Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #14 Số câu50Quiz ID3113 Câu 1 Câu 1: Tinh trùng trưởng thành dự trữ hormon nào sau đây vừa được tiết ra ở dạ dày vừa được tiết ra ở ruột non? A Cholocystokininx B Histamin C Somatostanin D secretin Câu 2 Câu 2: Các yếu tố sau đây ảnh hưởng lên hoạt động của tinh trùng trong đường sinh dục nữ, NGOẠI TRỪ: A Glycogen B Prostaglandin C Nhiệt độ D pH dịch âm đạo Câu 3 Câu 3: Yếu tố làm tăng hoạt động của tinh trùng (tinh trùng hoạt động trong điều kiện): A Nhiệt độ 370C, pH trung tính hoặc hơi kiềm B Nhiệt độ 320C, pH trung tính hoặc hơi kiềm C Nhiệt độ 370C, pH acid D Nhiệt độ 320C, pH acid Câu 4 Câu 4: Cho tinh dịch vào môi trường có nhiệt độ 37oC, pH trung tính, tinh trùng sẽ: A Hoạt động mạnh B Tạm ngưng hoạt động C Biến dạng D Bị giết chết Câu 5 Câu 5: Tinh hoàn được đưa từ ổ bụng xuống bìu trong thời kỳ bào thai để đảm bảo nhiệt độ thích hợp cho việc: A Sản sinh tinh trùng B Hoạt động của tinh trùng C Tổng hợp hormon D Tạo pH tinh dịch Câu 6 Câu 6: Tách tinh trùng ra khỏi tinh dịch và cho vào môi trường có nhiệt độ 370 C, pH acid, tinh trùng có thể, ngoại trừ: A Hoạt động mạnh B Giảm hoạt động C Ngưng hoạt động D Bị giết chết Câu 7 Câu 7: Các tác nhân sau có thể dẫn đến giảm sản sinh tinh trùng, ngoại trừ: A Rượu, ma tuý, tia X, tia phóng xạ B Căng thẳng tinh thần kéo dài C Kháng thể có sẵn trong máu D Virus quai bị Câu 8 Câu 8: Testosteron: A Nguồn gốc: tế bào sertoli B Bản chất: peptid C Vận chuyển trong máu: dạng tự do là chủ yếu D Điều hoà bài tiết bởi HCG và LH Câu 9 Câu 9: Các tác dụng sau của testosteron mạnh hơn của estrogen, ngoại trừ: A Đồng hoá protein B Tăng chuyển hoá cơ bản C Tăng số lượng hồng cầu D Cốt hoá sụn liên hợp ở các đầu xương Câu 10 Câu 10: Tác dụng nào sau đây không phải của testosteron: A Biệt hoá đường sinh dục nam B Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu C Đồng hoá protein D Phát triển khung chậu theo chiều ngang Câu 11 Câu 11: Hormon sau có tác dụng trực tiếp lên sự sản sinh tinh trùng: A GnRH B FSH C LH D Inhibin Câu 12 Câu 12: Tác dụng của Inhibin do tinh trùng sản xuất: A Ức chế bài tiết FSH B Ức chế bài tiết GnRH C Kích thích bài tiết LH D Kích thích bài tiết testosteron Câu 13 Câu 13: Sự bài tiết FSH của thùy trước tiết yên ở người nam bị ức chế bởi tác dụng điều hòa ngược của: A LH B Inhibin C Testosteron D GnRH Câu 14 Câu 14: Hormon inhibin do tế bào nào tiết ra? A Tế bào leydic tiết ra B Tế bào sertoli tiết ra C Tế bào giai đoạn đầu thai kỳ tiết ra D Cả a và b đúng Câu 15 Câu 15: Hiện tượng cương và phóng tinh đều có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Là những phản xạ có trung tâm nằm ở tuỷ sống B Chịu sự chi phối của hệ thần kinh thực vật C Biểu hiện trên sự co dãn cơ trơn ở bộ máy sinh dục D Ức chế được bởi tác động có ý thức từ vỏ não Câu 16 Câu 16: Đáp ứng của phản xạ di chuyển tinh dịch vào niệu đạo là: A Dãn các tiểu động mạch ở dương vật B Co cơ trơn ống sinh tinh và mào tinh C Co cơ trơn ống dẫn tinh và các tuyến phụ thuộc D Co các cơ tại hành lang Câu 17 Câu 17: Thành phần chính của dịch túi tinh: A Fructose, fibrinogen, prostaglandin B Acid citric, Ca++ C Enzym đông đặc, tiền fibrinolysin, prostaglandin D Fibrinogen,enzym đông đặc, prostaglandin Câu 18 Câu 18: Chức năng của dịch túi tinh, ngoại trừ: A Đẩy tinh trùng ra khỏi niệu đạo B Gây đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh làm tăng tiếp nhận tinh trùng C Làm loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút D Dinh dưỡng cho tinh trùng Câu 19 Câu 19: Chức năng của prostaglandin trong tinh dịch: A Đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh B Loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút C Giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng D Bảo vệ tinh trùng trong đường sinh dục nữ Câu 20 Câu 20: Chức năng của fibrinolysin trong tinh dịch: A Đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh B Loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút C Giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng D Bảo vệ tinh trùng trong đường sinh dục nữ Câu 21 Câu 21: Fibrinogen trong dịch túi tinh có vai trò: A Dinh dưỡng cho tinh trùng B Đẩy tinh trùng ra khỏi niệu đạo C Tăng tiếp nhận tinh trùng D Giúp tinh trùng di chuyển về phía loa vòi trứng Câu 22 Câu 22: Chức năng của dịch tiền liệt tuyến, ngoại trừ: A Gây đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh làm tăng tiếp nhận tinh trùng B Làm loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút C Dinh dưỡng cho tinh trùng D Bảo vệ tinh trùng và giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng Câu 23 Câu 23: Tinh dịch là một hỗn hợp gồm: A 10% ống dẫn tinh, 60% dịch túi tinh, 30% dịch tiền liệt tuyến B 30% ống dẫn tinh, 60% dịch túi tinh, 10% dịch tiền liệt tuyến C 60% ống dẫn tinh, 30% dịch túi tinh, 10% dịch tiền liệt tuyến D 60% ống dẫn tinh, 10% dịch túi tinh, 30% dịch tiền liệt tuyến Câu 24 Câu 24: Tiêu chuẩn tinh dịch bình thường của WHO: A pH tinh dịch < 7 B Số lượng tinh trùng $ \ge $20 triệu/ml C Tinh trùng di động tiến tới $ \ge $ 40% D Tỷ lệ tinh trùng sống $ \ge $58% Câu 25 Câu 25: Theo tiêu chuẩn của WHO tỷ lệ tinh trùng sống trong mẫu tinh dịch phải đạt trên: A 75% B 50% C 30% D 20% Câu 26 Câu 26: Theo tiêu chuẩn của WHO tỷ lệ tinh trùng khoẻ trong mẫu tinh dịch phải đạt trên: A 75% B 50% C 30% D 20% Câu 27 Câu 27: Theo tiêu chuẩn của WHO thể tích tinh dịch một lần phóng tinh phải đạt trên: A 2 mL B 3 mL C 4 mL D 5 Ml Câu 28 Câu 28: Một người nam được coi là vô sinh khi trong 1ml tinh dịch có số lượng tinh trùng cao nhất là: A 100 triệu B 20 triệu C 10 triệu D 1 triệu Câu 29 Câu 29: Giai đoạn nang trứng: A Từ ngày 1 đến ngày 5 trong chu kỳ kinh nguyệt B Nang trứng phát triển bắt đầu từ ngày thứ 6 của chu kỳ kinh nguyệt C Lớp áo trong tiết chủ yếu là progesteron D Hốc chứa dịch bên trong nang trứng đẩy noãn về trung tâm của nang Câu 30 Câu 30: Thời điểm nang trứng nguyên thủy phát triển tạo thành nang trứng sơ cấp là ngày thứ mấy của chu kỳ kinh nguyệt? A Ngày 1 – 2 B Ngày 6 – 8 C Ngày 9 – 10 D Ngày 12 – 13 Câu 31 Câu 31: Thời điểm nang trứng bắt đầu tiết estrogen? A Ngày 1 – 2 B Ngày 6 – 8 C Ngày 9 – 10 D Ngày 12 – 13 Câu 32 Câu 32: Trong nang trứng phát triển, estrogen được bài tiết ra từ: A Lớp áo ngoài B Lớp áo trong C Noãn D Tất cả đều đúng Câu 33 Câu 33: Cơ chế phóng noãn có liên quan trực tiếp đến hormon: A FSH B LH C Estrogen D Progesteron Câu 34 Câu 34: Cơ chế phóng noãn có liên quan thứ cấp đối với hormon: A Estrogen B Progesteron