Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #16 Số câu50Quiz ID3115 Câu 1 Câu 1: Thời kỳ mãn kinh: A Hoạt động sinh sản chấm dứt B Nồng độ các hormon sinh dục nữ giảm xuống rất thấp C Chu kì kinh nguyệt thưa dần rồi hết hẳn D Buồng trứng vẫn duy trì được chức năng Câu 2 Câu 2: Chọn câu sai. Hiện tượng mãn dục: A Ở phụ nữ thường trể hơn so với nam giới B Ở nam biểu hiện tình dục giảm dần rồi chấm dứt hoàn toàn C Kéo theo nhiều nguy cơ bệnh lý tim mạch, béo phì, đái tháo đường ở phụ nữ D Ở nữ là lúc buồng trứng ngừng hoạt động, không rụng trứng, dứt kinh Câu 3 Câu 3: Ở phụ nữ, mãn kinh thật sự được chẩn đoán: A Mất 1 lần hành kinh B Sau 6 tháng vô kinh C Sau 12 tháng vô kinh D Sau 24 tháng vô kinh Câu 4 Câu 4: Phụ nữ mãn kinh có những nguy cơ bệnh lý sau do thiếu estrogen, ngoại trừ: A xơ vữa động mạch B loãng xương c. nhiễm trùng đường tiết niệu d. hạ đường huyết C nhiễm trùng đường tiết niệu D hạ đường huyết Câu 5 Câu 5: Khả năng thụ thai của tinh trùng sau khi phóng thích không quá: A 12 giờ B 24 giờ C 48 giờ D 72 giờ Câu 6 Câu 6: Khả năng thụ tinh của trứng sau khi phóng kéo dài: A 1 ngày B 2 ngày C 3 ngày D 4 ngày Câu 7 Câu 7: Bình thương sự thụ tinh xảy ra ở: A Trên bề mặt buồng trứng B 1/3 ngoài vòi trứng C Đáy tử cung D Cổ tử cung Câu 8 Câu 8: Sự thụ tinh ở người: A Xảy ra 5 ngày sau khi rụng trứng B Bình thường xảy ra ở loa vòi C Hợp tử tạo thành di chuyển ngay vào buồng trứng tử cung để làm tổ D Do sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng Câu 9 Câu 9: Bình thường, phôi phát triển thành thai ở: A 1/3 ngoài vòi tử cung B Loa vòi tử cung C Cổ tử cung D Niêm mạc trong lòng tử cung Câu 10 Câu 10: Chọn câu sai. Thai ngoài tử cung: A Nguyên nhân hàng đầu là viêm nhiễm vòi trứng B Ngoài tử cung, thải chỉ có thể bám trong vòi trứng C Dễ vỡ gây xuất huyết, nguy hiểm tính mạng D Có thể do nạo phá thai nhiều lần Câu 11 Câu 11: Các biến đổi ở đường sinh dục nữ có ý nghĩa giữ cho trứng đã thụ tinh làm tổ xảy ra trong: A Giai đoạn tăng sinh dưới tác dụng chủ yếu của estrogen B Giai đoạn phân tiết dưới tác dụng chủ yếu của estrogen C Giai đoạn tăng sinh dưới tác dụng chủ yếu của progesteron D Giai đoạn phân tiết dưới tác dụng chủ yếu của progesteron Câu 12 Câu 12: Trong thai kỳ: A Tất cả các hormon đều được tăng tiết B Hoàng thể dẽ được duy trì đến khi sinh để giữ thai C Nồng độ HCG luôn hằng định d. Nhu cầu tiêu thụ các chất dinh dưỡng tăng D Nhu cầu tiêu thụ các chất dinh dưỡng tăng Câu 13 Câu 13: Chọn câu sai. Trong thời kỳ mang thai, đáp ứng của người mẹ: A Tăng thông khí hô hấp B Tăng thể tích máu C Tăng cung lượng tim D Tăng bài tiết nước tiểu Câu 14 Câu 14: Theo nhu cầu dinh dưỡng, chế độ ăn phù hợp cho thai kỳ: A Chủ yếu protein B Chủ yếu lipid C Chủ yếu glucid SDA D Chế độ ăn hỗn hợp SDA Câu 15 Câu 15: Chọn câu sai. Trong một thai kỳ: A Sự tồn tại của hoàng thể được duy trì bằng HCG do tế bào lá nuôi nhau thai tiết ra B Trong 2 tuần đầu, thai phát triển nhờ dinh dưỡng của dịch tiết ra từ nội mạc tử cung C Tế bào lá nuôi nhau thai tồn tại cho đến khoảng tuần thứ 10-12 của thai kỳ D Lượng progesteron và estrogen tăng dần cho đến khi chuyển dạ sinh con Câu 16 Câu 16: Nguyên nhân gây co tử cung, ngoại trừ: A Do lượng progessteron nhiều hơn estrogen tăng gây co bóp tử cung B Do oxytocin làm co bóp tử cung được kích thích bởi progessteron C Do thai cử động kích thích làm co tử cung D Do feedback dương xảy ra khi đầu em bé thúc xuống cổ tử cung Câu 17 Câu 17: Khi chuyển dạ sinh con, hoàng thể và nhau thai: A Tiết Estrogen ít hơn progessteron B Tiết Estrogen nhiều hơn progessteron C Đều giảm tiết progessteron D Chỉ tiết estrogen Câu 18 Câu 18: Chế độ dinh dưỡng thời kỳ hậu sản: A Chủ yếu protein B Chủ yếu lipid C Chủ yếu glucid D Hỗn hợp Câu 19 Câu 19: Hormon do tế bào lá nuôi nhau thai tiết ra: A HCS B HCG C Relaxin D Progesteron Câu 20 Câu 20: Hormon nào sau đây được nhau thai tiết ra sớm nhất: A HCG B Estrogen và progesteron C Relaxin D HCS Câu 21 Câu 21: HCG bắt đầu xuất hiện trong nước tiểu vào thời điểm: A 8-9 ngày sau khi thụ tinh B 14 ngày sau khi thụ tinh C Tuần thứ 10-12 của thai kỳ D Tuần thứ 16-20 của thai kỳ Câu 22 Câu 22: Que thử thai là test chẩn đoán nhanh sự thụ thai phát hiện định tính nồng độ cao hormone nào trong nước tiểu? A LH B FSH C HCG D HCS Câu 23 Câu 23: HCG có nồng độ cao nhất vào thời điểm sau khi thụ tinh: A 7 – 8 ngày B 14 ngày C 10 – 12 ngày D 16 tuần Câu 24 Câu 24: Tiêm HCG vào máu của thỏ, sau 24 đến 48 giờ quan sát thấy hiện tượng, ngoại trừ: A Kích thước buồng trứng to gấp 2-3 lần B Buồng trứng màu đỏ sẫm, sung huyết C Buồng trứng bị nứt, tràng dịch ra ngoài D Bề mặt buồng trứng gồ ghề Câu 25 Câu 25: Chất hóa học của tình yêu: A Relaxin B Oxytocin C Progessteron D Estrogen Câu 26 Câu 26: Tác dụng của hormon sau trong thời kì mang thai là SAI: A HCG ngăn hoàng thể thoái hóa B Relaxin làm mềm tử cung, bảo vệ thai C HCS có tác dụng tăng trưởng giống GH D Estrogen và Progesteron làm phát triển tuyến vú Câu 27 Câu 27: Chọn câu sai. Cuối thai kỳ: A Estrogen tăng gấp 3 lần so với bình thường B Thân nhiệt tăng 0,3 – 0,5oC C Tử cung đặc biệt nhạy cảm đối với oxytocin D Relaxin làm giãn cổ tử cung cho chuyển dạ Câu 28 Câu 28: Hormon đóng vai trò là hormon trợ thai: A Estrogen B Relaxin C HCS D Progessteron Câu 29 Câu 29: Progesteron thường có trong thuốc trợ thai bởi vì: A Giúp cho tinh trùng và trứng gặp nhau B Làm giảm co bóp tử cung và phát triển niêm mạc tử cung C Làm xuất hiện và bảo tồn các đặc tính sinh dục nữ thứ phát D Giúp phát triển tuyến vú để tạo sữa nuôi con Câu 30 Câu 30: Chọn câu sai trong những câu được đề cập dưới đây: A Động tác mút núm vú ở trẻ kích thích bài tiết oxytocin B Rượu, thuốc lá đều làm giảm tiết oxytocin C Tiếng khóc của trẻ kích thích quá trình tạo sữa D Các stress có thể làm tăng tiết oxytocin Câu 31 Câu 31: Cơ sở sinh lý của biện pháp tránh thai bằng thuốc tránh thai (thành phần progestin và estrogen) là: A Feedback âm lên sự bài tiết FSH và LH của tuyến yên gây ức chế phóng noãn B Kích thích bài tiết estrogen gây phù nề mô đệm và giảm tiết dịch tử cung C Kích thích bài tiết progesteron gây giảm tiết dịch nhầy cổ tử cung và teo mỏng nội tử cung D Giữ nồng độ estrogen và progesteron cao trong máu gây feedback dương lên sự bài tiết FSH và LH Câu 32 Câu 32: Cơ chế sinh lý của thuốc tránh thai dạng vỉ 21 viên là: A Tạo phản ứng miễn dịch ở tử cung ngăn hiện tượng làm tổ B Làm giảm khả năng di chuyển của tinh trùng C Tạo feedback âm lên trục vùng hạ đồi-tuyến yên-tuyến sinh dục D Giảm khả năng thụ thai của trứng và tinh trùng Câu 33 Câu 33: Cơ sở sinh lý về tác dụng của vòng tránh thai là: A Ngăn cản trứng đã thụ tinh làm tổ B Ngăn cản trứng thụ tinh với tinh trùng C Ngăn cản quá trình rụng trứng D Ngăn cản phôi phát triển thành nhau thai Câu 34 Câu 34: Theo phương pháp sinh đẻ kế hoạch Kyusaku Ogino và Hermann Knaus, ngày giao hợp an toàn trong chu kỳ kinh nguyệt là: A Ngày thứ 6 – 8 và 18 – 28 B Ngày thứ 8 – 10 và 17 – 28 C Ngày thứ 10 – 12 và 15 – 28 D Ngày thứ 6 – 13 và 15 – 28 Câu 35 Câu 35: Cơ sở sinh lý của biện pháp tránh thai bằng phương pháp Kyusaku Ogino và Hermann Knaus: A Phóng noãn cho ngày thứ 12-16 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 24 giờ, của tinh trùng là 72 giờ B Phóng noãn cho ngày thứ 12-16 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 72 giờ, của tinh trùng là 24 giờ C Phóng noãn cho ngày thứ 14 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 24 giờ, của tinh trùng là 72 giờ D Phóng noãn cho ngày thứ 14 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 48 giờ, của tinh trùng là 72 giờ Câu 36 Câu 36: Phương pháp tránh thai Kyusaku Ogino và Herman Khaus cần lưu ý những điều kiện sau, ngoại trừ: A Khả năng sống và thụ tinh của tinh trùng, noãn B Tính chất của chu kỳ kinh nguyệt đều hay không C Trạng thái cảm xúc D Tần số giao hợp Câu 37 Câu 37: Phân loại các tế bào máu, ngoại trừ: A Lớp tê bào gốc B Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa C Lớp các tế bào thực hiện chức năng D Lớp tế bào hủy nhân Câu 38 Câu 38: Sự táo máu đầu tiên ở thời kỳ phôi thai diễn ra ở cơ quan nào: A Túi noãn hoàng B Gan C Lách D Hạch Câu 39 Câu 39: Cơ quan tạo máu đầu tiên: A Gan B Lách C Hạch D Tủy xương Câu 40 Câu 40: Trong tháng thứ 3 ở thời kì bào thai, quá trình sản sinh hồng cầu được thực hiện ở: A Gan và lách B Tủy xương C Mạch máu D Lá thai giữa Câu 41 Câu 41: Tủy xương là nơi duy nhất sản sinh hồng cầu vào tháng thứ mấy của thai kỳ: A Tháng thứ 2 B Tháng thứ 3 C Tháng thứ 4 D Tháng thứ 5 Câu 42 Câu 42: Câu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí tạo máu trong điều kiện bình thường? A Gan là cơ quan tạo máu chính trong giai đoạn bào thai B Tủy xương tham gia tạo máu bắt đầu từ tháng thứ 5 của thai, kéo dài đến sau đẻ và thời kỳ trưởng thành C Thời kỳ sau sinh, các xương dài không còn khả năng tạo máu D Sự tạo máu chỉ diễn ra ở phần tủy đỏ của xương gồm nhiều trung tâm tạo máu có màu đỏ Câu 43 Câu 43: Chọn câu sai: Sau 20 tuổi, tủy xương khu trú phần lớn ở: A Xương sống B Xương sườn C Xương sọ D Xương đùi Câu 44 Câu 44: Trong quá trình sản sinh hồng cầu: A Kích thước hồng cầu giảm dần B Kích thước hồng cầu tăng dần C Kích thước hồng cầu không thay đổi D Kích thước hồng cầu tăng rồi giảm Câu 45 Câu 45: Sự tổng hợp Hemoglobin bắt đầu từ giai đoạn nào? A Tiền nguyên hồng cầu B Nguyên hồng cầu ưa base C Nguyên hồng câu ưa acid D Hồng cầu lới Câu 46 Câu 46: Tham gia vào quá trình tạo hồng cầu của 1 người đàn ông 30 tuổi: A Tuỷ của tất cả các xương là nơi sản xuất hồng cầu B Erythroprotein kích thích tăng sản xuất hồng cầu C Cần vitamin B12 để tổng hợp hemoglobin D Cả ba đều đúng đúng Câu 47 Câu 47: Thứ tự tăng dần mức sinh sản hồng cầu là? A Người trưởng thành, trẻ em, người già B Trẻ em, người trưởng thành, người già C Người già, người trưởng thành, trẻ em D Người trưởng thành, người già, trẻ em Câu 48 Câu 48: Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu: A Thận B Gan C Tụy D Dạ dày Câu 49 Câu 49: Các chất cần thiết cho sự thành lập hồng cầu, ngoại trừ: A Acid folic B Vitamin B12 C Sắt D Thrombopoietin Câu 50 Câu 50: Vitamin B12 được dự trữ trong: A Tủy xương B Tụy C Lách D Gan Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #17