Hóa phân tíchThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #8 Số câu40Quiz ID3028 Câu 1 Câu 1: Cần bao nhiêu ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc 12,1N để pha loãng thành 1 lít dung dịch HCl có nồng độ 0,1N? A 8,26ml B 9ml C 10ml D 4,15ml Câu 2 Câu 2: Một dung dịch NaCl có nồng độ 10-4 M tức là tương đương với: A 585 ppm B 5,85 ppm C 5850 ppm D 58,5 ppm Câu 3 Câu 3: Một dung dịch NaCl có nồng độ 10-3 N tức là tương đương với: A 585 ppm B 5,85 ppm C 5850 ppm D 58,5 ppm Câu 4 Câu 4: Một dung dịch KCl có nồng độ 10-6 M tức là tương đương với: A 74,5 ppm B 7,45 ppm C 74,5 ppb D 7,45 ppb Câu 5 Câu 5: Một dung dịch KCl có nồng độ 10-7 N tức là tương đương với: A 74,5 ppm B 7,45 ppm C 74,5 ppb D 7,45 ppb Câu 6 Câu 6: Trong pha loãng dung dịch, công thức C1.V1 = C2.V2 không áp dụng với: A Nồng độ mol B Nồng độ đương lượng C Nồng độ phần trăm khối lượng D Ppm, ppb Câu 7 Câu 7: Muốn pha 100ml dung dịch NaOH 0,02M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M. A 1 B 10 C 20 D 2 Câu 8 Câu 8: Muốn pha 1000ml dung dịch NaOH 0,02M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 5M. A 40 B 4 C 20 D 2 Câu 9 Câu 9: Muốn pha 200ml dung dịch NaOH 0,05M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M. A 1 B 10 C 20 D 2 Câu 10 Câu 10: Muốn pha 500ml dung dịch NaOH 0,25M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M. A 12,5 B 10 C 15 D 7,5 Câu 11 Câu 11: Muốn pha 1000ml dung dịch NaOH 0,2M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M. A 1 B 10 C 20 D 2 Câu 12 Câu 12: NaHCO3 là: A Base yếu B Acid yếu C Vừa là acid yếu, vừa là base yếu D Muối trung tính Câu 13 Câu 13: Một dung dịch Na2SO4 10-5 M tương đương với: A 1,42 ppm B 14,2 ppm C 142 ppm D Tất cả đều sai Câu 14 Câu 14: Một dung dịch Na2SO4 5.10-5 M tương đương với: A 0,71 ppm B 7,1 ppm C 71 ppm D 710 ppm Câu 15 Câu 15: Một dung dịch Na2SO4 2.10-4 M tương đương với: A 0,284 ppm B 2,84 ppm C 28,4 ppm D 284 ppm Câu 16 Câu 16: Loại complexon hay dùng trong chuẩn độ là complexon: A I B II C III D IV Câu 17 Câu 17: Để xác định ... người ta thường dùng chỉ thị đen eriocrom T: A Mg, Mn B Co, Cu C Ca D Zn, Pb, Co, Bi Câu 18 Câu 18: Để xác định ... , ta thường dùng chỉ thị murexid: A Mg, Zn, Mn, Pb B Ca, Ni, Cu C Ba, Ca, Na, K D Zn, Pb, Co, Bi Câu 19 Câu 19: Để xác định ... , ta thường dùng chỉ thị Calcon: A Na, K B Na C Ca D K Câu 20 Câu 20: Xác định ... , người ta thường sử dụng chỉ thị da cam xylenon: A Mg, Zn, Mn, Pb B Ca, Ni, Co, Cu C Ca D Zn, Pb, Co, Bi Câu 21 Câu 21: Tính pH dung dịch gồm 10ml NH(C2H5)3Cl 0,025 M + 10ml CH3COONa 0,025 M. Cho pKN(C2H5)3 = 3,35 ; pKCH3COOH = 4,75. A pH = 4,05 B pH = 6,5 C pH = 7,7 D pH = 8,5 Câu 22 Câu 22: Tính pH của dung dịch Na2CO3 0,01 M. Cho biết: H2CO3 có : pKa1 = 6,35 ; pKa2 = 10,34. A 2,83 B 6,36 C 8,345 D 11,17 Câu 23 Câu 23: Tính pH của dung dịch H2CO3 0,01 M. Cho biết: H2CO3 có: pKa1 = 6,35 ; pKa2 = 10,34. A 4,175 B 3,675 C 2,83 D 6,345 Câu 24 Câu 24: Tính pH của dung dịch NaHCO3 0,01 M. Cho biết: H2CO3 có: pKa1 = 6,35 ; pKa2 = 10,34. A 4,175 B 8,345 C 10,34 D 6,35 Câu 25 Câu 25: Tính pH dung dịch gồm 100ml NH4Cl 0,1 M + 100ml HCOONa 0,1 M. Cho pKNH4OH = 4,75 ; pKHCOOH = 3,75. A 4,25 B 4,75 C 6,5 D 3,75 Câu 26 Câu 26: Phân tích định lượng liên quan đến các ngành sau: A Hóa học, dược học, nông nghiệp B Sinh học, dược học C Nông nghiệp, dược học, hóa học D Hóa học, sinh học, nông nghiệp, dược học Câu 27 Câu 27: Trong ngành Dược, hóa học phân tích định lượng liên quan mật thiết với các lĩnh vực sau, ngoại trừ: A Kiểm nghiệm thuốc B Dược liệu C Hóa dược D Quản lý dược Câu 28 Câu 28: Có ... nhóm phương pháp phân tích định lượng. A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 29 Câu 29: Tính pH NaH2PO4 0,1 M. Cho: H2PO4 có pKa1 = 2,12 ; pKa2 = 7,21 ; pKa3 = 12,36. A 3,47 B 4,67 C 5 D 2,12 Câu 30 Câu 30: Tính pH Na2HPO4 0,1 M. Cho: H2PO4 có pKa1 = 2,12 ; pKa2 = 7,21 ; pKa3 = 12,36. A 7,24 B 9,79 C 12,36 D Tất cả đều sai Câu 31 Câu 31: Chọn câu sai. Ưu điểm của các phương pháp hóa học: A Dễ thực hiện B Chi phí thấp C Không cần thiết bị đắt tiền D Độ nhạy rất cao Câu 32 Câu 32: Chọn đáp án sai. Ưu điểm của các phương pháp hóa học: A Kết quả rất chính xác và không bị ảnh hưởng bởi người thực hiện B Chi phí thấp C Dễ thực hiện D Không cần thiết bị đắt tiền Câu 33 Câu 33: Tiến hành chuẩn độ H2C2O4 bằng dung dịch KMnO4 0,1N trong môi trường acid. Nồng độ mol của KMnO4 là bao nhiêu: A 0,01M B 0,02M C 0,05M D 0,1M Câu 34 Câu 34: Chọn câu sai. Nhược điểm của các phương pháp hóa học: A Tốn nhiều thời gian B Chi phí cao C Độ nhạy thấp D Độ lặp lại không cao Câu 35 Câu 35: Chọn phương án sai. Nhược điểm của các phương pháp hóa học: A Khó tự động hóa B Dễ mắc sai số do kỹ thuật của người phân tích C Độ nhạy thấp D Thiết bị đắt tiền Câu 36 Câu 36: Tiến hành chuẩn độ H2C2O4 bằng dung dịch KMnO4 0,1N trong môi trường base. Nồng độ mol của KMnO4 là bao nhiêu: A 0,01M B 0,02M C 0,05M D 0,1M Câu 37 Câu 37: Tiến hành chuẩn độ H2C2O4 bằng dung dịch KMnO4 0,15N trong môi trường trung tính. Nồng độ mol của KMnO4 là bao nhiêu: A 0,15M B 0,015M C 0,05M D 0,1M Câu 38 Câu 38: Tính pH dung dịch gồm 125ml NH4Cl 0,1 M + 125ml CH3COONa 0,1 M. Cho pKNH4OH = 4,75 ; pKCH3COOH = 4,75. A pH = 7 B pH = 6,5 C pH = 7,5 D pH = 6 Câu 39 Câu 39: Phân tích bằng phương pháp hóa học là phân tích ...: A Khối lượng, kết tủa, oxy hóa khử B Thể tích, quang phổ C Khối lượng, thể tích D Kết tủa, bay hơi Câu 40 Câu 40: Phân tích khối lượng bằng các cách sau, ngoại trừ: A Chuyển thành kết tủa B Chuyển thành chất bay hơi C Dùng nhiệt độ D Dùng chỉ thị màu Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #9