Hóa lí dượcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #3 Số câu25Quiz ID2991 Câu 1 Câu 1: Cho: $Zn + 2F{e^{3 + }} = Z{n^{2 + }} + 2F{e^{2 + }}$ A $F{e^{3 + }}$ là chất oxy hóa và $F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }}$ là sự khử B $F{e^{3 + }}$ là chất oxy hóa và $F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }}$ là sự oxy hóa C $F{e^{3 + }}$ là chất khử và $F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }}$ là sự khử D b, c đều đúng Câu 2 Câu 2: Xét pin: Fe/FeSO4//CuSO4/Cu, phản ứng sau: Cu2+ + Fe = Cu + Fe2+ . Phát biểu nào sau đây là đúng? A Khối lượng Fe tăng B Khối lượng Cu giảm C Khối lượng Fe giảm D Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu Câu 3 Câu 3: Điện cực AgCl được điều chế cách phủ lên kim loại Ag một lớp muối AgCl và nhúng vào dung dịch KCl (Ag/AgCl/KCl) là điện cực: A Loại 1 B Loại 2 C Loại 3 D Loại 4 Câu 4 Câu 4: Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomel: A $H{g_2}C{l_2} + 2e = 2Hg + 2C{l^ - }$ B $H{g_2}C{l_2} + 2e = Hg + C{l^ - }$ C $H{g_2}C{l_2} + 2e = Hg + 2C{l^ - }$ D $H{g_2}C{l_2} + 2e = 2Hg + C{l^ - }$ Câu 5 Câu 5: Cho phản ứng: $3Ni + 2F{e^{3 + }} \to 2Fe + 3N{i^{2 + }}$ . Tìm φo của Ni 2+/Ni. Biết E0 của pin là +0,194V và φ0 của Fe3+/Fe là -0,036V: A +0,158 V B -0,158 V C - 0,230 V D + 0,266 V Câu 6 Câu 6: Khi phản ứng trong pin điện hóa tự xảy ra thì: A ΔG = 0 = -nEF B ΔG < 0 = -nEF C ΔG > 0 = -nEF D ΔG ≠ 0 = -nEF Câu 7 Câu 7: Một nguồn pin gồm điện cực nikn nhúng trong dung dịch NiSO4 0,2M và điện cực đồng nhúng trong dung dịch CuSO4 0,4M. Biết ${\varphi _{C{u^{2 + }}/Cu}}^0 = + 0,34V$ và ${\varphi _{Z{n^{2 + }}/Zn}}^0 = - 0,763V$ A $( - )CuS{O_4}(0,4M)|Cu||Zn|ZnS{O_4}(0,2M)( + )$ B $( - )Cu|CuS{O_4}(0,2M)||ZnS{O_4}(0,4M)|Zn( + )$ C $( - )Zn|ZnS{O_4}(0,2M)||CuS{O_4}(0,4M)|Cu( + )$ D $( - )ZnS{O_4}(0,2M)|Zn||Cu|CuS{O_4}(0,4M)( + )$ Câu 8 Câu 8: Chọn câu đúng về phản ứng oxy hóa khử: A Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử lần lượt xảy ra B Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử cùng xảy ra đồng thời C Quá trình oxy hóa là quá trình nhận electron gọi là sự oxy hóa. Quá trình khử là quá trình nhường electron gọi là sự khử D b,c đúng. Câu 9 Câu 9: Chọn phát biểu đúng về Điện thế: A Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng B Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn C Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau D Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn. Câu 10 Câu 10: Lấy 40ml dd AgNO3 1,2.10-4 M trộn với 20ml dd KI 3.10-4 M ta được hệ keo: A Mang điện tích dương B Trung hòa điện C Mang điện tích âm D Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm Câu 11 Câu 11: Cấu tạo của keo AgI ở câu 61 có dạng: A ${{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ - }.(n - x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.x{K^ + }$ B ${{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }.(n + x){I^ - }{\rm{]}}^{x - }}.x{I^ - }$ C ${{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }.(n - x){I^ - }{\rm{]}}^{x - }}.x{I^ - }$ D ${{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ - }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.x{K^ + }$ Câu 12 Câu 12: Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 62, lớp khuếch tán mang điện gì: A Âm B Không mang điện C Dương D Đáp án khác Câu 13 Câu 13: Khi cho K2SO4 và hệ keo ở câu 61 thì ion nào tác dụng gây keo tụ: A Ag+ B K+ C NO3- D SO42- Câu 14 Câu 14: Trong các chất điện li: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3. Chất có ngưỡng keo tụ nhỏ nhất đối với hệ keo ở câu 62 là: A K2SO4 B Fe2(SO4)3 C BaSO4hau D a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau Câu 15 Câu 15: Khi đặt hệ keo ở câu 61 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào? A Âm B Dương C Không di chuyển D a, b, c đều sai. Câu 16 Câu 16: Keo AgI ở câu 61 được điều chế bằng phương pháp: A Ngưng tụ do phản ứng trao đổi B Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa - khử C Ngưng tụ do phản ứng khử D Ngưng tụ do phản ứng thủy phân Câu 17 Câu 17: Cấu tạo của hạt keo gồm: A Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán B Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán C Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ. D Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán. Câu 18 Câu 18: Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia ra làm các loại: A Độ bền độ học B Độ bền hóa học C Độ bền tập hợp D a, b đều đúng Câu 19 Câu 19: Phương trình hấp thụ Langmuir chỉ áp dụng cho: A Hấp thụ đơn lớp B Hấp thụ tỏa nhiệt C Hấp thụ đa lớp D Tất cả đúng Câu 20 Câu 20: Chọn phát biểu đúng về phản ứng đồng thể: A Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha B Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất khác pha với nhau C Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ 1 chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng D a, b, c đúng Câu 21 Câu 21: Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Kích thước hạt phân tán của chúng là: A Hệ keo < dd thực < thô B Thô < hệ keo < dd thực C dd thực < hệ keo < thô D Hệ keo < thô < dd thực Câu 22 Câu 22: Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây: A Hệ keo thân nước B Hệ keo sơ nước và thuận nghịch C Hệ keo sơ nước D Hệ keo thân nước và thuận nghịch. Câu 23 Câu 23: Thế Helmholtz là thế được tạo: A Do điện thế trên bề mặt nhân và lớp khuếch tán B Do điện thế lớp ion đối và lớp khuếch tán C Do lớp tạo thế hiệu và lớp ion đối D Do tạo thế hiệu và ion của môi trường Câu 24 Câu 24: Vai trò của nước trong phương pháp điều chế keo xanh phổ: A Là chất ổn định màu của keo xanh phổ B Là chất pepti hóa để phân tán các kiểu phân keo C Là môi trường phân tán các tiểu phân hạt keo D Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ. Câu 25 Câu 25: Hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất được biểu thị theo công thức: A $k = \frac{{3,203}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}$ B $k = \frac{{3,303}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}$ C $k = \frac{{2,303}}{t}\ln \frac{{|{A_o}|}}{{|A|}}$ D $k = \frac{{3,303}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}$ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #4