Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #22 Số câu50Quiz ID3121 Câu 1 Câu 1: Hấp thu ion ở ruột non theo cơ chế: A Cl- được hấp thu tích cực ở hồi tràng B Ca++ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của Na+ C Fe3+ được hấp thu tích cực ở tá tràng D Acid chlohydric làm tăng hấp thu sắt Câu 2 Câu 2: Các chất hoạt hóa tiểu cầu được chứa trong cấu trúc nào trong tiểu cầu? A Các hạt đậm B Các hạt alpha type 1 C Các hạt alpha type 2 D Vùng sol-gel dưới màng Câu 3 Câu 3: Các yếu tố sau có tác dụng kích thích sự hấp thu Ca++, ngoại trừ: A Hormon tuyến cận giáp B Citric acid C Phosphat D 1,25 – dihydroxycholecalciferol Câu 4 Câu 4: Chọn câu sai về sự hỗ trợ trong hấp thu các chất ở ruột non: A Hấp thu Ca++ cần vitamin D B Hấp thu sắt cần vitamin C C Hấp thu B12 cần yếu tố nội tại D Hấp thu tất cả các dưỡng chất cần Na+ Câu 5 Câu 5: Khả năng các tiểu cầu gắn kết lẫn nhau tạo thành nút chặn tiểu cầu gọi là: A Khả năng ngưng tập B Khả năng kết dính C Khả năng thay đổi hình dạng và phóng thích D Khả năng thay đổi hấp phụ và vận chuyển các chất Câu 6 Câu 6: Khi thiếu vitamin D hoặc suy tuyến cận giáp: A Hấp thu lipid tăng B Hấp thu Ca++ tăng C Hấp thu Ca++ giảm D Hấp thu glucid tăng Câu 7 Câu 7: Hấp thu sắt ở ruột non theo cơ chế:Vận chuyển tích cực b. Vận chuyển tích cực thứ cấp c. Khuếch tán thụ động d. Ẩm bào A Vận chuyển tích cực B Vận chuyển tích cực thứ cấp C Khuếch tán thụ động D Ẩm bào Câu 8 Câu 8: Sắt có trong thức ăn chủ yếu dạng Fe3+ được chuyển thành Fe2+ nhờ: A Vitamin A B Vitamin C C Vitamin K D Vitamin D Câu 9 Câu 9: Bình thường máu chảy trong mạch không bị ngưng tập do năng lượng từ: A ADP B ATP C Nhiệt D Cả a và b đúng Câu 10 Câu 10: Các yếu tố sau có tác dụng kích thích hấp thu Fe++, ngoại trừ: A Trữ lượng sắt cơ thể giảm B Ascorbic acid C Phytic acid D Tăng sản xuất hồng cầu Câu 11 Câu 11: Cục máu đông có thể được hình thành trong lòng mạch do: A Thành mạch bị tổn thương B Trì trệ hoàn toàn C Xơ gan D Tất cả đúng Câu 12 Câu 12: Hấp thu sắt. chọn câu sai: A Dạng sắt được hấp thu ở ruột là ferrous ( Fe++) B Phytic acid trong một số ngũ cốc làm tăng hấp thu sắt C Khi trữ lượng sắt trong cơ thể giảm, hấp thu sắt ở ruột tăng D Ascorbic acid (Vitamin C) làm tăng hấp thụ sắt Câu 13 Câu 13: Yếu tố làm giảm hấp thu sắt, ngoại trừ: A Vitamin C trong các trái cây có vị chua cam, quít, ổi B Trà, cà phê, nước có gas C Chất oxalat D Phosphat Câu 14 Câu 14: Chức năng của tiểu cầu: A . Gây co mạch B Tiết ra các kháng thể C Chủ yếu tham gia vào giai đoạn đông máu huyết tương D Bảo vệ tế bào nội mô thành mạch Câu 15 Câu 15: Đường đơn được hấp thu nhanh nhất qua niêm mạc ruột: A Galactose B Glucose C Arabinose D Fructose Câu 16 Câu 16: Hấp thu fructose ở ruột non theo cơ chế: A Vận chuyển tích cực B Vận chuyển tích cực thứ cấp C Khuếch tán dễ dàng D Khuếch tán được gia tốc Câu 17 Câu 17: Chức năng quan trọng nhất của tiểu cầu: A Tham gia vào quá trình đông máu và cầm máu B Trung hòa hoạt động chống đông máu Heparin C Tổng hợp protein và lipit D Tham gia đáp ứng viêm Câu 18 Câu 18: Chất nào sau đây làm tăng hấp thu glucose? A Nước muối đẳng trương B Fructose C Pentose D Thuốc ức chết Na+ -K+ -ATPase Câu 19 Câu 19: Chức năng của tiểu cầu, Chọn Câu Sai : A Hình thành nút chặn tiểu cầu B Tiết ra chất gây co mạch C Tham gia vào quá trình cục máu D Chủ yếu tham gia vào trình tiêu sợi huyết Câu 20 Câu 20: Hấp thu nước ở ống tiêu hóa: A Lượng nước được hấp thu chủ yếu là từ nguồn ăn uống B Hấp thu tăng lên nhờ muối mật C Glucose làm tăng hấp thu nước ở ruột non D Hấp thu các vitamin kéo theo nước Câu 21 Câu 21: Đặc điểm hấp thu carbohydrat ở ruột non, chọn câu sai? A Chủ yếu hấp thu ở hồi tràng và hỗng tràng B Tất cả hấp thu theo cơ chế vận chuyển chủ động thứ phát C Giảm Na+ dịch ngoại bào làm giảm hấp thu glucose D Glucose và galactose cạnh tranh trong sự hấp thu Câu 22 Câu 22: Hấp thu lipid, chọn câu sai? A Có hiệu quả nhờ tạo micelles muối mật B Phần lớn lipid trong thức ăn được hấp thu thẳng vào tuần hoàn máu tĩnh mạch cửa C Chủ yếu là monoglycerid, acid béo D 80 – 90% ở dạng Chylomicron Câu 23 Câu 23: Hấp thu acid béo có chuỗi cacbon < 10 từ ruột vào theo đường: A Vào tế bào niêm mạc ruột => tĩnh mạch cửa => ống bạch huyết => tĩnh mạch B Vào tế bào niêm mạc ruột => tĩnh mạch cửa => gan => tĩnh mạch chủ C Vào khoảng kẽ giữa các tế bào niêm mạc ruột => ống bạch huyết => tĩnh mạch cửa D Vào khoảng kẽ => chylomicron => ống bạch huyết => tĩnh mạch cửa Câu 24 Câu 24: Hấp thu acid amin ở ruột non theo cơ chế: A Vận chuyển tích cực B Ẩm bào C Khuếch tán dễ dàng D Kéo theo chất hòa tan Câu 25 Câu 25: Chọn tổ hợp đúng cầm máu ban đầu bao gồm :1. Co thành mạch 2. Hình thành sợi tiêu huyết 3. Nút chặn tiểu cầu 4. Đông máu huyết tương A Nếu 1, 2, 3 đúng B Nếu 1, 3 đúng C Nếu 2, 4 đúng D Nếu 4 đúng Câu 26 Câu 26: Sự hấp thu các acid amin ở ruột non, chọn câu sai? A Cần Na+ B Cần chất vận chuyển C Cần năng lượng D Cần có sự hòa màng Câu 27 Câu 27: Hiện tượng nào không xảy ra trong quá trình cầm máu: A Thành mạch tổn thương, bộc lộ lớp collagen dưới nội mô B Các chất gây co mạch được giải phóng C Tiểu chầu kết dính – kết tụ vào nơi tổn thương D Một mạng lưới fibrin đan xen với nút tiểu cầu Câu 28 Câu 28: Hấp thu vitamin ở ruột non theo cơ chế: A Khuếch tán thụ động B Vận chuyển tích cực C Vận chuyển tích cực thứ cấp D Kéo theo chất hòa tan Câu 29 Câu 29: Sự co thắt mạch máu khi thành mạch bị tổn thương có tác dụng gì trong các tác dụng sau đây: A Tăng giải phóng các yếu tố gây đông máu B Giảm bớt lượng máu bị mất C Tăng sự kết dính tiểu cầu D Hoạt hóa các yếu tố gây đông máu Câu 30 Câu 30: Sản phẩm bài tiết chính của ruột già: A $\mathop {Na}\nolimits^ + $ và $HCO_3^ - $ B $HCO_3^ - $ và chất nhầy C Các khí D K+ và chất nhầy Câu 31 Câu 31: Khi thành mạch bị tổn thương có sự co thắt mạch máu là do, NGOẠI TRỪ: A Phản xạ thần kinh B Cơ thắt tại chỗ C Kích thích hệ đối giao cảm D Tiểu cầu tiết ra một số chất gây co mạch Câu 32 Câu 32: Chất nào sau đây bài tiết tại ruột già? A Na+ B K+ C Ca++ D Muối mật Câu 33 Câu 33: Các chất giúp cho mạch máu co thắt mạnh hơn là chất nào sau? A ADP B Serotonin C Adrenalin D B và C đúng Câu 34 Câu 34: Chất được hấp thu ở dạ dày, ngoại trừ: A K+ B Na+ C Cl- D Nước Câu 35 Câu 35: Sự gia tăng tính bám dính của tiểu cầu vào thành mạch tổn thương phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A ADP B ATP C Plasmin D Độ nhớt của máu Câu 36 Câu 36: Các câu sau đây đều đúng với ruột già, ngoại trừ: A Bài tiết K+ B Tái hấp thu Na+ C Bài tiết $HCO_3^ -$ D Hấp thu sắt Câu 37 Câu 37: Khả năng ngưng tập của tiểu cầu là: A Là khả năng tiểu cầu kết dính vào lớp lưới nội mạc của mạch máu B Là khả năng các tiểu cầu gắn kết lẫn nhau tạo nên nút chặn tiểu cầu C Là khả năng tiểu cầu hấp phụ các chất trong huyết tương D Là khả năng tiểu cầu thay đổi hình dạng và bài xuất các chất sau khi được hoạt hóa Câu 38 Câu 38: Câu nào sau đây đúng với ruột già? A Bài tiết Na+ và tái hấp thu K+ B Nồng độ K+ ở ruột già giảm 10 lần so với hồi tràng C Hấp thu nước nhiều hơn cả ruột non D Không hấp thu hơi Câu 39 Câu 39: Tiểu cầu không kết dính với lớp collagen nếu thiếu chất nào sau đây? A Thromboplastin B ADP C Yếu tố Willebrand D Tất cả đều sai Câu 40 Câu 40: Yếu tố nào đóng vai trò cầu nối giữa các tiểu cầu khi hình thành nút chặn tiểu cầu? A Protein kết dính Von-Willebrand B Fibrinogen C Thromboplastin D Thrombin Câu 41 Câu 41: Thuốc chống mất nước, điện giải Oresol trong tiêu chảy dựa trên cơ chế:$HCO_3^ - $ A Đồng vận chuyển nghịch $\mathop {Na}\nolimits^ + $/$HCO_3^ - $ B Đồng vận chuyển nghịch Na+ /H+ C Đồng vận chuyển thuận Na+ /Glucose hoặc Amino acid D Bơm Na+ K+ ATPase Câu 42 Câu 42: Để nút chặn tiểu cầu được bền vững, cần có hoạt động của yếu tố nào? A Fibrinogen B Adrenalin và serotonin C GPIIb/IIIa D Hệ thống vi ống vùng sol-gel Câu 43 Câu 43: Các câu sau đây đều đúng với hơi trong ruột già, ngoại trừ: A Được hít vào B Do vi khuẩn tạo ra C Khuếch tán từ máu vào D Được thải hoàn toàn ra ngoài Câu 44 Câu 44: Xét nghiệm thời gian máu chảy tính từ lúc thành mạch bị tổn thương đến khi: A Các tiểu cầu kết dính nhau B Tiêu sợi huyết C Co thành mạch D Nút chặn tiểu cầu hình thành xong Câu 45 Câu 45: Lượng hơi đại tràng (trung tiện) thoát ra trung bình mỗi ngày: A 400ml B 500ml C 600ml D 700ml Câu 46 Câu 46: Xét nghiệm thời gian máu chảy, chọn câu đúng: A Đánh giá giai đoạn từ lúc bắt đầu tổn thương thành mạch cho đến khi hình thành sợi tơ huyết B Thời gian máu chảy tính bằng phút là một số giọt máu nhỏ ra đến khi đông lại C Ở người bình thường, giọt đầu tiên lớn nhất so đó giảm dần theo thời gian D Thời gian máu chảy luôn luôn nhỏ hơn so với thời gian máu đông Câu 47 Câu 47: Câu nào sau đây đúng với hơi của ruột già, ngoại trừ: A Chỉ có N2 được hấp thu B CO2 phóng thích do sự tương tác giữa H+ và $HCO_3^ -$ C Do nuốt khí trời vào D O2 lên men các oligosaccaride bởi vi khuