Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #15 Số câu50Quiz ID3114 Câu 1 Câu 1: Hoàng thể: A Được hình thành sau khi rụng trứng B Được duy trì trong thời gian mang thai nhờ hormon FSH C Bị thoái biến nếu có thụ tinh D Bị thoái biến dưới tác dụng của prolactin Câu 2 Câu 2: Sau khi có thai hoàng thể phát triển tối đa vào: A Ngày 14 B Tháng 3 C Tháng 4 D Chuyển dạ Câu 3 Câu 3: So với nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt, nội mạc tử cung ở nửa sau có: A Kích thước dày hơn B Các động mạch xoắn hơn C Các tuyến thẳng hơn D Bài tiết dịch hơn Câu 4 Câu 4: So với nửa đầu chu kì kinh nguyệt, kinh nguyệt tử cung ở nửa sau có: A Chiều dày mỏng hơn B Co bóp mạnh hơn C Các động mạch thẳng hơn D Các tuyến cong queo hơn Câu 5 Câu 5: So với nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, cơ thể ở nửa đầu chu kỳ có: A Thân nhiệt cao hơn B Niêm dịch cổ tử cung quánh hơn C Các tuyến niêm mạc tử cung thẳng hơn D Thuỳ tuyến có phát triển hơn Câu 6 Câu 6: Niêm mạc tử cung dày nhất ở ngày nào? A Ngày 12 – 16 B Ngày 14 C Ngày 21 – 22 D Ngày 28 Câu 7 Câu 7: Nội mạc tử cung dày 5-6mm, các tuyến bài tiết “sữa tử cung”, động mạch xoắn cho thấy tử cung đang ở điểm: A Hành kinh B Nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt C Phóng noãn D Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt Câu 8 Câu 8: Dưới tác dụng của estrogen, niêm dịch cổ tử cung loãng hơn có ý nghĩa: A Giúp cho tinh trùng di chuyển dễ dàng B Nuôi dưỡng tinh trùng C Đào thải các chất lạ xâm nhập D Kích thích tử cung co bóp Câu 9 Câu 9: Chọn câu sai trong những đáp án dưới đây: A Niêm mạc tử cung mỏng nhất vào thời kỳ hành kinh B Khi đạt đến đỉnh LH/FSH = 1/3 thì nang trứng chín C LH có tác dụng kích thích nang trứng tiết ra progesteron thúc đẩy sự phóng noãn D Sau khi phóng noãn, niêm mạc tử cung vẫn tiếp tục dày lên Câu 10 Câu 10: Niêm mạc tử cung lớp chức năng bắt đầu bị thoái hóa vào thời điểm: A Hành kinh B Phóng noãn C 5 – 6 ngày sau phóng noãn D Cuối chu kỳ kinh nguyệt Câu 11 Câu 11: Niêm mạc tử cung lớp chức năng bị thoái hóa thật sự vào thời điểm: A Ngày 21-22 của chu kỳ kinh nguyệt B Phóng noãn C Hành kinh D Cuối chu kỳ kinh nguyệt Câu 12 Câu 12: Niêm mạc tử cung lớp chức năng bị thoái hóa bắt đầu từ: A Ngừng tiết dịch “sữa tử cung” B Co mạch ở giữa lớp nền và lớp chức năng C Tróc các tế bào biểu mô lát tầng D Co mạch giữa giữa các lớp chức năng Câu 13 Câu 13: Trong chu kỳ kinh nguyệt, thời kỳ hành kinh kéo dài: A Từ ngày 1-5 B Từ ngày 14-28 C Từ ngày 12-16 D Từ ngày 5-14 Câu 14 Câu 14: Ở nữ, nồng độ các hormon sinh dục và hướng sinh dục thấp nhất vào thời điểm: A Hành kinh B Nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt C Lúc phóng noãn D Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt Câu 15 Câu 15: Trong chu kỳ kinh nguyệt, giai đoạn hành kinh là giai đoạn: A Mở đầu những thay đổi ở niêm mạc tử cung B Kết thúc những biến đổi ở niêm mạc tử cung C Đánh dấu sự rụng trứng D Đánh dấu sự hình thành hoàng thể Câu 16 Câu 16: Chọn câu sai về tính chất của máu kinh nguyệt: A Khoảng 30-80ml/lần hành kinh B Chủ yếu là máu tĩnh mạch C Màu đỏ sẫm, không đông D Lẫn nhiều tạp chất Câu 17 Câu 17: Máu kinh nguyệt có các tính chất sau, ngoại trừ: A Có lẫn nhiều tạp khuẩn B Màu đỏ sẫm, đông lại sau 5-7 phút C Chủ yếu là máu động mạch D Khoảng 30-80ml/phút từ ngày 1-5 trong chu kỳ kinh nguyệt Câu 18 Câu 18: Các hormon sinh dục có bản chất là: A Acid amin B Peptid C Steroid D Acid béo Câu 19 Câu 19: Nguồn gốc của estrogen: A Tủy thượng thận B Quá trình thơm hóa ở ngoại vi từ pregnandiol C Thùy trước tuyến yên D Vỏ thượng thận Câu 20 Câu 20: Nguồn gốc của estrogen, ngoại trừ: A Hoàng thể B Nhau thai C Các tế bào hạt lớp áo trong của nang trứng D Tất cả sai Câu 21 Câu 21: Estrogen có chung nguồn gốc tổng hợp với: A Aldosteron B Catecholamin C Glucagon D LH Câu 22 Câu 22: Nguồn gốc của estrogen được tổng hợp từ: A Cholesterol và acetyl CoA B Cholesterol và prostaglandin C Androgen và cholesterol D Androgen và prostaglandin Câu 23 Câu 23: Dạng estrogen chính lưu hành trong máu: A Estron B 17-β Estradiol C Estriol D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Hiệu lực tác dụng của β-estradiol mạnh hơn estron gấp: A 3 lần B 12 lần C 24 lần D 80 lần Câu 25 Câu 25: Tác dụng của estrogen, ngoại trừ: A Làm tế bào biểu mô của niêm mạc cổ tử cung bài tiết dịch trong, dai và loãng B Làm chất nhầy cổ tử cung khi kéo lam, để khô sẽ có hình ảnh “cây dương xỉ” C Làm giảm co bóp nội mạc tử cung D Phát triển hệ thống ống tuyến và mô đệm ở tuyến vú Câu 26 Câu 26: Estrogen có các tác dụng sau, ngoại trừ: A Làm phát triển cơ tử cung B Tăng hoạt động của các tế bào biểu mô lông rung vòi trứng C Làm xương chậu phát triển thành hình ống D Tăng lắng đọng mỡ dưới da, giảm cholesterol máu Câu 27 Câu 27: Estrogen có tác dụng sau, ngoại trừ: A Tăng hoạt động các tế bào lông rung ở vòi trứng B Phát triển các thùy và các tuyến sữa ở tuyến vú C Làm tăng tổng hợp protein ở tử cung, tuyến vú và xương D Tăng hoạt động xương, phát triển khung chậu theo chiều ngang Câu 28 Câu 28: Câu nào sau đây đúng với estrogen? A Kích thích sự phát triển và bài tiết của tuyến niêm mạc tử cung B Làm cốt hóa sụn đầu xương C Tăng bài tiết Na+ và nước ở các ống thận D Tăng hoạt động của các hủy cốt bào Câu 29 Câu 29: Tác dụng của estrogen trên âm đạo: A Sừng hoá biểu mô và bài tiết dịch base bảo vệ tinh trùng B Ngăn sừng hoá biểu mô chống ung thư và bài tiết dịch ưa base C Sừng hoá biểu mô và bài tiết dịch acid chống đỡ với chấn thương và nhiễm trùng D Ngăn sừng hoá biểu mô và bài tiết dịch acid bảo vệ đường sinh dục Câu 30 Câu 30: Các đặc tính sinh dục nữ thứ phát được hình thành do tác dụng của hormon: A Estrogen B Progesterone C Aldosterone D Androgen Câu 31 Câu 31: Cơ chế feedback dương trong điều hòa bài tiết estrogen xảy ra vào thời điểm: A Hành kinh B Nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt C Giữa chu kỳ kinh nguyệt D Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt Câu 32 Câu 32: Progesteron được bài tiết từ, ngoại trừ: A Tế bào hạt nang trứng B Hoàng thể C Tuyến vỏ thượng thận D Quá trình thơm hóa ở ngoại vi Câu 33 Câu 33: Progesteron có tác dụng: A Làm giảm cholesterol máu B Làm tăng hoạt động của các tế bào tạo xương C Làm thành âm đạo dày và tiết dịch có tính acid D Làm tăng thân nhiệt lên 0,3 – 0,5oC Câu 34 Câu 34: Progesterone có các tác dụng sau, ngoại trừ: A Làm giảm co bóp tử cung B Làm tăng bài tiết dịch có chứa chất dinh dưỡng ở vòi trứng C Làm phát triển thùy và nang tuyến vú D Làm giảm thân nhiệt 0,3-0,5oC Câu 35 Câu 35: Tác dụng của progesteron, ngoại trừ: A Tăng kích thước cơ tử cung B Giảm co bóp tử cung C Tăng thân nhiệt D Phát triển thuỳ và nang tuyến vú Câu 36 Câu 36: Câu nào sau đây đúng với progesterone? A Làm chất nhầy cổ tử cung loãng, tinh trùng dễ di chuyển B Làm niêm mạc ống dẫn trứng tiết các chất dinh dưỡng để nuôi trứng C Làm phát triển các ống dẫn của tuyến sữa D Được tổng hợp từ pregnandiol Câu 37 Câu 37: Chọn câu sai về progessteron: A Chủ yếu làm dày niêm mạc tử cung ở giai đoạn hoàng thể B Làm tăng co bóp cơ tử cung C Làm phát triển thùy và nang tuyến vú D Làm tăng tái hấp thu muối nước ở ống lượn xa Câu 38 Câu 38: Progessteron có tác dụng: A Làm dày niêm mạc tử cung chậm hơn tốc độ dài động mạch nuôi B Làm cho các tế bào biểu mô niêm mạc cổ tử cung tiết dịch trong, dai, loãng C Làm giảm thân nhiệt cơ thể lên khoảng 0,3 – 0,5oC D Làm tăng hoạt động các lớp tế bào có lông niêm mạc vòi trứng Câu 39 Câu 39: Nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt và thai nghén thân nhiệt cũng như chuyển hóa cơ sở đều tăng chủ yếu là do tăng hormon: A estrogen B FSH C LH D progessteron Câu 40 Câu 40: Progessteron có vai trò quan trọng trong thời kỳ mang tai. Tất cả các hoạt động sau cần có progessterone, ngoại trừ: A Kích thích co thắt tử cung B Phát triển thùy và nang tuyến vú C Phát triển niêm mạc tử cung D Làm niêm mạc vòi trứng tiết chất dinh dưỡng Câu 41 Câu 41: Nồng độ LH trong huyết tương của người phụ nữ cao nhất vào thời điểm: A Trước khi rụng trứng B Sau khi rụng trứng C Trước khi hành kinh D Sau khi hành kinh Câu 42 Câu 42: Trong sơ đồ sau trứng rụng vào thời điểm: A a B b C c D d Câu 43 Câu 43: Đường biểu diễn nào mô tả sự thay đổi nồng độ estrogen trong chu kỳ kinh nguyệt? A a B b C c D d Câu 44 Câu 44: Biểu đồ nồng độ hormon sau đây trong chu kỳ kinh nguyệt có hai đỉnh A FSH B LH C Estrogen D Progesteron Câu 45 Câu 45: Số liệu nào sau đây sai: A β-estrogen mạnh hơn estron 12 lần B Tỷ lệ FSH/LH trong phóng noãn là 1/3 C HCG xuất hiện trong máu vào ngày thứ 8-9 của thai kỳ D Trong giai đoạn hoàng thể, nồng độ LH > FSH Câu 46 Câu 46: Nói về thời kỳ dậy thì: A Buồng trứng bắt đầu bài tiết HCG B Cơ chế dậy thì được giả thuyết là do sự chín của hệ viền C Bắt đầu phát triển chiều cao và trọng lượng D Dậy thì thật sự được đánh dấu bằng lần có kinh đầu tiên Câu 47 Câu 47: Chọn câu sai. Lần có kinh đầu tiên của các bé gái: A Đang có xu hướng xuất hiện càng sớm B Đánh dấu bắt đầu giai đoạn dậy thì C Thường rơi vào khoảng 13 – 14 tuổi D Đánh dấu hoàn thành giai đoạn dậy thì Câu 48 Câu 48: Thời điểm bắt đầu dậy thì ở nam là khi thể tích dịch tinh hoàn: A > 2ml B > 3ml C > 4ml D > 5ml Câu 49 Câu 49: Thời kỳ mãn kinh: A Các cơ quan sinh dục teo nhỏ, thoái hoá B Tăng nguy cơ bệnh lý đường sinh dục C Các chức năng khác của cơ thể cũng suy giảm D Các tuyến nội tiết tăng bài tiết hormon Câu 50 Câu 50: Tuổi mãn kinh của người phụ nữ thường được dao động trong khoảng: A 40-45 tuổi B 45-55 tuổi C 55-60 tuổi D Trên 60 tuổi Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #16