ yếu là viêm xương nhỏ D Viêm giác mạc kẽ, tràn dịch khớp gối chịu tác dụng của kháng sinh thông thường Câu 27 Câu 27: Giang mai khi có thai: A Penicillin, Doxycyclin là những thuốc điều trị hữu hiệu nhất B Không được dùng erythromycin và tetracyclin để điều trị C Không dùng Tetracyclin, Doxycylin để điều trị D Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ mắc bệnh càng lâu Câu 28 Câu 28: Huyết thanh giang mai: A Huyết thanh sẽ có chuẩn độ cao dần và sẽ để lại sẹo huyết thanh nếu không điều trị B Chỉ dương tính khi mắc bệnh giang mai lây truyền bằng đường tình dục C Quan trọng nhất để chẩn đoán xác định và theo dõi bệnh D Chuẩn độ cao nhất trong giang mai kín muộn và giang mai I Câu 29 Câu 29: Phức hợp huyết thanh định bệnh giang mai thông dụng hiện nay: A V. D. R. L + F. T. A B V. D. R. L + B. W C V. D. R. L + T. P. I D V. D. R. L + T. P. H. A Câu 30 Câu 30: Dịch tễ học bệnh giang mai: A Bệnh tiên thiên nhưng ngày càng nhiều ở nước ta B Tỷ lệ cao nhất trong tất cả những bệnh lây truyền qua đường tình dục C Bệnh lây thành dịch ở các nước đang mở mang D Sự xuất hiện HIV/AIDS làm gia tăng bệnh Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #21