Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #17 Số câu50Quiz ID3116 Câu 1 Câu 1: Ở người gan dự trữ B12 gấp bao nhiêu lần so với nhu cầu hang ngày? A 500 lần B 1000 lần C 1500 lần D 2000 lần Câu 2 Câu 2: Vitamin B12 kết hợp với yếu tố nội tại sẽ được bảo vệ khỏi sự phá huy các men ở: A Gan B lách C dạ dày D Ruột Câu 3 Câu 3: Các nguyên nhân thường gặp gây thiếu vitamin B12, NGOẠI TRỪ: A Cắt dạ dày B Viêm teo niêm mạc dạ dày C Ăn chay trường D Viêm hồi tràng Câu 4 Câu 4: Vitamin B12 được cung cấp từ những loại thức ăn nào sau đây? A Củ dền, đậu xanh, thịt bò B Củ dền, rau xanh, thịt bò C Trứng, sữa, thịt bò D Cá, rau xanh thịt gà Câu 5 Câu 5: Thiếu Vitamin B12 sẽ dẫn đến: A Không sản sinh được hồng cầu B Ngưng biệt hóa hồng cầu C Hồng cầu không trưởng thành D Hồng cầu không có khả năng chuyên chở oxi Câu 6 Câu 6: Thiếu máu dài hồng cầu thứ phát di thiếu vitamin B12 sẽ đáp ứng với điều trị bằng yếu tố nội tại, trường hợp này gây ra bởi: A Cắt dạ dày B Cắt lách C Suy gan D Suy tủy Câu 7 Câu 7: Acid folic hấp thụ ở ruột dưới thể: A Glutamat B Monoglutamat C Glucuronic D Diglutamat Câu 8 Câu 8: Acid folic có đặc điểm nào sau đây: A Là một vitamin tan trong dầu B Không có nhiều trong mô động vật C Nhu cầu hàng ngày cần 50-100 microgam D Hấp thụ ở ruột mà chủ yếu là tá tràng Câu 9 Câu 9: Thiếu acid folic gây ra: A Thiếu máu hồng cầu to B Thiếu màu hồng cầu nhỏ C Thiếu máu ác tính D Thiếu máu nhược sắc Câu 10 Câu 10: Vai trò của sắt trong quá trình tạo máu: A Tạo nên hình dạng đặc trưng của hồng cầu B Thành lập nhân hồng cầu C Cấu tạo heme D Là thành phần các hạt của tiểu cầu Câu 11 Câu 11: Nhu cầu sắt trong ngày là bao nhiêu? A 0,6mg/ngày B 0,9mg/ngày C 1,1mg/ngày D 1,3mg/ngày Câu 12 Câu 12: Khi hấp thu tại dạ dày, hầu hết sắt chuyển thành dạng Fe++ nhờ dịch vị dạ dày và: A Vitamin B2 B Vitamin B12 C Vitamin C D Vitamin A Câu 13 Câu 13: Sắt được dự trữ trong cơ thể dưới dạng nào sau đây? A Transferrin B Heme C Ferritin D Myoglobin Câu 14 Câu 14: Các yếu tố sau có tác dụng kích thích hấp thu Fe++, NGOẠI TRỪ: A Trữ lượng sắt cơ thể giảm B Acid ascorbic C Phytic acid D Tăng sản xuất hồng cầu Câu 15 Câu 15: Thiếu máu do thiếu sắt: A Thiếu máu nhược sắt, hồng cầu nhỏ B Thiếu máu ưu sắt, hồng cầu nhỏ C Thiếu máu nhược sắt, hồng cầu to D Thiếu máu ưu sắt, hồng cầu to Câu 16 Câu 16: Một bệnh nhân được chẩn đoán thiếu máu thiếu sắt do thiếu cung cấp, nhóm thức ăn nào nên dùng trong các loại sau: A Thịt gà, cá, đậu B Thịt bò, gan, đậu C Cá, gan, rau D Rau, thịt bò, thịt gà Câu 17 Câu 17: Thiếu máu nhược sắc do: A Thiếu acid folic B Suy tủy C Thiếu chất sắt D Thiếu protein Câu 18 Câu 18: Thiếu máu ác tính do: A Cơ thể không hấp thụ được vitamin B12 B Thiếu sự bài tiết các yếu tố nội tại C Thiếu sự bài tiết erythropoietin của thận D a và b đúng Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân dẫn đến thiếu máu ác tính, NGOẠI TRỪ: A Thiếu vitamin B12 B Viêm teo niêm mạc dạ dày C Thiếu cung cấp chất sắt trong thời gian dài D Cắt bỏ dạ dày toàn bộ mà không tiêm B12 thường xuyên Câu 20 Câu 20: Hình dạng của hồng cầu trưởng thành là: A Hình cầu, lõm 2 mặt, có nhân B Hình cầu, lõm 2 mặt, không có nhân C Hình dĩa, lõm 2 mặt, có nhân D Hình dĩa, lõm 2 mặt, không có nhân Câu 21 Câu 21: Hồng cầu là gì? A Là những tế bào có nhân, hình đĩa, lõm hai mặt B Là những tế bào có nhân, hình đĩa, kích thước 7-8 µm C Là những tế bào không nhân, hình cầu, kích thước 7-8 µm D Là những tế bào không nhân, hình đĩa, kích thước 7-8 µm Câu 22 Câu 22: Hồng cầu được hiểu như thế nào? A Là các tế bào có nhân, hình đĩa lõm 2 mặt B Có kích thước từ 5-6.10-6m C Là các tế bào không có nhân, hình đĩa lỏm hai mặt. Có kích thước từ 7-8.10-6m D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Nguyên nhân giúp hình đĩa lõm hai mặt của hồng cầu thích hợp với khả năng vận chuyển khí, NGOẠI TRỪ: A Tăng diện tích tiếp xúc B Tăng tốc độ khuếch tán C Tăng vận tốc của hồng cầu khi lưu hành trong lòng mạch D Giúp hồng cầu biến dạng dễ dàng khi xuyên qua các mao mạch nhỏ Câu 24 Câu 24: Chọn tổ hợp đúng: Hình dạng hồng cầu thích hợp với khả năng vận chuyển khí vì: 1. Làm giảm diện tích tiếp xúc. 2. Làm tăng tốc độ khuếch tán khí. 3. Làm tăng phân ly HbO2. 4. Biến dạng dễ dàng khi đi qua mao mạch A Nếu 1, 2, 3 đúng B Nếu 1, 3 đúng C Nếu 2, 4 đúng D Nếu 4 đúng Câu 25 Câu 25: Thành phần cấu tạo của hồng cầu: A Gồm màng bán thấm bao bên trong nhân hồng cầu B Gồm màng bán thấm bao bên ngoài hồng cầu C Trện màng hồng cầu có các phân tử acid sialic tích điện âm hoặc dương D Trong điều kiện bình thường các hồng cầu có khả năng dính vào nhau Câu 26 Câu 26: Màng hồng cầu: A Gồm 3 lớp B Trên màng hồng cầu có các phân tử acid sialic tích điện âm hoặc dương C Trong điều kiện bình thường, đôi khi hồng cầu dính lại được với nhau D Tốc độ máu lắng bình thường ở người nam trưởng thành sau 1 giờ < 20mm Câu 27 Câu 27: Chất Glycolipid có trong lớp nào của màng hồng cầu? A Lớp ngoài và lipid B Lớp trong và lipid C Lớp ngoài D Lipid Câu 28 Câu 28: Thành phần cấu tạo nào sau đây làm cho hồng cầu mang điện tích âm? A Phân tử acid sialic trên bề mặt B Men pyruvat kinase C Màng bán thấm D Men G6PD Câu 29 Câu 29: Hồng cầu không dính nhau do lớp ngoài có: A Glycoprotein B Glycolipid C Acid sialic tích điện âm D Nhiều lỗ nhỏ Câu 30 Câu 30: Trong xét nghiệm về tốc độ lắng máu, tốc độ lắng máu bình thường ở nam: A < 15mm B > 15mm C < 20mm D > 20mm Câu 31 Câu 31: Yếu tố tăng sự kết đặc của hồng cầu là: A nồng độ ion huyết tương B thể tích hồng cầu C giảm acid sialid màng D tăng điện tích âm của màng hồng cầu Câu 32 Câu 32: Khi bệnh nhân bị viêm cấp tính, hàm lượng protein trong máu tăng làm giảm điện tích âm của màng hồng cầu, khi xét nghiệm VS: A Hồng cầu lắng nhanh hơn B Hồng cầu lắng chậm hơn C Hồng cầu không lắng xuống D Tốc độ lắng hồng cầu không thay đổi Câu 33 Câu 33: Vì sao tế bào hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ? A Vì tế bào của người ở trong dung dịch nước mô đẳng trương B Vì tế bào của người ở trong dund dịch nước mô nhược trương C Vì tế bào của người ở trong dung dịch nước mô ưu trương D Vì tế bào của người có thành tế bào che chở Câu 34 Câu 34: Hồng cầu trong máu động mạch có độ bền cao hơn hồng cầu trong máu tĩnh mạch do: A Động mạch lớn hơn tĩnh mạch B Hồng cầu trong động mạch lớn hơn tĩnh mạch C Hồng cầu trong tĩnh mạch trương to do CO2 và Clo nên dễ vỡ hơn D Hồng cầu trong động mạch trương to do CO2 và clo nên bền hơn Câu 35 Câu 35: Các yếu tố làm thay đổi sức bền của hồng cầu, chọn câu sai: A Thành phần men trong hồng cầu B Cấu trúc màng hồng cầu C Cấu trúc của phân tử Hemoglobin D Số lượng các chuỗi polypeptid trong phân tử Hemoglobin Câu 36 Câu 36: Sức bền tối đa của màng hồng cầu trong máu toàn phần: A NaCl 4,6‰ B NaCl 4,8‰ C NaCl 3,4‰ D NaCl 3,6‰ Câu 37 Câu 37: Thành phần nào là một sắc tố tạo nên màu đỏ cho tế bào hồng cầu? A Sắt B Hem C Globin D Acid amin Câu 38 Câu 38: Hemoglobin: A Gồm 3 thành phần: Fe, hem và globin B Globin là một sắc tố đỏ giống nhau ở tất cả các loài C Cấu trúc Hb tương tự globin, giống nhau giữa các loài D Trong sự thành lập Hb, ngoài acid amin, sắt, còn có một số chất phụ khác như Cu, B6, Co, Ni Câu 39 Câu 39: Sắc tố đỏ của hồng cầu chủ yếu do thành phần nào quy định? A Nhân porhydrin B Heme C Globin D Protein màng hồng cầu Câu 40 Câu 40: Các loại hemoglobin khác nhau là do thành phần nào sau đây? A Nhân porhydrin B Gốc heme C Các chuỗi globin D Vị trí gắn Fe Câu 41 Câu 41: Các loại Hemoglobin ở người bình thường là: A HbA và HbF B HbA và HbS C HbF và HbS D HbS và HbJ Câu 42 Câu 42: Hemoglobin chủ yếu ở người trưởng thành bình thường là loại: A HbA B HbF C HbS D HbE Câu 43 Câu 43: Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do trong máu có chứa: A HbA B HbF C HbC D HbS Câu 44 Câu 44: Thành phần chủ yếu của chuỗi globin của hemoglobin A gồm: A 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi zeta B 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma C 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta D 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi delta Câu 45 Câu 45: Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm: A Các hồng cầu hình liềm rất dễ vỡ B Do sự bất thường trong cấu trúc của vòng porphyrin C Do sự bất thường trong cấu trúc các chuỗi alpha D Câu a và b đúng Câu 46 Câu 46: Đột biến gen làm giảm tổng hợp chuỗi alpha hoặc beta của globin sẽ dẫn đến bệnh lý: A Thiếu máu ác tính B Thiếu mác nhược sắc C Hồng cầu hình liềm D Thallasemia Câu 47 Câu 47: Theo WHO, nồng độ Hb trong hồng cầu là: A 13-14g/dl B 13-16g/dl C 14-16g/dl D Tất cả đều sai Câu 48 Câu 48: Thành phần nào được tái sự dụng trong quá trình chuyển hóa của hemoglobin: A Sắt B Globin C Acid amin D Heme Câu 49 Câu 49: Khi hồng cầu già, thành phần sau đây sẽ thoái biến: A Globin B Heme C Ion Fe++ D Acid amin Câu 50 Câu 50: Sản phẩm thoái biến của Hemoglobin là: A Bilirubin B Acid glucuronic C Transferrin D Glucuronyltransferase Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #18