Hóa phân tíchThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #4 Số câu40Quiz ID3024 Câu 1 Câu 1: Điều kiện để Zn2+ + MTA → $\downarrow$ tím sim: A Lượng Zn2+ > Cu2+ 5-6 lần B pH trung tính hoặc hơi acid C Cu2+ < Zn2+ 5-6 lần D a, b, c đều đúng Câu 2 Câu 2: Khi cho dư NH4OH, Al(OH)3 không thể tan vì: A Yếu tố pH B NH4OH là 1 kiềm yếu C Vì NH4OH là 1 Base mạnh D Câu a và b đúng Câu 3 Câu 3: Các cation nhóm IV gồm: A Fe3+, Mn2+, Mg2+, Zn2+ B Fe3+, Mn2+, Mg2+, Al3+ C Fe3+, Mn2+, Mg2+, Bi3+ D Fe3+, Mn2+, Mg2+, Cu2+ Câu 4 Câu 4: Trong nhóm IV các cation có thể tìm từ dung dịch đầu: A Cu2+, Mg2+, Al3+ B Mn2+, Bi3+, Fe3+ C Mg2+, Bi3+, Fe3+ D Al3+, Zn2+, Fe3+ Câu 5 Câu 5: Tính chất chung của các Cation nhóm IV: A Tạo tủa Hydroxyd tan trong kiềm B Tạo tủa Hydroxyd tan trong kiềm dư C Tạo tủa Hydroxyd không tan trong kiềm dư D Tạo tủa Sulfat không tan trong kiềm dư Câu 6 Câu 6: Thuốc thử của Cation nhóm IV: A NaOH 3M (không cần dư) B NaOH 3M C NH4OH dư D NH4OH Câu 7 Câu 7: Sử dụng các tính chất riêng nào của Mg2+ để tách Mg2+ khỏi Cation nhóm IV: A Tính tạo phức tan với NH4OH/NH4Cl B Tính tạo phức tan với NaOH 3M C Tính tạo tủa với NH4OH/NH4Cl D Tính tạo tủa với NaOH 3M dư Câu 8 Câu 8: KSCN là thuốc thử Cation của: A Fe3+ B Cu2+ C Mg2+ D Bi3+ Câu 9 Câu 9: KSCN + Fe3+ cho dung dịch màu: A Vàng B Đỏ máu C Đỏ ánh tím D Xanh phổ Câu 10 Câu 10: Với PbO2, Mn2+ chuyển thành Mn7+ có màu: A Tím đỏ B Xanh C Đỏ cam D Cam vàng Câu 11 Câu 11: Mg2+ + Vàng Thiazol cho sản phẩm: A Tủa vàng tươi B Tủa đỏ ánh tím C Tủa xanh phổ D Tủa tím sim Câu 12 Câu 12: Bi3+ + Thiure cho sản phẩm: A Dung dịch vàng B Dung dịch nâu C Dung dịch xanh phổ D Dung dịch đỏ máu Câu 13 Câu 13: KSCN + Fe3+ cho sản phẩm: A Fe(SCN)3 B Fe(CN)3 C FeS3 D Fe(OH)3 Câu 14 Câu 14: Fe3+ + NaOH → ? A ↙Fe(OH)3 đỏ nâu B ↙Fe(OH)2 đỏ nâu C ↙Fe(OH)3 trắng D ↙Fe(OH)3 xanh lục Câu 15 Câu 15: Mn2+ + NaOH → ? A ↙Mn(OH)2 trắng hóa MnO2 nâu khi để lâu ngoài không khí B ↙Mn(OH)2 trắng C ↙Mn(OH)2 vàng D ↙Mn(OH)2 nâu Câu 16 Câu 16: Bi3+ + NaOH → ? A Bi(OH)3$\swarrow$ keo trắng B Bi(OH)3$\swarrow$ nâu C Bi(OH)3$\swarrow$ tím D Bi(OH)3$\swarrow$ xanh Câu 17 Câu 17: Thiure là thuốc thử cation của: A Bi3+ B Fe3+ C Mn2+ D Mg2+ Câu 18 Câu 18: Bi3+ + SnCl2/NaOH cho sản phẩm: A Tủa đen Bi0 B Tủa nâu C Tủa gạch đỏ D Tủa xanh phổ Câu 19 Câu 19: Mg2+ + NH4OH/NH4Cl → ? A Mg(OH)2 B [Mg(NH3)]2+ (dd phức) C MgCl2 D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Các Cation nhóm V: A Cu2+, Hg2+, Hg22+ B Cu2+, Hg2+, Co2+ C Cu2+, Hg2+, Fe3+ D Cu2+, Hg2+, Co3+ Câu 21 Câu 21: M.T.A là thuốc thử Cation: A Cu2+, Zn2+ B Cu2+, Hg2+ C Cu2+, Hg2+ D Cu2+, Al3+ Câu 22 Câu 22: Cu2+ + M.T.A → ? A ↙ tím sim B ↙ xanh phổ C ↙ đỏ ánh tím D ↙ vàng nghệ Câu 23 Câu 23: Cu2+ + K4[Fe(CN)6] → ? A ↙ keo đỏ thẫm B ↙ xanh phổ C ↙ vàng tươi D ↙ đỏ gạch Câu 24 Câu 24: Cu2+ + Na2S2O3 → ? A ↙ Cu2S đen B ↙ CuS đen C ↙ Cu2S nâu xám D ↙ Cu2S nâu đỏ Câu 25 Câu 25: Hg2+ + KI → ? A HgI2↙ đỏ cam dd vàng nhạt B HgI2↙ xanh rêu C Hg2I2↙ xanh lục D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Hg2+ + SnCl2/H+ → ? A ↙ Hg0 đen B ↙ HgCl2 C ↙ HgCl D ↙ Hg2(OH)2 Câu 27 Câu 27: Phản ứng phân biệt Hg22+ và Hg2+: A Với KI dư B Với K2CrO4 C Với KSCN D Với K4Fe(CN)6 Câu 28 Câu 28: Tính chất đặc biệt của Cation nhóm V: A Tạo tủa với NH4OH 3M dư B Tạo phức tan với NH4OH 3M dư C Tạo phức tan với NH4OH/NH4Cl D Tất cả đều sai Câu 29 Câu 29: Hg2+ + NH4OH dư → ? A Hg(OH)2↙ trắng B Phức [Hg(NH3)4]2+ C Hg2(OH)2↙ trắng D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Các Cation nhóm VI: A NH4+, K+, Na+ B K+, Na+, NH4+ C Cu2+, K+, Na+ D a, b đúng Câu 31 Câu 31: Thuốc thử Nessler là thuốc thử Cation của: A NH4+ B K+ C Na+ D NH4+ và Na+ Câu 32 Câu 32: Trình tự xác định Cation nhóm VI: A NH4+ → K+ → Na+ B NH4+ → Na+ → K+ C Na+ → K+ → NH4+ D Không cần trình tự Câu 33 Câu 33: 2K+ + Garola → ? A ↙ vàng nghệ B ↙ vàng tươi C ↙ xanh lục D ↙ đỏ nâu Câu 34 Câu 34: NH4+ + thuốc thử Nessler → ? A ↙ đỏ nâu B ↙ xanh phổ C ↙ vàng tươi D ↙ keo Câu 35 Câu 35: NH4+ + NaOH → ? A NH4OH B NaOH C NH3$\nearrow$ làm xanh quì tím D Tất cả đều đúng Câu 36 Câu 36: Garola là thuốc thử của: A NH4+ B K+ C Na+ D K+ và Na+ Câu 37 Câu 37: Các Anion nhóm I: A Halogen và SCN- B Cl-, Br-, Ivà SCN- C SO4-, PO4- D a, b đúng Câu 38 Câu 38: Dùng thuốc thử nào sau đây để xác định sự hiện diện của Halogen trong dung dịch: A AgNO3 B AgCl C BaCl2 D H2SO4 Câu 39 Câu 39: Cl- bị oxy hóa thành khí Cl2 được nhận biết bằng: A Giấy tẩm Phenolphtalein chuyển màu hồng B Giấy tẩm Ortho Toludin chuyển màu xanh đen C Giấy tẩm Fluorescen chuyển màu tím D Tất cả đều sai Câu 40 Câu 40: Br- bị oxy hóa thành khí Br2 được nhận biết bằng: A Giấy tẩm Phenolphtalein chuyển màu hồng B Giấy tẩm Ortho Toludin chuyển màu xanh đen C Giấy tẩm Fluorescen chuyển màu hồng D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #5