Hóa lí dượcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #2 Số câu25Quiz ID2990 Câu 1 Câu 1: Vai trò của chất hoạt động bề mặt là: A Tạo nhũ hóa B Tạo mixen C Làm chất tẩy rửa D Tất cả đúng. Câu 2 Câu 2: Hệ thô là hệ phân tán trong đó pha phân tán gồm các hạt có kích thước: A 10-7 -10-5 cm B > 10-5 cm C < 10-7 cm D a, b, c đều sai Câu 3 Câu 3: Trong hệ phân tán, các hạt phân tán có hình dạng giống nhau hoặc tượng tự nhau gọi là: A Hệ đơn phân tán B Hệ đa phân tán C Hệ đơn dạng D Hệ da dạng Câu 4 Câu 4: Dung dịch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là: A Hệ vi dị thể B Hệ dị thể C Hệ đồng thể D Hệ 2 pha Câu 5 Câu 5: Một tiểu phân dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 1cm2 thì diện tích bề mặt là 6cm2 . Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 10-4cm thì tổng diện tích bề mặt là: A 60cm2 B 6.103 cm2 C 600cm2 D 6.104 cm2 Câu 6 Câu 6: Phản ứng bậc nhất là phản ứng: A Chỉ có một sản phẩm tạo thành B Chu kỳ bán hủy phụ thuộc vào nồng độ C Có chu kỳ bán hủy được tính theo công thức T1/2 = 0,963/k D Tất cả sai Câu 7 Câu 7: Hằng số tốc độ phản ứng tăng khi: A Tăng nhiệt độ của phản ứng. B Giảm nhiệt độ của phản ứng C Đưa chất xúc tác vào phản ứng D Tất cả đúng Câu 8 Câu 8: Đặc điểm của phản ứng bậc nhất là: A Chu kỳ bán hủy T½= 0,693/k B Thời gian để hoạt chất mất đi 10% hàm lượng ban đầu là T90 = 0,105/ C Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu D Tất cả đúng Câu 9 Câu 9: Nhúng tấm đồng vào dung dịch AgNO3 thế khử tiêu chuẩn của Ag+/Ag là 0,799V và Cu2+là 0,337V thì: A Không có hiện tượng gì xảy ra B Có phản ứng xảy ra và Cu đóng vai trò là chất khử và Ag+ đóng vai trò chất oxy hóa C Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là chất khử và Cu đóng vai trò chất oxy hóa D Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là oxy hóa và Cu đóng vai trò chất khử Câu 10 Câu 10: Cho sơ đồ pin như sau: $( - )Pt|{H_2} + {H^ + }||A{g^ + }|( + )$ A Cực âm: ${H_2} \to 2{H^ + } + 2e$ B Cực dương: $2A{g^ + } + 2{e^ - } \to 2A{g^ + }$ C Phảm ứng tổng quát: ${H_2} + 2A{g^ + } \to 2{H^ + } + 2Ag$ D Tất cả đúng Câu 11 Câu 11: Cho phản ứng: ${N_2}_{(k)} + 3{H_2} \mathbin{\lower.3ex\hbox{$\buildrel\textstyle\rightarrow\over{\smash{\leftarrow}\vphantom{_{\vbox to.5ex{\vss}}}}$}} 2N{H_{3(k)}}\,\,\,\,\,\Delta {H^0} < 0$ . Để thu được nhiều NH3 ta nên: A Dùng áp suất cao, nhiệt độ cao B Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao C Dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp D Dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp. Câu 12 Câu 12: Chọn câu đúng về oxy hóa khử: A Muốn biết chiều của phản ứng oxy hóa khử phải biết biến thiên entropy của phản ứng B Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì dạng oxy hóa càng mạnh, dạng khử càng yếu C Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì dạng oxy hóa càng yếu, dạng khử càng mạnh D Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì cả hai dạng oxy hóa và dạng khử càng yếu Câu 13 Câu 13: Cho phản ứng ${I_{2(k)}} + {H_{2(k)}} \to 2HI$ . , người ta nhận thấy:- Nếu tăng nồng độ H2 lên hai lần, giữ nguyên nồng độ I2 thì vận tốc tăng gấp đôi.- Nếu tăng nồng độ I2 lên gấp 3, giữ nguyên nồng độ H2 thì vận tốc tăng gấp ba. Phương trình vận tốc là: A $v = k{[H{}_2{\rm{]}}^2}[I{}_2{\rm{]}}$ B $v = k[H{}_2{\rm{]}}[I{}_2{\rm{]}}$ C $v = k{[H{}_2{\rm{]}}^2}{[I{}_2{\rm{]}}^2}$ D $v = k{[H{}_2{\rm{]}}^3}{[I{}_2{\rm{]}}^2}$ Câu 14 Câu 14: Cho phản ứng ${\rm{2N}}{{\rm{O}}_{(k)}} + {O_{2(k)}} \to 2NO{2_{(k)}}$ . Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phản ứng là: $v = k{[NO{}_2{\rm{]}}^2}[O{}_2{\rm{]}}$ . Chọn câu phát biểu đúng? A Phản ứng bậc một đối với O2 và bậc một đối với NO B Phản ứng có bậc tổng quát là 3 C Khi giảm nồng độ NO hai lần, tốc độ phản ứng giảm hai lần D Khi tăng nồng độ NO2 ba lần, tốc độ phản ứng tăng ba lần Câu 15 Câu 15: : Theo công thức Van't Hoff cho biết γ = 3. Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên: A 59550 lần B 59490 lần C 59049 lần D 59090 lần Câu 16 Câu 16: Ở 150oC một phản ứng kết thúc trong 16 phút. Tính thời gian phản ứng kết thúc ở nhiệt độ 80oC. Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng này bằng 2,5: A 136 giờ B 163 giờ C 13,6 giờ D 16,3 giờ Câu 17 Câu 17: Phản ứng phân hủy phóng xạ của một đồng vị bậc nhất và có chu kỳ bán hủy t1/2 = 60 năm. Vậy thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% đồng vị đó là: A 120 năm B 180 năm C 128 năm D 182 năm Câu 18 Câu 18: Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau: A Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian B Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian C Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian D Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ. Câu 19 Câu 19: Chọn phát biểu đúng nhất về chất xúc tác: A Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra B Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra C Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra D Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra Câu 20 Câu 20: Điều kiện của sự điện phân là: A Xảy ra sự oxy hóa và sự khử của các chất B Các chất điện phân ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch C Dước tác dụng của ánh sáng D Xảy ra sự oxy hóa trên bề mặt điện cực của các chất Câu 21 Câu 21: Chọn phát biểu đúng về điện cực thế: A Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng B Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn C Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau D Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn. Câu 22 Câu 22: Dung dịch điện ly là dung dịch: A Có khả năng dẫn điện B Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion C Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật D a, b đúng Câu 23 Câu 23: Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn của các ion trong một thể tích chứa: A Một đương lượng gam chất tan B Một mol chất tan C Mười đương lượng gam chất tan D Một phần mười đương lượng gam chất tan Câu 24 Câu 24: ${\lambda _\infty }$ là đại lượng: A Độ dẫn điện riêng B Độ dẫn điện đương lượng C Độ dẫn điện đương lượng giới hạn D Độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng Câu 25 Câu 25: Biết $\mathop E\nolimits_{A{g^ + }/Ag}^0 > \mathop E\nolimits_{C{u^{2 + }}/Cu}^0 > \mathop E\nolimits_{Z{n^{2 + }}/Zn}^0 > \mathop E\nolimits_{A{l^{3 + }}/Al}^0 > \mathop E\nolimits_{M{g^ + }/Mg}^0 $ A 7 B 8 C 9 D 10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #3