Quản lý dự án đầu tưThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online – Đề #4 Số câu30Quiz ID2976 Câu 1 Câu 1: Khi đánh giá tác động môi trường của dự án, các dự án được phân thành hai nhóm, nhóm I và nhóm II. Nhóm I, theo quy định của Nhà nước có: A 5 loại dự án B 15 loại dự án C 25 loại dự án D 35 loại dự án Câu 2 Câu 2: Nghiên cứu khả thi được tiến hành: A Trước nghiên cứu cơ hội đầu tư B Trước nghiên cứu tiền khả thi C Sau nghiên cứu tiền đầu tư D Sau bước ra quyết định đầu tư Câu 3 Câu 3: Công nghệ bao gồm: A Máy móc, thiết bị B Phương pháp sản xuất C Kỹ năng, kỹ xảo của người lao động D Tất cả các câu trên Câu 4 Câu 4: Chọn câu đúng sau đây: A Công nghệ là máy móc, thiết bị B Công nghệ là phần cứng của máy móc, thiết bị C Máy móc, thiết bị là phần cứng của công nghệ D Máy móc, thiết bị là phần mềm của công nghệ Câu 5 Câu 5: Một trong ba giai đoạn hình thành và thực hiện một dự án đầu tư, là: A Nghiên cứu cơ hội đầu tư B Nghiên cứu tiền khả thi C Nghiên cứu khả thi D Thực hiện đầu tư Câu 6 Câu 6: Chọn câu sai sau đây: A Công nghệ gồm phần cứng và phần mềm B Công nghệ là máy móc, thiết bị C Phần cứng gồm máy móc, thiết bị… D Phần mềm gồm phương pháp sản xuất, kỹ năng sản xuất… Câu 7 Câu 7: Xác định tổng mức đầu tư trong dự án xây dựng, có: A 5 phương pháp B 6 phương pháp C 7 phương pháp D 8 phương pháp Câu 8 Câu 8: Một trong các cách dự báo nhu cầu bằng phương pháp mô hình toán và ngoại suy thống kê, là: A Dự báo bằng nội suy thống kê B Dự báo bằng ngoại suy thống kê C Dự báo bằng ước lượng thống kê D Dự báo bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất Câu 9 Câu 9: Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung =16.500 tấn. Dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. Độ lớn của thị phần mục tiêu là: A 30.000 tấn/năm B 31.500 tấn/năm C 38.600 tấn/năm D 40.000 tấn/năm Câu 10 Câu 10: Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. Công suất lý thuyết của dự án là: A 100.000 tấn/năm B 87.000 tấn/năm C 87.600 tấn/năm D 70.000 tấn/năm Câu 11 Câu 11: Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD, mỗi ngày làm một ca. Công suất thiết kế của dự án là: A 30.000 tấn/năm B 28.000 tấn/năm C 26.000 tấn/năm D 24.000 tấn/năm Câu 12 Câu 12: Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. Công suất thực tế của dự án ở năm 2008, là: A 20.000 tấn/năm B 12.000 tấn/năm C 10.000 tấn/năm D 15.600 tấn/năm Câu 13 Câu 13: Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. Công suất thực tế của dự án ở năm 2009, là: A 18.000 tấn/năm B 12.000 tấn/năm C 21.000 tấn/năm D 15.000 tấn/năm Câu 14 Câu 14: Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. Công suất thực tế của dự án từ năm 2010 trở đi, là: A 18.600 tấn/năm B 12.700 tấn/năm C 21.900 tấn/năm D 21.600 tấn/năm Câu 15 Câu 15: Dự án sản xuất sản phẩm X, năm 2008 là năm sản xuất kinh doanh đầu tiên. Dự báo tổng cầu hàng năm là 48.000 tấn, tổng cung = 16.500 tấn. Do điều kiện về vốn, dự án chỉ có khả năng nhập 4 dây chuyền sản xuất, công suất 2,5 tấn/giờ/dây chuyền. Giả sử tổng định phí dự án là 288 ngàn USD, biến phí/ tấn là 20 USD, giá bán/tấn là 50 USD. Công suất kinh tế tối thiểu của dự án, là: A 12.000 tấn/năm B 12.700 tấn/năm C 9.600 tấn/năm D 9.000 tấn/năm Câu 16 Câu 16: Dự án sản xuất 2 loại sản phẩm, kế hoạch sản xuất trong một năm như sau:- Sản phẩm A sản xuất 500 tấn - Sản phẩm B sản xuất 200 sản phẩm Định mức sản phẩm dự kiến, sản phẩm A: 4 tấn/người-năm, sản phẩm B: 2 sản phẩm/người-năm. Tổng nhu cầu lao động trực tiếp của dự án là: A 200 người B 225 người C 250 người D 300 người Câu 17 Câu 17: Mức cầu về một loại hàng hóa trong 6 năm được cho trong bảng sau: Năm123456Mức cầu (Tấn)203042536575Nếu dự báo bằng phương pháp lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân, ta có mức cầu của năm thứ 8 là: A 86 tấn B 97 tấn C 108 tấn D 115 tấn Câu 18 Câu 18: Chọn phương án đúng sau đây: Mức cầu về một loại hàng hóa trong 6 năm được cho trong bảng sau: Năm123456Mức cầu (Tấn)203042536575Nếu dự báo bằng phương pháp lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân, ta có mức cầu của năm thứ 7 là: A 86 tấn B 97 tấn C 108 tấn D 115 tấn Câu 19 Câu 19: Mức cầu về một loại sản phẩm qua 5 tháng Tháng12345Mức cầu (sản phẩm)400440506557613Nếu dự báo bằng tốc độ phát triển bình quân, ta có mức cầu của năm thứ 6 là: A 801 sản phẩm B 759 sản phẩm C 682 sản phẩm D 900 sản phẩm Câu 20 Câu 20: Chọn đáp án đúng dưới đây: Mức cầu về một loại sản phẩm qua 5 tháng Tháng12345Mức cầu (sản phẩm)400440506557613Nếu dự báo bằng tốc độ phát triển bình quân, ta có mức cầu của năm thứ 7 là: A 801 sản phẩm B 759 sản phẩm C 682 sản phẩm D 900 sản phẩm Câu 21 Câu 21: Yêu cầu đối với nghiên cứu nội dung tổ chức quản lý và nhân sự của dự án khả thi, là: A Tính pháp lý B Tính phù hợp C Tính gọn nhẹ D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 22 Câu 22: Nghiên cứu nội dung tài chính trong dự án khả thi, là để đánh giá lợi ích của: A Nhà nước B Chủ đầu tư C Người lao động D Địa phương Câu 23 Câu 23: Nghiên cứu nội dung kinh tế- xã hội trong dự án khả thi, là để đánh giá lợi ích của dự án, cho: A Chủ đầu tư B Quốc gia C Người lao động D Ngân hàng Câu 24 Câu 24: Thị trường của đá cây (lạnh) là: A Ngoài nước B Ở vùng sâu vùng xa C Vùng khô nóng hải đảo D Tại chổ Câu 25 Câu 25: Nghiên cứu, phân tích thị trường trong dự án đầu tư, nhằm xác định: A Sản xuất bằng cách nào B Sản xuất cái gì? Cho ai? Với giá cả nào? C Dự án mang lại kết quả nào cho chủ đầu tư D Tất cả các câu đều đúng Câu 26 Câu 26: Dự án sản xuất 2 loại sản phẩm, kế hoạch sản xuất trong một năm như sau: - Sản phẩm A sản xuất 400 tấn - Sản phẩm B sản xuất 100 tấn Định mức sản phẩm dự kiến, sản phẩm A: 4 tấn/người-năm, sản phẩm B: 2 tấn/người-năm. Tổng nhu cầu lao động trực tiếp của dự án là: A 150 người B 160 người C 180 người D 200 người Câu 27 Câu 27: Dự án sản xuất 2 loại sản phẩm, kế hoạch sản xuất trong một năm như sau:- Sản phẩm A sản xuất 400 tấn - Sản phẩm B sản xuất 100 tấn Định mức sản phẩm dự kiến, sản phẩm A: 5 tấn/người-năm, sản phẩm B: 2,5 tấn/người-năm. Dự kiến lao động lao động quản lý lấy bằng 4% và lao động phục vụ lấy bằng 5% số lao động trực tiếp. Tổng nhu cầu lao động của dự án là: A 120 người B 131 người C 150 người D 170 người Câu 28 Câu 28: Mức tiết kiệm ngoại tệ cho đất nước được tính với loại dự án sản xuất sản phẩm để: A Thay thế hàng ngoại nhập hoặc sử dụng nguyên liệu trong nước thay thế cho nguyên liệu ngoại nhập B Xuất khẩu C Bán trong nước D Làm nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất trong nước Câu 29 Câu 29: Phân tích hiệu quả tài chính của dự án luôn luôn được sử dụng bằng đơn vị: A Quy ước B Hiện vật và tiền tệ C Lao động D Tiền tệ Câu 30 Câu 30: Vốn đầu tư ban đầu cho dự án là vốn đầu tư trong: A Suốt vòng đời dự án B Thời kỳ thi công (xây dựng cơ bản ) dự án C Thời kỳ thi công và khai thác dự án D Thời kỳ thanh lý dự án Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online – Đề #5