C FSH D LH Câu 35 Câu 35: Cơ chế của progesteron gây phóng noãn: A Feedback dương lên tuyến yên và hypothalamus B Làm tăng bài tiết estrogen và tạo đỉnh FSH/LH C Làm tăng tiết men phân giải protein và prostaglandin D Kích thích loa vòi trứng cử động và tạo lực hút trứng Câu 36 Câu 36: Nồng độ estrogen tăng cao và giữa chu kỳ kinh có tác dụng: A Feedback (+) lên tuyến yên B Feedback (-) lên tuyến yên C Không ảnh hưởng đến tuyến yên D Làm giảm nồng độ FSH và LH trong máu Câu 37 Câu 37: Hiện tượng phóng noãn xảy ra khoảng bao nhiều ngày trước ngày hành kinh của chu kỳ sau: A 10 – 12 ngày B 14 – 16 ngày C 7 – 8 ngày D 21 – 22 ngày Câu 38 Câu 38: Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 32 ngày, thời điểm rụng trứng có thể nằm trong khoảng những ngày nào trong chu kỳ? A Ngày thứ 16 của chu kỳ B Ngày thứ 12 – 16 của chu kỳ C Ngày thứ 16 – 20 của chu kỳ D Ngày thứ 14 của chu kỳ Câu 39 Câu 39: Về phương diện nội tiết, hiện tượng phóng noãn là hậu quả của việc: A Giảm bài tiết FSH và LH, giảm bài tiết estrogen và progesteron B Giảm bài tiết FSH và LH, tăng bài tiết estrogen và progesteron C Tăng bài tiết FSH và LH, giảm bài tiết estrogen và progesteron D Tăng bài tiết FSH và LH, tăng bài tiết estrogen và progesteron Câu 40 Câu 40: Hiện tượng rụng trứng: A Được chẩn đoán tốt nhất bằng đo nồng độ FSH thấy tăng B Xảy ra khi nồng độ LH tăng cao trong máu C Thường kèm với giảm thân nhiệt D Xảy ra ở cả hai buồng trứng trong cùng một chu kỳ Câu 41 Câu 41: Hiện tượng nào sau đây xảy ra sau khi rụng trứng? A Nồng độ progesterone trong huyết tương giảm B Nội mạc tử cung chuyển sang dạng xuất tiết C Chất nhầy cổ tử cung giảm dần D LH bắt đầu được tiết Câu 42 Câu 42: Dấu hiệu sau cho thấy trứng đã rụng: A Phiến đồ niêm dịch cổ tử cung mất hình ảnh cây dương xỉ B Thân nhiệt giảm C Biểu mô âm đạo mỏng D Tử cung co bóp nhiều Câu 43 Câu 43: Trong thời gian từ ngày 14-21 của chu kỳ kinh, ở buồng trứng có: A Nang trứng nguyên thủy B Nang trứng phát triển C Hoàng thể phát triển D Hoàng thể thoái hóa Câu 44 Câu 44: Vào cuối giai đoạn bài tiết (giai đoạn hoàng thể) ở buồng trứng có hiện tượng: A Phóng noãn và hình thành hoàng thể B Hoàng thể phát triển mạnh nhất, bài tiết nhiều progesteron và estrogen C Hoàng thể thoái hoá giảm bài tiết estrogen và progesteron. D Hoàng thể biến mất để lại sẹo và nang trứng bắt đầu phát triển Câu 45 Câu 45: Câu nào sau đây đều đúng với nang trứng ở người, NGOẠI TRỪ: A Được tạo thành từ lúc dậy thì và tồn tại vài năm B Hầu hết bị teo đi C Phóng noãn và tạo thể vàng D Biến mất lúc mãn kinh Câu 46 Câu 46: Hoàng thể được hình thành từ: A Các hợp bào được hình thành từ B Các nang trứng bị thoái hóa C Phần còn lại của nang trứng sau khi phóng noãn D Các tế bào Leydig Câu 47 Câu 47: Khi không có thai, đời sống hoàng thể kéo dài: A 6 – 8 ngày B 8 – 10 ngày C 10 – 12 ngày D 12 – 14 ngày Câu 48 Câu 48: Tính theo chu kỳ kinh nguyệt, hoàng thể phát triển to nhất vào ngày thứ mấy? A 7 – 8 B 12 – 16 C 21 – 22 D 14 – 28 Câu 49 Câu 49: Các hormon do hoàng thể bài tiết: A FSH và LH B Progessteron và estrogen C HCG D GnRH Câu 50 Câu 50: Hormon nào có tác dụng duy trì sự phát triển của hoàng thể? A Estrogen B HCG C LH D Progessteron Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #15