Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #4 Số câu50Quiz ID3102 Câu 1 Câu 1: Khi kết thúc bài xuất nước tiểu: A Áp lực cơ dentrusor giảm B Cơ thắt trong và ngoài bàng quang co thắt trở lại C Tăng trương lực cơ niệu đạo D Giảm áp lực niệu đạo Câu 2 Câu 2: Quá trình điện thẩm có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Sự di chuyển của ion khi có sự chênh lệch điện thế hai bên màng B Đạt trạng thái cân bằng động trước khi cân bằng điện thế C Chênh lệch điện thế cân bằng với chênh lệch nồng độ ion D Xác định điện thế màng tế bào bằng phương trình Nerst Câu 3 Câu 3: Trạng thái cân bằng động là kết quả của sự khuếch tán do lúc đầu có sự chênh lệch căn bản về: A Nồng độ B Áp suất thẩm thấu C Áp suất thủy tĩnh D Điện thế Câu 4 Câu 4: Quá trình bài xuất nước tiểu qua niệu đạo, chọn câu sai? A Giảm trương lực cơ ở niệu đạo B Tăng áp lực trong niệu đạo C Tăng áp lực cơ dentrusor bàng quang D Sóng co thắt bàng quang – niệu đạo tiếp nối nhau Câu 5 Câu 5: Điện thế màng được tính bằng phương trình Nernst đạt được khi có sự cân bằng giữa 2 lực: A Khuếch tán và thẩm thấu B Khuếch tán và điện thẩm C Điện thẩm và thẩm thấu D Điện thẩm và siêu lọc Câu 6 Câu 6: Chọn câu sai về tính chất sinh lý của niệu đạo? A Tính cảm ứng B Tính co thắt C Tính trương lực D Tính hấp thu Câu 7 Câu 7: Vai trò của vỏ não trong hoạt động tiểu tiện: A Ức chế cơ thắt ngoài bàng quang B Ức chế cơ thắt trong bàng quang C Kích thích cơ thắt ngoài bàng quang D Kích thích cơ thắt trong bàng quang. Câu 8 Câu 8: Hiện tượng trao đổi chất ở mao mạch được thực hiện dựa vào nguyên lý của hiện tượng: A Điện thẩm B Khuếch tán C Thẩm thấu D Siêu lọc Câu 9 Câu 9: Trung tâm ức chế tiểu tiện thông qua cơ thắt ngoài nằm ở: A Tiểu não B Cầu não C Hành não D Vỏ não Câu 10 Câu 10: Khi nói về hiện tượng siêu lọc thì: A Áp suất thủy tĩnh có tác dụng kéo các chất hòa tan B Albumin máu giảm sẽ ảnh hưởng đến áp suất thủy tĩnh C Áp suất keo có tác dụng kéo nước D Nồng độ chất tan trực tiếp ảnh hưởng lên áp suất thủy tĩnh Câu 11 Câu 11: Trong phản xạ thực vật: A Xung động ức chế thần kinh giao cảm dẫn đến giãn cơ thắt trong bàng quang B Xung động ức chế thần kinh giao cảm dẫn đến giãn cơ thắt ngoài bàng quang C Xung động kích thích thần kinh giao cảm dẫn đến giãn cơ thắt trong bàng quang D Xung động kích thích thần kinh giao cảm dẫn đến giãn cơ thắt ngoài bàng quang Câu 12 Câu 12: Thần kinh chi phối bàng quang có trung tâm nằm ở: A Tủy sống đoạn $\mathop S\nolimits_1 \mathop { - S}\nolimits_2$ B Tủy sống đoạn $\mathop S\nolimits_2 \mathop { - S}\nolimits_3$ C Tủy sống đoạn $\mathop L\nolimits_1 \mathop { - L}\nolimits_2$ D Tủy sống đoạn $\mathop L\nolimits_3 \mathop { - L}\nolimits_4$ Câu 13 Câu 13: Phù trong bệnh suy tim là do yếu tố nào sau đây? A Giảm áp suất thủy tĩnh trong mô kẽ B Giảm áp suất keo trong huyết tương C Tăng áp suất thủy tĩnh D Tăng áp suất keo trong huyết tương Câu 14 Câu 14: Câu nào sau đây không đúng đối với bàng quang? A Hai niệu quản đổ vào bàng quang ở hai góc cao nhất của tam giác bàng quang B Khi cơ bàng quang co, các cơ thành bàng quang áp chặt vào lỗ niệu đạo, làm nước tiểu không trào ngược lên bể thận C Trương lực tự nhiên của cơ thắt trong thuận lợi cho nước tiểu từ bàng quang thoát ra từ niệu đạo D Cơ thắt ngoài của bàng quang là cơ vân chịu ảnh hưởng chi phối của vỏ não Câu 15 Câu 15: Chọn câu đúng về đặc điểm cơ thắt bàng quang? A Cơ thắt trong hoạt động không ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có ý thức B Cơ thắt trong hoạt động có ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có không ý thức C Cơ thắt trong hoạt động không ý thức, cơ thắt ngoài có ý thức D Cơ thắt trong hoạt động có ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có ý thức Câu 16 Câu 16: Vận chuyển chủ động qua màng tế bào: A đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp B không cần năng lượng dạng ATP C làm thăng bằng bậc thang nồng độ D luôn cần chất chuyên chở Câu 17 Câu 17: Tính chất sinh lý của đường tiết niệu trên bao gồm: A Tính động lực, tính trương lực, tính hấp thu B Tính động lực, tính trương lực, tính co thắt, tính đàn hồi C Tính động lực, tính co thắt, tính đàn hồi D Tính trương lực, tính đàn hồi, tính hấp thu Câu 18 Câu 18: Sự điều tiết quá trình bài xuất nước tiểu thông qua các cơ thắt thể hiện tính chất sinh lý nào của đường tiết niệu trên? A Tính hấp thu B Tính trương lực C Tính động lực D Tính co thắt Câu 19 Câu 19: Hình thức vận chuyển chủ động qua màng tế bào có đặc điểm sau: A Xảy ra theo hướng ngược gradient điện hóa học B Hướng tới bậc thang càng hẹp hơn C Không cần chất mang D Không sử dụng năng lượng Câu 20 Câu 20: Áp lực cơ bản của niệu quản: A Có trị số cao do co cơ tạo ra B Thay đổi theo từng đoạn ống C Có tác dụng đẩy nước tiểu D Giúp chứa đựng nước tiểu Câu 21 Câu 21: Áp lực cơ bản thể hiện tính chất nào của đường tiết niệu trên? A Tính động lực B Tính co thắt C Tính hấp thu D Tính trương lực Câu 22 Câu 22: Vận chuyển chủ động qua màng tế bào, Chọn câu sai: A Luôn cần năng lượng và chất mang B Ngược hướng Gradiant C Giúp chênh lệch bậc thang ngày càng rộng ra D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Chọn câu sai. Áp lực co cơ: A Do sóng nhu động đường tiết niệu gây ra B Thay đổi theo từng đoạn C Thể hiện tính trương lực D Giúp nước tiểu đi từ trên niệu quản xuống bàng quang Câu 24 Câu 24: Chọn câu sai trong những câu dưới đây? A Tính động lực thể hiện trong quá trình di chuyển nước tiểu xuống bàng quang B Sóng nhu động là nguyên nhân gây ra áp lực cơ bản C Áp lực co cơ thể hiện tính động lực của đường tiết niệu trên D Áp lực cơ bản hầu như không thay đổi trong suốt dọc ống tiết niệ Câu 25 Câu 25: Sóng nhu động đẩy giọt nước tiểu đi trong niệu quản xuống bàng quang với tốc độ: A 1cm/s B 2cm/s C 3cm/s D 4cm/s Câu 26 Câu 26: Quá trình vận chuyển thụ động khác quá trình vận chuyển chủ động ở các đặc điểm sau,ngoại trừ: A Nguồn năng lượng từ ATP B Chất mang C Kênh protein D Khuynh hướng gradien Câu 27 Câu 27: Nước tiểu không trào ngược lên niệu quản nhờ yếu tố sau, ngoại trừ: A Đặc điểm hẹp niệu quản trước khi đổ vào thành bàng quang B Trương lực cơ detrusor trong thành bàng quang C Áp lực bàng quang khi tiểu tiện D Sóng nhu động của niệu quả Câu 28 Câu 28: Yếu tố giúp phân loại vận chuyển chủ động: A Chất mang B Hướng vận chuyển C Nguồn gốc ATP D Mức tiêu thụ ATP Câu 29 Câu 29: Mức vận chuyển tối đa của một chất (Tm) là: A Mức tối đa chất đó có thể được lọc B Mức tối đa có thể được tái hấp thu hoặc được bài tiết C Mức tối đa chất có thể được pha loãng trong nước tiểu D Mức tối đa chất đó có thể được cô đặc trong nước tiểu Câu 30 Câu 30: Các cách vận chuyển Na+ sau đây là vận chuyển tích cực,ngoại trừ : A Qua kênh Na+ B Qua bơm Na+ - K+ C Đồng vận chuyển với glucose D Đồng vận chuyển với acidamin Câu 31 Câu 31: Khi nồng độ glucose huyết tương cao hơn ngưỡng đường của thận: A Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu và đây là tiêu chuẩn chính để chẩn đoán đái tháo đường B Mức tái hấp glucose của ống lượn gần đạt trị số cao nhất C Vẫn chưa xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận nếu chỉ với mức tăng nhẹ D Ống lượn gần không còn khả năng tái hấp thu hết glucose trong dịch lọc cầu thận Câu 32 Câu 32: Hình thức vận chuyển nào dưới đây không đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng: A Đưa ion Natri ra khỏi các tế bào thần kinh B Chuyển các ion calci vào trong lòng lưới nội sinh chất C Chuyển ion hydro vào trong lòng ống lượn xa của thận D Đưa glucose vào trong các tế bào của mô mỡ Câu 33 Câu 33: Ở một phụ nữ khả năng thải của thận đối với glucose là 350mg/phút thì lượng glucose thải ra qua nước tiểu là: A 0 mg/phút B 50 mg/phút C 220 mg/phút D 225 mg/phút Câu 34 Câu 34: Vận chuyển tích cực thứ phát khác với vận chuyển tích cực nguyên phát ở: A Có cơ chế hòa màng B Cần protein mang C Cần receptor đặc hiệu D Phụ thuộc vào thế năng của Na+ Câu 35 Câu 35: Câu nào sau đây đúng với tác dụng của ADH trên thận? A Tăng mức lọc cầu thận B Tăng bài xuất Na+ C Tăng tính thấm của quai Henle đối với nước D Tăng sự bài xuất nước Câu 36 Câu 36: Khi có ADH, phần nước lọc được tái hấp thu nhiều nhất tại nơi nào sau đây của ống thận? A Ống gần B Ống góp vỏ C Quai Henle D Ống xa Câu 37 Câu 37: Khi thiếu ADH, phần nước lọc được tái hấp thu nhiều nhất tại nơi nào sau đây của ống thận? A Ống xa B Ống gần C Quai Henle D Ống góp vỏ Câu 38 Câu 38: Quá trình vận chuyển chủ động sơ cấp giúp vận chuyển chất nào sau đây,ngoại trừ: A Na+ B $\mathop {Ca}\nolimits^{2 + } $ C Nước D Glucose Câu 39 Câu 39: Khi ADH được bài tiết quá mức sẽ có tác dụng sau đây, ngoại trừ: A Lượng nước toàn phần của cơ thể tăng B Lượng nước tiểu giảm C Nồng độ Na+ huyết tương tăng D Độ thẩm thấu của nước tiểu tăng Câu 40 Câu 40: : Cùng một chất mang sẽ chuyên chở Na+ từ ngoài vào trong tế bào theo gradient nồng độ và Ca++ từ trong ra ngoài tế bào ngược gradient nồng độ. Đây là: A Khuếch tán được gia tốc B Vận chuyển chủ động sơ cấp C Đồng vận chuyển thuận D Đồng vận chuyển thuận Câu 41 Câu 41: ANP (Atrial Natriuretic peptid), chọn câu sai? A Tăng lên khi tăng thể tích dịch ngọai bào B Làm tăng GFR C Làm ức chế bài tiết ADH và Aldosteron D Tất cả sai Câu 42 Câu 42: Vận chuyển chủ động sơ cấp: A Bài tiết H+ ở dạ dày B Hoán đổi với Na+ tại ống thận C Hoán đổi với Na+ tại ống tiêu hóa D Cả a và c đúng Câu 43 Câu 43: Chọn tập hợp đúng: Đáp ứng của thận khi tăng ANP:1. Thận tăng lọc và bài tiết muối nước.2. Kích thích tăng tiết Aldosteron3. Ức chế ADH4. Thận giảm bài tiết muối nước A Nếu 1, 2 và 3 đúng B Nếu 1 và 3 đúng C Nếu 2 và 4 đúng D Nếu chỉ 4 đúng Câu 44 Câu 44: Hoạt động nào sau đây thuộc vận chuyển chủ động sơ cấp? A Vận chuyển Ca++ qua bơm canxi B Hoán đổi H+với Na+ tại ống thận C Bài tiết H+ bởi tế bào ống thận khi cơ thể bị nhiễm toan D Bài tiết H+ tại ống tiêu hóa Câu 45 Câu 45: Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc vận chuyển chủ động sơ cấp? A Bơm Na+ , K+ , ATPase B Vận chuyển H+ vào dạ dày C Vận chuyển Ca++ vào tế bào D Vận chuyển H+ vào lòng ống thận khi cơ thể nhiễm toan Câu 46 Câu 46: Khác nhau giữa khuếch tán được gia tốc và vận chuyển chủ động thứ cấp? A Cần chất mang B Chất vận chuyển có thể là glucose hay acid amin C Chất vận chuyển có thể là glucose hay acid amin D Vận chuyển chất tại màng tế bào về phía lòng ống Câu 47 Câu 47: Tác dụng của aldosteron, ngoại trừ: A Tái hấp thu muối B Tái hấp thu nước C Làm tăng độ lọc cầu thận (GFR) D Giãn mạch, giảm huyết áp Câu 48 Câu 48: Vai trò của bơm Na+ K+ ATPase: A là nguyên nhân chính tạo điện tích âm bên trong màng B làm cho các điện tích âm bên trong ít hơn bên ngoài màng C góp phần tạo giai đoạn tái cực khi màng bị kích thích D góp phần tạo giai đoạn khử cực khi màng bị kích thích Câu 49 Câu 49: Aldosteron trong máu tăng dẫn đến: A Tăng tái hấp thu $HCO_3^ -$ trong ống thận B Tăng thẻ tích nước tiểu C Tăng bài tiết nước và ion Na+ ở ống thận D Tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống thận Câu 50 Câu 50: Aldosteron gây tăng tái hấp thu Na+ ở: A Ngành lên quai Henle B Ngành xuống quai Henle C Ống lượn gần D Ống lượn xa Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #3 Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Chuyên Trần Phú Hải Phòng