Toán cao cấp C3Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #3 Số câu20Quiz ID3007 Câu 1 Câu 1: Giải phương trình $y' = \frac{y}{x} + \sin \frac{y}{x}$ với $y(1) = \frac{\pi }{2}$ A $y = 2x\arctan x$ B $y = x\arctan x$ C $y = 2\arctan x$ D $y = 2(x + \arctan x)$ Câu 2 Câu 2: Giải phương trình $xy' - y = {x^2}\cos x$ A $y = x({\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + C)$ B $y = x + {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + C$ C $y = Cx{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}$ D $y = x{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx(x + C)}}$ Câu 3 Câu 3: Giải phương trình vi phân $\frac{{xdx}}{{\sqrt {1 + {x^2}} }} + \frac{{ydy}}{{\sqrt {1 + {y^2}} }} = 0$ biết y(0)=0 A $\sqrt {1 + {x^2}} + \sqrt {1 + {y^2}} = 2C$ B $\sqrt {1 + {x^2}} + \sqrt {1 + {y^2}} = 2$ C $\sqrt {1 + {x^2}} + \sqrt {1 + {y^2}} = 1$ D $\sqrt {1 + {x^2}} + \sqrt {1 + {y^2}} = 0$ Câu 4 Câu 4: Giải phương trình $\frac{{dy}}{{dx}} - \frac{y}{x} = x$ với y(1 )= 1? A $y = {(x + C)^2}$ B $y = x(x + 1)$ C $y = x(x + C)$ D $y = {x^2}$ Câu 5 Câu 5: Chuỗi số dương $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {{u_n}} (1)$ thỏa ${u_n} \le \frac{1}{{{5^n}}},\forall n$ . Khẳng định nào dưới đây đúng: A Chuỗi (1) hội tụ về 0,2 B Chưa đủ điều kiện khẳng định chuỗi (1) hội tụ hay phân kỳ C Chuỗi (1) phân kỳ D Chuỗi (1) hội tụ Câu 6 Câu 6: Nghiệm tổng quát của phương trình $y'' - 18y + 81y = 0$ A $y = ({C_1}x + {C_2}){e^{9x}}$ B $y = {C_1}x + {C_2}{e^{9x}}$ C $y = {C_1} + {C_2}x{e^{9x}}$ D $y = {C_1} + {C_2}{e^{9x}}$ Câu 7 Câu 7: Tìm nghiệm riêng của phương trình $y'' - y = - x + 3{e^{2x}}$ A $y = x + {e^{2x}}$ B $y = x + 2{e^{2x}}$ C $y = x - {e^{2x}}$ D $y = x - 3{e^{2x}}$ Câu 8 Câu 8: Tính tổng của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{1}{{n(2n + 2)}}} $ A 1 B $\frac{1}{4}$ C $\frac{1}{8}$ D $\frac{1}{2}$ Câu 9 Câu 9: Giải phương trình $y' + 2xy = x{e^{ - {x^2}}}$ A $y = {e^{ - {x^2}}} + 0,5{x^2} + C$ B $y = {e^{ - {x^2}}} + (0,25{x^2} + C)$ C $y = {e^{ - {x^2}}}({x^2} + C)$ D $y = {e^{ - {x^2}}}(0,5{x^2} + C)$ Câu 10 Câu 10: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{1 + {{( - 1)}^n}n}}{{{n^2}}}} $ (1) A Chuỗi (1) hội tụ về 0 B Chuỗi (1) phân kỳ C Chuỗi (1) hội tụ D Chưa đủ điều kiện khẳng định chuỗi (1) hội tụ hay phân kỳ Câu 11 Câu 11: Nghiệm tổng quát của phương trình $y'' - 2y' + 5y = 0$ A $y = {e^{2x}}({C_1}\cos x + {C_2}\sin x)$ B $y = {e^x}({C_1}\cos 2x + {C_2}\sin 2x)$ C $y = {e^{ - x}}({C_1}\cos 2x + {C_2}\sin 2x)$ D $y = {e^{ - 2x}}({C_1}\cos 2x + {C_2}\sin 2x)$ Câu 12 Câu 12: Tìm miền hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{{{(x - 1)}^n}}}{{n(n + 1)}}} $ A (0;2) B [0;2) C [0;2] D (0;2] Câu 13 Câu 13: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{{2^n}n!}}{{{n^n}}}} (1)$ A Chuỗi (1) hội tụ B Chuỗi (1) phân kỳ C Chuỗi (1) hội tụ về $\frac{2}{e}$ D Chưa đủ điều kiện khẳng định chuỗi (1) hội tụ hay phân kỳ Câu 14 Câu 14: Tìm s để chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{{2^{2s + 1}}}}{{{{(n + 1)}^2}{n^{s - 1}}}}} $ hội tụ: A s<1 B s>-1 C $ + \infty $$s \le 1$ D $s \ge 1$ Câu 15 Câu 15: Tìm bán kính hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{{{x^n}}}{{n{{.5}^n}}}} $ A R = 1 B R = 5 C R = $ + \infty $ D R = $\frac{1}{5}$ Câu 16 Câu 16: Nghiệm tổng quát của phương trình $(3{x^2}{y^2} + 7)dx + 2{x^3}ydy = 0$ A $\frac{1}{2}{x^3}{y^2} + 7x = C$ B ${x^3}{y^2} + 7x = C$ C ${x^3}{y^2} + 7x = 0$ D $\frac{1}{3}{x^3}{y^2} + 7x = C$ Câu 17 Câu 17: Giải phương trình $y'' - 4y = - 4$ A $y = - \frac{1}{4} + {C_1}{e^{2x}} + {C_2}{e^{ - 2x}}$ B $y = - 1 + {C_1}{e^{2x}} + {C_2}{e^{ - 2x}}$ C $y = \frac{1}{4} + {C_1}{e^{2x}} + {C_2}{e^{ - 2x}}$ D $y = 1 + {C_1}{e^{2x}} + {C_2}{e^{ - 2x}}$ Câu 18 Câu 18: Tính tổng của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {({{4.3}^{1 - n}}} + \frac{4}{{(n + 1)(n + 2)}})$ A 2 B 4 C 6 D 8 Câu 19 Câu 19: Xét phương trình $y' = f(\frac{y}{x}).$ Sau khi đặt y = tx ta được phương trình vi phân: A Tuyến tính B Tách biến C Bernoulli D Toàn phần Câu 20 Câu 20: Nghiệm tổng quát của phương trình $yy' = 1$ là; A ${y^2} = x + 2C$ B ${y^2} = 2x + C$ C $y = {x^2} + C$ D $2y = {x^2} + C$ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #4