Vật liệu cơ khíThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #6 Số câu30Quiz ID3015 Câu 1 Câu 1: Ưu điểm của phương pháp đúc bằng áp lực: A Đúc được vật đúc phức tạp, thành mỏng B Khuôn ít bị mài mòn C Có thể dùng lõi cát trong khuôn đúc D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 2 Câu 2: Latông là hợp kim của đồng và: A Sn B Zn C Al D Be Câu 3 Câu 3: Nguyên tắc chế tạo hợp kim làm ổ trượt là: A Chịu được nhiệt độ vì khi làm việc nhiệt độ tăng cao B Phải dẫn nhiệt tốt để tản nhiệt ra bên ngoài khi làm việc C Càng nhiều pha mềm càng tốt (vì làm giảm hệ số ma sát) D Tạo ra pha cứng và pha mềm hợp lý trong tổ chức Câu 4 Câu 4: Hình minh họa dưới đây thể hiện phương pháp gia công áp lực nào?1. Phôi2. Lỗ khuôn3. Khuôn A Cán B Rèn tự do C Kéo D Dập Câu 5 Câu 5: Trong phương pháp rèn tự do, chồn là nguyên công: A Kéo dài phôi và làm cho diện tích mặt cắt ngang của nó nhỏ xuống B Làm cho phôi có lỗ hoặc có chỗ lõm sâu xuống C Dùng để cắt phôi liệu ra thành từng phần D Làm cho tiết diện của phôi tăng lên, do chiều cao giảm xuống. Câu 6 Câu 6: Căn cứ vào trạng thái kim loại mối hàn khi tiến hành nung nóng, người ta chia hàn thành mấy nhóm: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 7 Câu 7: Hàn giáp mối hay còn gọi là: A Hàn điểm B Hàn đường C Hàn đối đầu D Hàn nóng chảy Câu 8 Câu 8: Rèn trong khuôn hay còn gọi là: A Dập tấm B Dập thể tích C Dập sâu D Rèn tay Câu 9 Câu 9: 30Cr13 là: A Thép chịu mài mòn B Thép chịu nhiệt C Thép không gỉ hai pha D Thép nồi hơi Câu 10 Câu 10: Cho mác vật liệu CT38, chữ số 38 là số chỉ: A Phần vạn các bon trung bình B Giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2] C Độ giãn dài tương đối tối thiểu D Giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2] Câu 11 Câu 11: Pha xementit (Fe3C) là: A Dung dịch rắn xen kẽ B Dung dịch rắn thay thế C Hỗn hợp cơ học D Hợp chất hóa học Câu 12 Câu 12: Công dụng của mác vật liệu CD80: A Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, … B Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt C Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt D Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, … Câu 13 Câu 13: Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là: A Hình dáng mạng nguyên tử B Cấu tạo mạng tinh thể C Mạng tinh thể D Ô cơ sở Câu 14 Câu 14: Cho mác vật liệu GC60-10. Hỏi số "10" có ý nghĩa gì? A Số chỉ độ bền kéo tối thiểu B Số chỉ độ bền uốn tối thiểu C Số chỉ độ giãn dài tương đối D Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối Câu 15 Câu 15: Những ký hiệu đơn vị đo độ cứng nào dưới đây là đúng: A Đối với vật liệu kim loại mềm: HRA B Đối với vật liệu kim loại cứng: HB C Đối với vật liệu kim loại mềm: HRB và cứng là: HRC D Cả 3 trên đều sai Câu 16 Câu 16: Gang được phân làm hai loại gang trắng và gang graphit dựa trên: A Thành phần hóa học. B Công dụng. C Tổ chức tế vi. D Hàm lượng cacbon. Câu 17 Câu 17: Thép gió cứng nóng tới nhiệt độ khoảng: A 500-550oC B 600-650oC C 550-600oC D 650-700oC Câu 18 Câu 18: Dưới những điều kiện nhiệt độ và áp suất khác nhau, kim loại có những kiểu mạng khác nhau, đó được gọi là: A Sự thay đổi nhiệt độ của kim loại. B Sự thay đổi tính chất của kim loại. C Tính thù hình của kim loại. D Sự thay đổi cơ tính của kim loại. Câu 19 Câu 19: Nguyên tố hợp kim tồn tại chủ yếu trong thép không gỉ là: A Cr, Ni B W, Ti C Mo, V D Ni, Ti Câu 20 Câu 20: Trong khoảng nhiệt độ từ 9110C đến 13920C sắt có kiểu mạng: A Lập phương thể tâm B Lập phương diện tâm C Lục giác xếp chặt D Lập phương tâm khối Câu 21 Câu 21: Để chế tạo gang dẻo người ta thường ủ loại gang nào? A Gang trắng B Gang xám C Gang cầu D Cả A, B, C Câu 22 Câu 22: Chọn vật liệu thích hợp để làm bánh răng chữ V: A GX36-56 B GC60-2 C GX28-48 D GZ50-4 Câu 23 Câu 23: Graphit trong gang dẻo có dạng: A Tấm B Cụm C Cầu D Cả A, B, C Câu 24 Câu 24: Chọn mác thép dùng để làm bê tông - cốt thép: A CD70 B CT51 C C45 D OL100Cr Câu 25 Câu 25: Thép Cacbon có ký hiệu C55 là: A Thép cacbon thường có ${\sigma _b}$ = 550 N/mm2 B Thép cacbon thường có 0,55%C C Thép cacbon kết cấu có 0,55%C D Thép cacbon dụng cụ có 0,55%C Câu 26 Câu 26: Thép hợp kim dụng cụ là mác thép nào dưới đây: A 100CrWMn B 8Cr18Ni9 C 90W9V2 D Cả A, B, C Câu 27 Câu 27: Nhiệt độ nóng chảy của đồng: A 1350oC B 1539oC C 1083oC D 911oC Câu 28 Câu 28: Kí hiệu BCuSn10: A Là thép hợp kim B Là đồng thau C Là hợp kim thiếc D Là đồng thanh Câu 29 Câu 29: Độ cứng của các loại hợp kim cứng đạt: A 200 HB B 60 – 62 HRC C 70 – 75 HRC D Cả A, B, C đều sai Câu 30 Câu 30: Trong kí hiệu TT7K10 có bao nhiêu phần trăm WC: A 10% B 7% C 83% D 17% Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #7