Toán cao cấp C3Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #2 Số câu20Quiz ID3006 Câu 1 Câu 1: Chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {(\frac{2}{3}} {)^n}$ . có tổng S bằng: A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 2 Câu 2: Cho chuỗi có số hạng tổng quát: ${u_n} = \frac{1}{{n(n + 1)}},n \ge 1$ . Đặt ${S_n} = {u_1} + {u_2} + ... + {u_n}$ . Kết luận nào sau đây đúng? A ${S_n} = 1 - \frac{1}{{n + 1}})$ và chuỗi hội tụ, có tổng s=1 B Chuỗi phân kỳ C ${S_n} = \frac{1}{2}(1 - \frac{1}{{n + 1}})$ và chuỗi hội tụ, có tổng $s = \frac{1}{2}$ D ${S_n} = 1 + \frac{1}{{n + 1}}$và chuỗi hội tụ, có tổng s=1 Câu 3 Câu 3: Cho hàm số $f(x,y) = \frac{{\sin (xy)}}{y}$ . Tìm giá trị f(-1,0) để hàm số liên tục tại (-1,0): A f(-1,0)=0 B $f( - 1,0) = 1$ C Mọi giá trị f(-1,0) $\in R$ đều thỏa D $f( - 1,0) = - 1$ Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $f(x,y,z) = xy + ({x^2} + {y^2})\arctan z.$ Giá trị hàm số tại điểm M(0;1;10) A 0 B $\frac{\pi }{4}$ C 1 D $\frac{\pi }{2}$ Câu 5 Câu 5: Miền xác định của hàm số $f(x,y) = \arcsin (3x - {y^2})$ là: A ${D_f} = \left\{ {(x,y) \in {R^2}| - 1 \le 3x - {y^2} \le 1} \right\}$ B ${D_f} = R$ C ${D_f} = \left\{ {(x,y) \in {R^2}|0 \le 3x - {y^2} \le 1} \right\}$ D ${D_f} = {R^2}$ Câu 6 Câu 6: Miền xác định của hàm số $f(x,y) = \sqrt {4 - {x^2} - {y^2}} - \sqrt[4]{{{x^2} + {y^2} - 1}}$ là tập hợp những điểm nằm trên đường tròn tâm O(0;0) với bán kính: A ${0 \le R \le 4}$ B ${1 \le R \le 4}$ C ${1 \le R \le 2}$ D ${0 \le R \le 2}$ Câu 7 Câu 7: Cho hàm số $z = xy + x + y$ . Tính ${d_z}(0,0)$ A 2 B dx+dy C 2(dx+dy) D 0 Câu 8 Câu 8: Miền giá trị của hàm số $f(x,y) = {e^{ - {x^2} - {y^2}}}$ là: A (0;1) B (0;1] C [0;1] D [0;1) Câu 9 Câu 9: Cho hàm số $z = f(x,y) = {e^{2x + 3y}}$ . Chọn đáp án đúng? A $\mathop Z\nolimits_{{x^n}}^n = {5^n}{e^{2x + 3y}}$ B $\mathop Z\nolimits_{{x^n}}^n = {2^n}{e^{2x + 3y}}$ C $\mathop Z\nolimits_{{x^n}}^n = {3^n}{e^{2x + 3y}}$ D $\mathop Z\nolimits_{{x^n}}^n = {e^{2x + 3y}}$ Câu 10 Câu 10: Cho hàm số $z = {e^{\frac{x}{y}}}$ . Tính $\frac{{{\partial ^2}z}}{{\partial {x^2}}}(t,t)$ với $t \ne 0$ A et2 B t2 C 1 D et-2 Câu 11 Câu 11: Biết $f(x + y,x - y) = xy$ . Tìm $f(x,y)$ A $f(x,y) = \frac{{{x^2} - {y^2}}}{4}$ B $f(x,y) = \frac{{{x^2} + {y^2}}}{4}$ C $f(x,y) = \frac{{ - {x^2} + {y^2}}}{4}$ D $f(x,y) = \frac{{{x^2} - {y^2}}}{4}$ Câu 12 Câu 12: Cho hàm số $z = f(x,y) = {x^{20}} + {y^{20}} + {x^{10}}{y^{11}}$ . Chọn đáp án đúng? A $\mathop z\nolimits_{{x^3}{y^{19}}}^{22} = \mathop z\nolimits_{{y^3}{x^{19}}}^{22} = 1$ B $\mathop z\nolimits_{{x^{13}}{y^9}}^{22} = \mathop z\nolimits_{{y^6}{x^{16}}}^{22} = 2$ C $\mathop z\nolimits_{{x^7}{y^{15}}}^{22} = \mathop z\nolimits_{{y^6}{x^{16}}}^{22} = 0$ D $\mathop z\nolimits_{{x^{11}}{y^{11}}}^{22} = \mathop z\nolimits_{{y^{11}}{x^{11}}}^{22} = 3$ Câu 13 Câu 13: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{(x,y) \to (0,0)} \frac{{{x^3}y}}{{{x^4} + {y^4}}}$ A 1 B $\frac{1}{2}$ C 0 D Không tồn tại Câu 14 Câu 14: Tìm vi phân dz của hàm: $z = {x^2} - 2xy + \sin (xy)$ A $dz = (2x - 2y + y\cos (xy))dx$ B $dz = ( - 2x + x\cos (xy))dy$ C $dz = ( - 2x - 2y + y\cos (xy))dx + ( - 2x + x\cos (xy)dy)$ D $dz = (2x - 2y + \cos (xy))dx + ( - 2x + \cos (xy))dy$ Câu 15 Câu 15: Khảo sát cực trị của $z = 1 - \sqrt {{{(x - 1)}^2} + {y^2}} $ tại (1,0): A Hàm số không có cực trị B Hàm số không có cực đại C Hàm số đạt cực tiểu D Hàm số đạt cực đại Câu 16 Câu 16: Tính $\mathop {\lim }\limits_{(x,y) \to (0, - 1)} \frac{{1 - \cos (xy)}}{{{x^2}}}$ A $- \frac{1}{2}$ B 1 C 0 D $\frac{1}{2}$ Câu 17 Câu 17: Cho hàm số $f(x,y) = {x^3} + 3x{y^2} - 15x - 12y$ có điểm dừng (-2,-1) và tại đó ${\left( {\frac{{{\partial ^2}f}}{{\partial x\partial y}}( - 2, - 1)} \right)^2} - \left( {\frac{{{\partial ^2}f}}{{\partial {x^2}}}( - 2, - 1)} \right)\left( {\frac{{{\partial ^2}f}}{{\partial {y^2}}}( - 2, - 1)} \right) < 0$ . Khi đó hàm số A Hàm số không có cực trị tại (-2,-1) B Hàm số đạt cực đại tại (-2,-1) C Hàm số đạt cực tiểu tại (-2,-1) D Không đủ dữ kiện để kết luận cực trị hàm số Câu 18 Câu 18: Cho hàm số $z = \arctan (xy)$ . Tính $\frac{{\partial z}}{{\partial z}}(0;1)$ A 0 B 2 C 1 D $\frac{1}{2}$ Câu 19 Câu 19: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{(x,y) \to (0,0)} \frac{1}{2}({e^{xy}} + {e^{ - xy}})$ . Tính $\frac{{\partial z}}{{\partial y}}(1;1)$ A $- \frac{1}{2}$ B $\frac{1}{2}$ C 0 D không tồn tại Câu 20 Câu 20: Cho hàm số $z = \frac{1}{2}({e^{xy}} + {e^{ - xy}})$ . Tính $\frac{{\partial z}}{{\partial y}}(1;1)$ A $\frac{1}{2}(e + {e^{ - 1}})$ B $\frac{1}{2}(e - {e^{ - 1}})$ C e D $ - \frac{1}{2}(e - {e^{ - 1}})$ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #3