Hóa phân tíchThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #3 Số câu40Quiz ID3023 Câu 1 Câu 1: Khi thêm dư thuốc thử kết tủa, độ tan của kết tủa: A tăng lên B tăng lên nhiều C giảm xuống D giảm xuống nhiều Câu 2 Câu 2: Trong môi trường acid độ tan của chất điện ly ít tan phụ thuộc vào: A tích số tan của muối đó và nồng độ H+ B tích số tan của muối đó C nồng độ H+ D hằng số phân ly của acid trong môi trường Câu 3 Câu 3: Phương pháp Mohr thực hiện ở môi trường: A acid mạnh B kiềm mạnh C acid yếu D trung tính, kiềm yếu pH = 6,5-10 Câu 4 Câu 4: Phương pháp Volhard thực hiện ở môi trường: A acid mạnh B kiềm mạnh C acid yếu D kiềm yếu Câu 5 Câu 5: Phương pháp Fajans định lượng Br–, I– với chỉ thị eosin thực hiện ở môi trường: A acid mạnh B kiềm mạnh C acid yếu D kiềm yếu Câu 6 Câu 6: Phương pháp Volhard dùng kỹ thuật chuẩn độ: A trực tiếp B thế C ngược D gián tiếp Câu 7 Câu 7: Chỉ thị dùng trong phương pháp Mohr: A Phèn sắt amoni (Fe3+) B K2CrO4 C K2Cr2O7 D eosin Câu 8 Câu 8: Phức chất là những hợp chất phân tử được tạo thành do ........... nối với các phối tử. A một ion B một cation C một kim loại D một vài ion kim loại Câu 9 Câu 9: Tính chất đặc trưng của nội phức là: A màu đặc trưng B độ bền cao C độ tan trong dung môi hữu cơ lớn D tất cả các câu trên đúng Câu 10 Câu 10: Complexon III là: A dẫn xuất của acid aminopolycarboxilic B acid nitril triacetic C acid etylen diamin tetraacetic D muối dinatri của etylen diamin tetraacetic Câu 11 Câu 11: Ở pH 4 -6 EDTA phân ly ở dạng: A H5Y+ B H3Y– C H2Y2– D HY3– Câu 12 Câu 12: Chỉ thị kim loại là chỉ thị làm thay đổi màu phụ thuộc vào: A hằng số bền của complexonat B hằng số bền điều kiện của chỉ thị C dạng phân ly của EDTA D nồng độ của ion kim loại Câu 13 Câu 13: Định luợng Fe3+ bằng phương pháp comlexon dùng chỉ thị: A đen eriocrom T B kxilen dacam C crom xanh đen acid D acid salicylic Câu 14 Câu 14: Định lượng Ca2+ với chỉ thị murexit thực hiện ở môi trường: A pH > 12 B pH = 7-8 C pH = 9-11 D pH < 3 Câu 15 Câu 15: Chỉ thị đen eriocrom T ở pH = 6,3 - 11,2 có màu: A xanh B đỏ C vàng cam D tím Câu 16 Câu 16: Chỉ thị dùng ở dạng rắn: A đen eriocrom T B murexit C acid salicylic D câu a, b đúng Câu 17 Câu 17: Định lượng Ba2+ bằng phương pháp complexon dùng kỹ thuật chuẩn độ: A trực tiếp B thế C ngược D gián tiếp Câu 18 Câu 18: Cation nhóm I gồm: A Ag+, Hg22+, Hg2+ B Ag+, Hg22+, Pb2+ C Hg2+, Pb2+, Ag+ D Pb2+, Ag+ Câu 19 Câu 19: Thuốc thử nhóm của Cation nhóm I: A H2SO4 3M B HCl C H2SO4 D HCl 6M Câu 20 Câu 20: Ag+ tác dụng K2CrO4 cho sản phẩm: A Dung dịch AgCrO4 vàng B Tủa AgCrO4 đỏ gạch C Dung dịch AgCrO4 đỏ gạch D Tủa AgCrO4 vàng Câu 21 Câu 21: Tính tan của AgCl, PbCl2 và Hg2Cl2 trong NH4OH: A Tất cả đều tan trong NH4OH B Tất cả đều không tan trong NH4OH C Chỉ có AgCl tan, còn PbCl2 và Hg2Cl2 không tan D Chỉ có PbCl2 tan Câu 22 Câu 22: Hg22+ tác dụng với KI cho sản phẩm: A Hg2I2 màu xanh lục nếu cho dư KI sẽ chuyển thành Hg0 có màu đen B Hg2I2 màu đỏ cam C Hg2I2 khi cho dư KI có màu tím D Dung dịch Hg2I2 màu đỏ cam Câu 23 Câu 23: Ion Pb2+ tạo muối PbSO4 vừa tan trong H+ vừa tan trong OH- do tính chất: A Pb2+ là ion có tính base B Pb2+ là ion có tính trung tính C Pb2+ là ion có tính lưỡng tính D Pb2+ là ion có tính acid Câu 24 Câu 24: Thủy ngân Hg22+ có hóa trị: A +1 B +2 C -2 D -1 Câu 25 Câu 25: Kết tủa PbCl2 có tính chất: A Không tan trong NH4OH B Tan trong NH4OH C Không tan trong NH4OH tan trong H2O nóng D Không tan trong H2O nóng Câu 26 Câu 26: Chất tủa Hg2Cl2 có tính chất: A Trắng vụn tan trong NH4OH B Trắng vụn tan trong H2O nóng C Trắng vụ không tan trong NH4OH D Tất cả đều sai Câu 27 Câu 27: Tính chất của PbI2: A Tan trong NH4OH B PbI2 có màu vàng nghệ, khi đun nóng để nguội tạo tinh thể vàng óng ánh C Không tan trong NH4OH D PbI2 không tan trong H2O nóng Câu 28 Câu 28: Ag+ tác dụng với HCl 6M cho sản phẩm: A AgCl tủa trắng vón tan trong NH4OH B AgCl tủa trắng không tan trong NH4OH C AgCl tủa trắng chậm không tan trong NH4OH D AgCl tủa trắng nhanh không tan trong NH4OH Câu 29 Câu 29: Các cation nhóm II: A Hg2+, Pb2+ B Cu2+, Ba2+ C Ca2+, Ba2+ D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Phân biệt tủa vàng tươi của BaCrO4 và PbCrO4 bằng tính chất: A PbCrO4 tan trong NaOH còn BaCrO4 không tan trong NaOH B BaCrO4 không tan trong NaOH C BaCrO4 có màu vàng còn PbCrO4 có màu trắng D Tất cả đều đúng Câu 31 Câu 31: Thuốc thử nhóm của cation nhóm II: A H2SO4 B H2SO4 3M C HCl 6M D NaOH 3M dư Câu 32 Câu 32: Phản ứng Voller cho tủa màu hồng của: A BaSO4 B CaSO4 C CuSO4 D PbSO4 Câu 33 Câu 33: Với (NH4)2SO4 cation nào trong nhóm II tạo 1 phức tan: A Ca2+ B Ba2+ C Cả 2 ion Ca2+ & Ba2+ D Tất cả đều sai Câu 34 Câu 34: Ba2+ + K2CrO4 cho sản phẩm: A BaCrO4 màu vàng tươi B BaCrO4 màu vàng nghệ C BaCrO4 màu xanh vàng D BaCrO4 màu vàng đậm Câu 35 Câu 35: Ca2+ + (NH4)2C2O4 cho sản phẩm: A CaC2O4 màu vàng ngà B CaC2O4 màu nâu C CaC2O4 màu vàng nhạt D CaC2O4 màu trắng Câu 36 Câu 36: Các Cation nhóm III là: A Zn2+, Al3+ B Zn2+, Cu2+ C Al3+, Ag+ D Al3+, Pb2+ Câu 37 Câu 37: Thuốc thử Cation nhóm III: A NaOH 3M dư B NaOH dư C NH4OH dư D NaOH đủ Câu 38 Câu 38: Đặc tính quan trọng của Cation nhóm III: A Tính acid B Tính kiềm C Tính lưỡng tính D Tất cả đều sai Câu 39 Câu 39: Điều kiện pH như thế nào thì Al3+ tác dụng với Alumion cho kết tủa bông đỏ: A pH = 10 B pH = 4 - 5 C pH = 11 - 12 D pH acid mạnh Câu 40 Câu 40: Thuốc thử MTA là thuốc thử cation của: A Zn2+ B Al3+ C Zn2+ và Al3+ D Ca2+ và Zn2+ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #4