Quản lý dự án đầu tưThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online – Đề #3 Số câu30Quiz ID2975 Câu 1 Câu 1: Phần nghiên cứu một số nội dung chính của dự án khả thi, gồm: A 3 nội dung B 4 nội dung C 5 nội dung D 6 nội dung Câu 2 Câu 2: Nghiên cứu thị trường trong dự án khả thi nhằm để trả lời câu hỏi: A Sản xuất cái gì, cho ai và sản xuất bao nhiêu? B Sản xuất bằng cách nào? C Địa điểm sản xuất ở đâu? D Tất cả các câu trên đều đúng? Câu 3 Câu 3: Nghiên cứu thị trường trong dự án khả thi, gồm có: A 4 phần B 5 phần C 6 phần D 4 phần Câu 4 Câu 4: Dự báo cầu trong nghiên cứu thị trường của dự án có nhiều phương pháp, nhưng trong môn học đã trình bày: A 2 phương pháp B 3 phương pháp C 4 phương pháp D 5 phương pháp Câu 5 Câu 5: Dự báo cầu trong nghiên cứu thị trường của dự án có phương pháp “mô hình toán và ngoại suy thống kê”. Phương pháp này có: A 2 cách B 3 cách C 4 cách D 5 cách Câu 6 Câu 6: Mô hình dự báo cầu: ${y_{(n + L)}} = {y_n} + L\overline \sigma $ là cách dự báo: A Bằng lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân B Bằng tốc độ phát triển bình quân C Bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất D Bằng hệ số co giãn Câu 7 Câu 7: Mô hình dự báo cầu: ${y_{(n + L)}} = {y_n}{(\overline t )^L}$ là cách dự báo: (Chọn phương án đúng) A Bằng lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân B Bằng tốc độ phát triển bình quân C Bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất D Bằng hệ số co giãn Câu 8 Câu 8: Có mức cầu của một loại hàng hoá qua 5 năm như sau: Năm12345Mức cầu (SP)100198300399499 Với mức cầu như vậy, nên áp dụng cách dự báo nào sau đây: A Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân B Tốc độ phát triển bình quân C Phương pháp bình phương nhỏ nhất D Hệ số co giãn Câu 9 Câu 9: Cách dự báo bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất, được tiến hành qua: A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước Câu 10 Câu 10: Hệ phương trình chuẩn tắc dùng trong dự báo: $\left\{ \begin{array}{l}\sum {y = n{a_0} + {a_1}\sum t } \\\sum {yt = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} } \end{array} \right.$. Được dùng để tính a0 và a1 của phương trình: A Đường thẳng B Parabol C Hypecbol D Logarit Câu 11 Câu 11: Hệ phương trình chuẩn tắc dùng trong dự báo: $\left\{ \begin{array}{l}\sum {y = n{a_0} + {a_1}\sum t + {a_2}\sum {{t^2}} } \\\sum {yt = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2} + {a_2}\sum {{t^3}} } } \\\sum {y{t^2} = {a_0}\sum {{t^2}} + {a_1}\sum {{t^3} + {a_2}\sum {{t^4}} } } \end{array} \right.$. Được dùng để tính: A y, yt và yt2 của phương trình Parabol B a0, a1 và a2 của phương trình Parabol C t, t2, t3 và t4 của phương trình Parabol D Tất cả câu trên Câu 12 Câu 12: Có bảng tính toán các đại lượng của phương trình đường thẳng dùng dự báo như sau:Phương trình đường thẳng dùng dự báo dạng tổng quát là: yt = a0+ a1t và hệ phương trình chuẩn tắc là: $\left\{ \begin{array}{l}\sum {y = n{a_0} + {a_1}\sum t } \\\sum {yt = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} } \end{array} \right.$Vậy hệ số a0 bằng: A 0,14 B 2,84 C 1,48 D 4,28 Câu 13 Câu 13: Có bảng tính toán các đại lượng của phương trình đường thẳng dùng dự báo như sau:Phương trình đường thẳng dùng dự báo dạng tổng quát là: yt = a0+ a1t và hệ phương trình chuẩn tắc là: $\left\{ \begin{array}{l}\sum {y = n{a_0} + {a_1}\sum t } \\\sum {yt = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} } \end{array} \right.$Vậy hệ số a1 bằng: A 4,28 B 2,84 C 1,48 D 0,14 Câu 14 Câu 14: Có bảng tính toán các đại lượng của phương trình đường thẳng dùng dự báo như sau:Phương trình đường thẳng dùng dự báo dạng tổng quát là: yt = a0+ a1t và hệ phương trình chuẩn tắc là: $\left\{ \begin{array}{l}\sum {y = n{a_0} + {a_1}\sum t } \\\sum {yt = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} } \end{array} \right.$Vậy phương trình dự báo là: A yt = 2,84+0,14t B yt = 0,14+2,84t C yt = 4,28+1,48t D yt = 1,48+4,28t Câu 15 Câu 15: Khả năng chiếm lĩnh thị trường của dự án tính được: A Bằng cách lấy công suất thiết kế của dự án chia cho thị trường mục tiêu B Bằng cách lấy công suất lý thuyết của dự án chia cho thị trường mục tiêu C Bằng cách lấy công suất thực tế của dự án chia cho thị trường mục tiêu D Bằng cách lấy công suất hòa vốn của dự án chia cho thị trường mục tiêu Câu 16 Câu 16: Chi phí nghiên cứu kỹ thuật thường chiếm: A 60% kinh phí nghiên cứu khả thi B 70% kinh phí nghiên cứu khả thi C 80% kinh phí nghiên cứu khả thi D 90% kinh phí nghiên cứu khả thi Câu 17 Câu 17: Chi phí nghiên cứu kỹ thuật thường chiếm bao nhiêu phần trăm: A 1-2% tổng chi phí nghiên cứu của dự án B 1-3% tổng chi phí nghiên cứu của dự án C 1-4% tổng chi phí nghiên cứu của dự án D 1-5% tổng chi phí nghiên cứu của dự án Câu 18 Câu 18: Nghiên cứu nội dung kỹ thuật của dự án khả thi với mục đích chính là xác định: A Kỹ thuật và Quy trình sản xuất B Địa điểm thực hiện dự án C Sản xuất với công suất nào? D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 19 Câu 19: Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ, khi: A Nhà máy sử dụng một lượng lớn nguồn tài nguyên B Sản phẩm của nhà máy dễ hư hỏng C Nguyên liệu sản xuất của nhà máy phải nhập từ nước ngoài D Khan hiếm nguồn lao động Câu 20 Câu 20: Nếu nguyên liệu sản xuất của nhà máy là nguyên liệu ngoại nhập. Vậy thì địa điểm xây dựng nhà máy, trước hết phải: A Gần khu dân cư B Gần thị trường tiêu thụ C Gần sân bay, bến cảng D Gần trường học Câu 21 Câu 21: Cách thức mua công nghệ và kỹ thuật cho dự án là: A Thuê mướn B Mua đứt C Liên doanh liên kết với các nhà cung cấp kỹ thuật D Tất cả các câu đều đúng Câu 22 Câu 22: Công suất dự án, có mấy loại: A 3 loại B 4 loại C 5 loại D 6 loại Câu 23 Câu 23: Căn cứ lựa chọn công nghệ cho dự án là: A Đặc tính kỹ thuật và chất lượng của sản phẩm dự án B Vốn đầu tư và trình độ tiếp nhận kỹ thuật sản xuất của người lao động C Nguyên liệu và năng lượng sử dụng D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Công suất mà dự án có thể thực hiện được trong điều kiện sản xuất bình thường; tức máy móc không bị gián đoạn vì những lý do không được dự tính trước (thường lấy 300 ngày/năm, 1-1,5 ca/ngày, 8h/ca) là: A Công suất lý thuyết B Công suất thiết kế C Công suất thực tế D Công suất kinh tế tối thiểu Câu 25 Câu 25: Công suất lớn nhất, đạt được trong điều kiện sản xuất lý tưởng, máy móc, thiết bị chạy 24h/ngày, 365 ngày/năm, là: A Công suất lý thuyết B Công suất thiết kế C Công suất thực tế D Công suất kinh tế tối thiểu Câu 26 Câu 26: Công suất dự án đạt được trong điều kiện sản xuất thực tế. Thường năm sản xuất thứ 1 bằng khoảng 50%, ở năm thứ 2 là 75% và ở năm sản xuất thứ 3 là 90% công suất thiết kế. Đó là: A Công suất lý thuyết B Công suất thiết kế C Công suất thực tế D Công suất kinh tế tối thiểu Câu 27 Câu 27: Công suất hòa vốn là: A Công suất lý thuyết B Công suất thiết kế C Công suất thực tế D Công suất kinh tế tối thiểu Câu 28 Câu 28: Công suất của dự án: A Không nhỏ hơn công suất kinh tế tối thiểu B Lấy theo công suất thực tế C Không lớn hơn công suất lý thuyết D Tất cả các câu đều đúng Câu 29 Câu 29: Lịch trình thực hiện dự án, có thể được lập bằng: A Sơ đồ GANTT và Sơ đồ mạng (PERT) B Sơ đồ VENN C Lịch thời vụ D Lịch hoạt động Câu 30 Câu 30: Một dự án đầu tư có thể có các nguồn vốn sau: A Vốn tự có B Vốn vay C Vốn ngân sách D Tất cả các câu trên đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý dự án đầu tư online – Đề #4