Hóa phân tíchThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #9 Số câu40Quiz ID3029 Câu 1 Câu 1: Chọn câu sai. Dung dịch đệm: A Là hỗn hợp acid yếu và base liên hợp của nó B Là hỗn hợp base yếu và acid liên hợp của nó C pH dung dịch thay đổi nhiều khi cho một acid mạnh vào dung dịch đệm D Tạo môi trường pH ổn định Câu 2 Câu 2: Dung dịch nào sau đây không phải là dung dịch đệm: A Hỗn hợp HCOOH và HCOONa B Hỗn hợp H2CO3 và NaHCO3 C Hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 D Hỗn hợp HCl và NaCl Câu 3 Câu 3: Theo thuyết Bronsted thì acid là những chất: A Có khả năng cho electron B Có khả năng nhận electron C Có khả năng cho proton D Có khả năng nhận proton Câu 4 Câu 4: Theo thuyết Bronsted thì base là những chất: A Có khả năng cho electron B Có khả năng nhận electron C Có khả năng cho proton D Có khả năng nhận proton Câu 5 Câu 5: Dung dịch NaHCO3 là: A Dung dịch acid yếu B Dung dịch base yếu C Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu D Tất cả đều sai Câu 6 Câu 6: Dung dịch CH3COONa là: A Dung dịch acid yếu B Dung dịch base yếu C Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu D Tất cả đều sai Câu 7 Câu 7: Dung dịch NH3 là: A Dung dịch acid yếu B Dung dịch base yếu C Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu D Tất cả đều sai Câu 8 Câu 8: Dung dịch NH4Cl là: A Dung dịch acid yếu B Dung dịch base yếu C Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu D Tất cả đều sai Câu 9 Câu 9: Dung dịch KCl là: A Dung dịch acid yếu B Dung dịch base yếu C Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu D Tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: Dung dịch Na2CO3 0,1M là một: A Đa acid mạnh B Đa base mạnh C Đa acid yếu D Đa base yếu Câu 11 Câu 11: Dung dịch H2SO4 0,1M là một: A Đa acid mạnh B Đa base mạnh C Đa acid yếu D Đa base yếu Câu 12 Câu 12: Phương pháp khối lượng có thể dựa trên: A Khối lượng sản phẩm tạo thành B Khối lượng sản phẩm tạo thành hoặc còn lại sau khi bay hơi C Khối lượng còn lại sau khi bay hơi D Khối lượng chất kết tủa ở dạng cân Câu 13 Câu 13: Chọn câu sai. Nguyên tắc của phương pháp phân tích khối lượng: A Tiến hành kết tủa hoàn toàn chất cần phân tích bằng thuốc thử thích hợp B Lọc tách lấy tủa ra khỏi dung dịch, rửa, sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi rồi cân C Dùng chỉ thị màu để nhận biết điểm kết thúc của phản ứng D Từ khối lượng tủa thu được tính ra hàm lượng chất cần xác định có trong mẫu thử Câu 14 Câu 14: Dạng tủa trong phương pháp phân tích khối lượng là: A Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa B Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi C Dạng vô định hình D Dạng tinh thể Câu 15 Câu 15: Dạng cân trong phương pháp phân tích khối lượng là: A Dạng vô định hình lơ lửng trong dung dịch B Dạng tinh thể trong suốt C Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa D Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi Câu 16 Câu 16: Dạng tủa và dạng cân: A Giống nhau B Khác nhau C Có thể giống hoặc khác D Đều là muối Câu 17 Câu 17: Thừa số chuyển là: A Tỷ số giữa khối lượng phân tử gam hay ion gam của chất ở dạng cân và khối lượng phân tử gam của chất cần xác định B Tỷ số giữa khối lượng của một hay nhiều phân tử hoặc nguyên tử của dạng cần biểu diễn hàm lượng và khối lượng phân tử của dạng cân C Tỷ số giữa khối lượng của chất cần xác định và khối lượng của chất ở dạng cân D Tỷ số giữa khối lượng của chất ở dạng cân và khối lượng của chất cần xác định Câu 18 Câu 18: Chọn câu sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa: A Chọn được dạng cân có phân tử lượng nhỏ B Tính chọn lọc cao C Kết tủa hoàn toàn D Dễ lọc dễ rửa Câu 19 Câu 19: Chọn phương án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa: A Dễ lọc dễ rửa B Độ chọn lọc thấp C Chuyển sang dạng cân dễ dàng D Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn Câu 20 Câu 20: Chọn đáp án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa: A Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn B Chuyển sang dạng cân dễ dàng C Kết tủa không hoàn toàn D Tính chọn lọc cao Câu 21 Câu 21: Chọn câu sai: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ...... A Chậm quá trình tạo mầm B Tăng cường quá trình lớn lên của mầm C Tăng cường quá trình tan của tủa lớn D Tủa bé tan ra Câu 22 Câu 22: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ...... A Nhanh quá trình tạo mầm B Tăng cường quá trình lớn lên của mầm C Tủa lớn tan nhanh D Tủa bé không bị tan Câu 23 Câu 23: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ......... A Chậm quá trình tạo mầm B Giảm quá trình lớn lên của mầm C Tủa lớn tan hoặc phân hủy D Tủa bé không tan và nổi lên trên Câu 24 Câu 24: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm .......... A Tăng quá trình tạo mầm B Giảm quá trình lớn lên của mầm C Tủa lớn không tan D Tủa bé không tan và lớn lên Câu 25 Câu 25: Chọn câu sai: Với tủa vô định hình, cần ......... A Tạo ra quá trình đông tụ các hạt keo B Ngăn cản quá trình cộng kết C Làm muồi tủa D Lọc Câu 26 Câu 26: Với tủa vô định hình, cần: A Làm muồi tủa B Không lọc bằng giấy lọc C Ngăn cản quá trình đông tụ các hạt keo D Ngăn cản quá trình cộng kết Câu 27 Câu 27: Với tủa vô định hình, ta cần: A Tạo ra quá trình đông tụ các hạt keo B Tạo ra quá trình cộng kết C Làm lạnh trong nước đá D Không lọc ở áp suất giảm Câu 28 Câu 28: Với tủa vô định hình, cần ........: A Ngăn cản quá trình đông tụ các hạt keo B Tạo ra quá trình cộng kết C Không làm muồi tủa D Lọc Câu 29 Câu 29: Chọn câu sai: Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện ......... A Dung dịch loãng, nóng B Cho thuốc thử chậm, khuấy đều C Làm muồi tủa D Dung dịch đậm đặc Câu 30 Câu 30: Tủa tinh thể được tiến hành trong điều kiện: A Dung dịch loãng, nóng B Không làm muồi tủa C Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch D Cho thuốc thử nhanh, không khuấy Câu 31 Câu 31: Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện là: A Dung dịch đậm đặc B Cho thuốc thử chậm, khuấy đều C Không làm muồi tủa D Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch Câu 32 Câu 32: Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện có: A Cho thuốc thử thật nhanh B Dung dịch đậm đặc C Làm muồi tủa D Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch Câu 33 Câu 33: Chọn câu sai: Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện: A Có mặt của chất điện ly mạnh B Làm muồi C Đun nóng, khuấy mạnh D Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào Câu 34 Câu 34: Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện là: A Không có mặt của chất điện ly mạnh B Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào C Không làm muồi tủa D Đun nóng, khuấy mạnh Câu 35 Câu 35: Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện nào? A Không làm muồi B Có mặt của chất điện ly mạnh C Đun nóng, khuấy mạnh D Trước khi lọc cho thêm nước lạnh vào Câu 36 Câu 36: Chọn đáp án sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện: A Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào B Có mặt của chất điện ly mạnh C Không làm muồi tủa D Không dùng nhiệt độ Câu 37 Câu 37: Dạng cân có phân tử lượng càng lớn thì hệ số chuyển sẽ: A Càng nhỏ B Càng lớn C Bằng 0 D Không đổi Câu 38 Câu 38: Dạng cân có phân tử lượng càng nhỏ thì hệ số chuyển sẽ: A Càng nhỏ B Càng lớn C Bằng 0 D Không đổi Câu 39 Câu 39: Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung khối lượng tro còn lại ...... A <5mg B <0,5mg C <0,2mg D <0,05mg Câu 40 Câu 40: Nung đến khối lượng không đổi nghĩa là giá trị hai lần cân kế tiếp nhau sai khác ....... A <50mg B <5mg C <0,5mg D <0,05mg Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #10