Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #3 Số câu50Quiz ID3101 Câu 1 Câu 1: Hạ nhiệt bằng phương pháp đắp khăn lạnh trên trán có tác dụng: A Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế bốc hơi nước B Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế bốc hơi nước C Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế truyền nhiệt D Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế truyền nhiệt Câu 2 Câu 2: Lao nước ấm để hạ sốt dựa trên cơ sở: A Làm tăng chuyển hóa cơ sở B Tạo lớp nước gây bốc hơi C Giãn mạch dưới da tăng thải nhiệt D Truyền nhiệt trực tiếp Câu 3 Câu 3: Cơ chế chính gây ớn lạnh và rét run trong sốt là: A Thân nhiệt giảm đột ngột B Co mạch ngoại vi C Hưng phấn thần kinh dãn mạch D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Cấp cứu sốt cao co giật ở trẻ em cần nhanh chóng: A ủ ấm cho trẻ B cơi bớt quần áo của trẻ C cho trẻ uống nhiều nước D uống thuốc hạ sốt Câu 5 Câu 5: Mỗi tế bào có bao nhiêu thành phần cơ bản chính? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 6 Câu 6: Cấu trúc màng tế bào gồm mấy thành phần chính? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 7 Câu 7: Độ dày của màng tế bào: A 7,5 – 10 nm B 7,5 – 10 µm C 2,5 – 5 nm D 2,5 – 5 µm Câu 8 Câu 8: Màng tế bào là gì? A Lớp lipid kép có đầu kỵ nước hướng vào nhau B Có khả năng hòa màng C Cho các chất hòa tan thấm dễ dàng D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Màng tế bào có đặc điểm sau: A Dày 7,5 - 10 nm B Thành phần protein chiếm tỷ trọng nhỏ nhất C Không tạo khả năng hòa màng D Tham gia tiêu hóa và bài tiết dịch mật Câu 10 Câu 10: Thành phần chủ yếu nhất của lớp lipid kép: A phospholipid B glycolipid C cholesterol D glycoprotein Câu 11 Câu 11: Trong thành phần lipid của màng, thứ tự về tỉ lệ các chất: A Phospholipid > Cholesterol > Glycolipid B Cholesterol > Phospholipid > Glycolipid C Glycolipid > Phospholypid > Cholesterol D Phospholipid > Glycolipid > Cholesterol Câu 12 Câu 12: Protein màng được chia làm mấy loại: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 13 Câu 13: Các protein màng tế bào không có vai trò: A Tạo cấu trúc chống đỡ B Tổng hợp DNA C Là receptor D Là kháng nguyên Câu 14 Câu 14: Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiếm số lượng nhiều nhất có chức năng là: A Enzim B Vận chuyển C Hoocmôn D Kháng thể Câu 15 Câu 15: Chức năng của protein trung tâm trên màng tế bào: A Tạo kênh vận chuyển hoặc chất chuyên chở B Là những thể tiếp nhận C Tạo tính miễn dịch D Là những receptor của hormones Câu 16 Câu 16: Chức năng màng sinh học của tế bào, CHỌN CÂU SAI: A Protein trung tâm làm nhiệm vụ chuyên chở chất qua màng B Protein ngoại vi tạo các bộ khung cho màng C Protein ngoại vi đóng vai trò là các enzym D Lớp lipid tạo khả năng hòa màng Câu 17 Câu 17: Vai trò KHÔNG PHẢI của protein trên màng tế bào: A Enzym B Vận chuyển C Tạo lớp áo D Tất cả đều sai Câu 18 Câu 18: Thành phần protein trung tâm trên màng tế bào có đặc điểm sau: A Tạo thành các kênh B Không tham gia vai trò khuếch tán chất hòa tan trong nước: các ion C Nằm ngoài các lớp phospholipid D Tham gia điều khiển chức năng nội bào Câu 19 Câu 19: Các chức năng sau đây của glucid màng, ngoại trừ: A Làm các tế bào dính vào nhau B Có hoạt tính men C Là receptor D Tham gia phản ứng miễn dịch Câu 20 Câu 20: Câu nào sai khi nói về đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào? A Thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid B Hai đầu kỵ nước của lớp lipid kép nằm quay vào trong, ở giữa hai lớp lipid màng C Thành phần lipid màng tế bào gồm có phospholipid, cholesterol và glycolipid D Màng tế bào được cấu tạo bởi một lớp phân tử phospholipid Câu 21 Câu 21: Câu nào sau đây SAI về thành phần cấu tạo của màng tế bào? A Nước là thành phần của dịch tế bào, chiếm 70 – 85% B Có các chất điện giải như Na+ , K+ , Ca++ C Carbohydrate đóng vai trò chính về dinh dưỡng tế bào và chức năng cấu trúc D Protein chiếm 10 – 20% khối tế bào Câu 22 Câu 22: Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion: A Na B Ca C Kali D Fe Câu 23 Câu 23: Vận chuyển chọn lọc qua màng tế bào gồm những hình thức nào sau đây? A Khuếch tán đơn giản B Thẩm thấu C Siêu lọc D Cả ba đều đúng Câu 24 Câu 24: Vận chuyển thụ động qua màng tế bào: A Do chênh lệch gradient từ thấp đến cao B Hầu hết không cần chuyên chở C Cần năng lượng dạng ATP D Tạo chênh lệch bậc thang càng nhiều hơn Câu 25 Câu 25: Hình thức vận chuyển thụ động có đặc điểm sau: A Không theo hướng gradient B Không theo thể thức bậc thang C Cần năng lượng D Gồm 4 hình thức: khuếch tán, thẩm thấu, điện thẩm và siêu lọc Câu 26 Câu 26: Các con đường khuyếch tán qua màng sinh chất là: A Khuyếch tán qua kênh prôtêin mang tính chọn lọc B Khuyếch tán qua lỗ màng kênh prôtêin không mang tính chọn lọc C Khuyếch tán qua lỗ màng mang tính chọn lọc D Khuyếch tán qua lỗ màng không mang tính chọn lọc Câu 27 Câu 27: Trong khuếch tán đơn giản , tương quan giữa tốc độ khuếch tán và chênh lệch nồng độ chất khuếch tán có dạng: A Tuyến tính B Sigma C Sin D Đường cong tiệm cận ngang Câu 28 Câu 28: Tốc độ khuếch tán chất qua màng tế bào: A Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan trong Lipid B Tỷ lệ thuận với trong lượng phân tử C Tỷ lệ thuận với nhiệt độ D Tỷ lệ thuận với độ dày của màng Câu 29 Câu 29: Tốc độ khuếch tán của một vật thể qua màng sẽ gia tăng nếu: A Giảm diện tích bề mặt của màng B Tăng độ dày của màng C Tăng kích thước của vật thể D Tăng khả năng tan trong lipid của vật thể Câu 30 Câu 30: Hệ số thấm của màng tế bào: A Tỷ lệ nghịch với độ dày của màng B Tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử chất thấm C Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ D Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan của chất thấm trong lipid Câu 31 Câu 31: Tốc độ khuếch tán qua màng tế bào không phụ thuộc vào: A Bản chất của chất khuếch tán B Độ ẩm C Trạng thái của màng D Nhiệt độ Câu 32 Câu 32: Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến mức độ khuếch tán, ngoại trừ: A Tác dụng về bậc thang điện tích B Tác dụng về bậc thang năng lượng C Tác dụng về bậc thang áp suất D Tác dụng về bậc thang nồng độ Câu 33 Câu 33: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lên sự khuếch tán, NGOẠI TRỪ: A Tốc độ khuếch tán tỷ lệ nghịch với độ dày của màng tế bào B Nhiệt độ tỷ lệ nghịch với tốc độ khuếch tán C Sự chênh lệch nồng độ hai bên màng tế bào càng cao làm cho sự khuếch tán càng nhanh D Quá trình khuếch tán phụ thuộc khuynh hướng gradien nồng độ Câu 34 Câu 34: Các chất sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép màng tế bào, NGOẠI TRỪ: A Khí $\mathop {CO}\nolimits_2 $ và $\mathop O\nolimits_2$ B Nước C Các ion D Vitamin A, D, E, K Câu 35 Câu 35: Hiện tượng thẩm thấu: A Dung môi từ ngăn có ASTT cao qua màng bán thấm đến ngăn có ASTT thấp hơn B Glucose thẩm thấu chậm hơn Na+ C ASTT luôn tỉ lệ thuận với nồng độ thẩm thấu D Thẩm thấu ngừng khi đạt trạng thái cân bằng động 2 bên màng Câu 36 Câu 36: Áp suất thẩm thấu có tác dụng nào sau đây? A Chuyển dung môi qua màng bán thấm tới vùng có áp suất thủy tĩnh thấp B Chuyển dung môi qua màng từ vùng có nồng độ chất hòa tan từ cao đến thấp C Chuyển dung môi qua màng từ vùng có nồng độ chất hòa tan từ thấp đến cao D Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có nồng độ cao đến thấp Câu 37 Câu 37: Khuếch tán của nước trong màng tế bào: A Chỉ qua kênh protein, không qua lớp Lipid kép vì không tan trong Lipid B Chỉ qua lớp Lipid kép, không qua kênh Protein vì kích thước quá nhỏ C Qua kênh protein và lớp lipid kép vì nước có kích thước nhỏ và động năng lớn D Được khuếch tán có gia tốc nhờ chất mang Câu 38 Câu 38: Màng tế bào có tính thấm cao đối với nước vì lý do nào sau đây? A Nước hòa tan trong lớp lopid của màng B Nước vận chuyển qua màng bằng cơ chế khuếch tán hỗ trợ C Nước là một phân tử nhỏ , nó được khuếch tán đơn thuần qua các kênh protein màng D Nước được vận chuyển tích cực qua màng Câu 39 Câu 39: Điều nào dưới đây là không đúng khi mô tả dòng chảy của nước dưới tác dụng của gradient áp lực thẩm thấu: A Có dòng chảy của nước từ nơi có áp lực thẩm thấu thấp tới nơi có áp lực thẩm thấu cao B Tốc độ dòng chảy của nước gia tăng khi tính thấm đối với nước của màng tăng C Có dòng chảy của nước từ nơi có nồng độ chất hòa tan thấp tới nơi có nồng độ chất hòa tan cao D Đòi hỏi cung cấp năng lượng cho dòng chảy của nước qua màng Câu 40 Câu 40: Khuếch tán được gia tốc: A Cần chất mạng B Không cần ATP C Tốc độ vận chuyển có giá trị cực đại D Tất cả đúng Câu 41 Câu 41: Khuếch tán đơn thuần và khuếch được hỗ trợ giống nhau ở: A Cần chất mang B Đi ngược bậc thang nồng độ C Mức khuếch tán tăng lên một cách cân xứng với nồng độ chất khuếch tán D Hoạt động không cần dạng năng lượng ATP Câu 42 Câu 42: Sự khuếch tán đơn thuần và vận chuyển trung gian (Facilitated) giống nhau ở điểm nào sau đây: A Cần chất chuyên chở B Đi ngược chiều gradient nồng độ C Có thể hoạt động không cần ATP D Có thể bị ức chế bởi chất ức chế chuyên biệt Câu 43 Câu 43: Chất khuếch tán có gia tốc: A Vitamin A, D, E, K B Nước C $\mathop {NH}\nolimits_3$ D Glucose Câu 44 Câu 44: Chất nào sau đây vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức khuếch tán có gia tốc? A $\mathop {CO}\nolimits_2 $ B $\mathop {NH}\nolimits_3$ C Nước D Acid amin Câu 45 Câu 45: Chất nào sau đây được vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức khuếch tán gia tốc? A nước B các đường đơn hay acid amin C các ions D các vitamin Câu 46 Câu 46: Glucose vận chuyển qua màng tế bào theo hình thức: A Vận chuyển chủ động thứ cấp B Khuếch tán được gia tốc C Vận chuyển tích cực qua khoảng kẻ tế bào D Câu a và b đúng Câu 47 Câu 47: Glucose qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô niêm mạc ruột và ống thận theo hình thức: A Vận chuyển tích cực thứ phát B Khuếch tán đơn thuần C Khuếch tán được tăng cường D Đồng vận chuyển cùng chất mang với ion Na Câu 48 Câu 48: Chọn tổ hợp đúng: Khuếch tán qua màng tế bào: 1. Chất khuếch tán phải hòa tan trong lipid 2. Giảm khi độ dày của màng tăng 3. Giảm khi bị sốt 4. Khuếch tán glucose phải có chất chuyên chở A nếu 1, 2, 3 đúng B nếu 1 và 3 đúng C nếu 1 và 3 đúng D nếu 2 và 4 đúng Câu 49 Câu 49: Yếu tố chính yếu tạo hiện tượng điện thẩm là: A Bản chất của chất khuếch tán B Sự chênh lệch về điện thế C Đặc điểm màng tế bào D Nhiệt độ hai bên màng tế bào Câu 50 Câu 50: Các yếu tố thúc đẩy nhu động niệu đạo, ngoại trừ: A Dòng nước tiểu bên trong B Vi khuẩn trong niệu đạo C Ống thông trong niệu đạo D Áp lực ổ bụng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #4