Vật liệu cơ khíThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #5 Số câu30Quiz ID3014 Câu 1 Câu 1: Để dễ gia công áp lực thì kim loại cần có cơ tính nào cao: A Độ bền B Độ dẻo C Độ cứng D Độ dai Câu 2 Câu 2: Cho các mác vật liệu: GC45-5, GX28-48, GZ30-6. Mác nào có độ bền cao nhất? A GZ30-6 B Không xác định được C GC45-5 D GX28-48 Câu 3 Câu 3: Trong đặc tính cơ bản sau của gang, đặc tính nào không đúng? A Dễ nấu luyện do thành phần không yêu cầu chặt chẽ như thép B Độ dẻo dai, độ bền kém thép C Luôn có độ cứng cao hơn thép vì hàm lượng các bon nhiều D Tính đúc tốt do có cùng tinh dễ chảy Câu 4 Câu 4: Cho mác vật liệu CT31, chữ số 31 là số chỉ: A Phần vạn các bon trung bình B Giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2] C Độ giãn dài tương đối tối thiểu D Giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2] Câu 5 Câu 5: Graphit trong gang xám có dạng: A Tấm B Cụm C Cầu D Cả A, B, C Câu 6 Câu 6: Ô cơ bản là: A Phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể B Các hình lập phương cấu tạo thành mạng tinh thể C Một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó D Tập hợp của một vài nguyên tử trong mạng tinh thể Câu 7 Câu 7: Thân và nắp hộp được đúc từ: A Thép hợp kim B Gang xám C Gang cầu D Gang dẻo Câu 8 Câu 8: Trong phương pháp thử độ dai va đập, mẫu Charpy khác mẫu Izod ở chỗ: A Được ngàm tại 1 đầu B Được ngàm tại 2 đầu C Được đặt trên giá đỡ D Cả A, B, C đều sai Câu 9 Câu 9: Công dụng của mác vật liệu CT38: A Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, … B Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt C Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt D Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, … Câu 10 Câu 10: Công dụng của mác vật liệu GX28-48 là: A Làm các chi tiết chịu tải cao, chịu mài mòn như bánh răng chữ V, trục chính, vỏ bơm thủy lực B Làm các chi tiết chịu tải trọng tương đối cao như bánh răng (tốc độ chậm), bánh đà, thân máy quan trọng,… C Làm các chi tiết không chịu tải (vỏ, nắp) chỉ có tác dụng che chắn D Làm các chi tiết chịu tải trọng nhẹ, ít chịu mài mòn như vỏ hộp giảm tốc, thân máy không quan trọng Câu 11 Câu 11: Trong các mác vật liệu sau, đâu là thép kết cấu các bon? A CD80 B CD80A C C45 D CT33 Câu 12 Câu 12: Hợp chất hóa học sẽ có cơ tính như thế nào? A Dẻo, dai B Có độ bền cao C Cứng, dòn D Cả A, B, C Câu 13 Câu 13: Cho mác vật liệu GC45-5. Hỏi số "5" có ý nghĩa gì? A Số chỉ độ bền kéo tối thiểu B Số chỉ độ bền uốn tối thiểu C Số chỉ độ giãn dài tương đối D Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối Câu 14 Câu 14: Khi chưa nhiệt luyện, loại gang nào có độ cứng cao nhất? A Gang xám B Gang cầu C Gang trắng D Gang dẻo Câu 15 Câu 15: Nếu ký hiệu của gang cho biết giới hạn bền kéo: 21 Kg/mm2, giới hạn bền uốn 40 Kg/mm2 thì đó là: A CЧ 21 – 40. B GX 21 – 40. C GC 21 – 40. D Cả a và b. Câu 16 Câu 16: Mũi thử độ cứng Vicke là: A Bi thép B Kim cương, hình côn C Kim cương, hình chóp D Cả A và B Câu 17 Câu 17: Phương pháp thử độ cứng Rockwell thích hợp để đo vật liệu: A Cứng – mỏng. B Mềm. C Cứng – dày. D Cả A, B, C Câu 18 Câu 18: Nguyên tố hợp kim tồn tại chủ yếu trong thép gió là: A Cr B Ni C W D Ni Câu 19 Câu 19: Chọn vật liệu thích hợp làm trục khuỷu? A GZ50-4 B GX36-56 C GX32-52 D GC60-2 Câu 20 Câu 20: Chọn vật liệu thích hợp làm chi tiết hình dạng phức tạp, thành mỏng? A GC60-2 B GX36-56 C GZ50-4 D GC45-5 Câu 21 Câu 21: Vật liệu thông thường được phân thành các loại sau: A Kim loại, gốm sứ, thuỷ tinh, nhựa B Kim loại, ceramic, polymer, nhựa C Kim loại, ceramic, composite, polymer D Kim loại, composite, gốm sứ, thuỷ tinh Câu 22 Câu 22: Cho mác vật liệu GX18-36. Hỏi số "18" có ý nghĩa gì? A Số chỉ độ giãn dài tương đối B Số chỉ độ bền kéo tối thiểu C Số chỉ độ bền uốn tối thiểu D Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối Câu 23 Câu 23: Vật liệu được sử dụng nhiều trong hàng không là: A Đura B Brông C Inox D Thép gió Câu 24 Câu 24: Hợp kim cứng WCTiC17Co12 chứa: A 17% WC, 12% Co B 17% TiC, 71% WC, 12% Co C Co 12%, 17% (TiC + TaC), 71% WC D 17% TiC, 71% TaC, 12% Co Câu 25 Câu 25: Phôi đúc là: A Sản phẩm chế tạo từ quá trình sản xuất đúc B Vật đúc cần gia công công cắt gọt để đạt độ bóng bề mặt và độ chính xác theo yêu cầu C Vật đúc không cần qua gia công cơ mà có thể sử dụng ngay D Chi tiết đúc Câu 26 Câu 26: Theo em, đậu ngót trong khuôn đúc được thiết kế tại: A Ở nơi cao nhất của vật đúc B Ở nơi thấp nhất của vật đúc C Ở nơi có thể tích lớn nhất D Ở nơi có thể tích nhỏ nhất Câu 27 Câu 27: Đúc trong khuôn kim loại có ưu điểm gì so với khuôn cát: A Tính lún và khả năng thoát khí tốt B Giá thành chế tạo khuôn thấp C Độ bóng bề mặt, độ chính xác của lòng khuôn cao D Có thể đúc được vật đúc có hình dáng phức tạp, thành mỏng và khối lượng lớn Câu 28 Câu 28: Đậu ngót được sử dụng để: A Để dẫn khí trong ruột, khuôn thoát ra khỏi khuôn trong quá trình rót B Phân chia hòm khuôn trên với hòm khuôn dưới C Định vị hai nửa khuôn D Chứa KL lỏng, cung cấp cho những phần bị thiếu hụt do KL lỏng co lại khi đông đặc Câu 29 Câu 29: Các hình thức nhiệt luyện kết thúc: A ủ, thường hóa B tôi, ram C thường hóa D Cả A và B Câu 30 Câu 30: Mẫu sử dụng trong phương pháp đúc bằng mẫu chảy được làm bằng vật liệu: A Gỗ B Kim loại C Vật liệu dễ chảy D Cả 3 câu trên đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #6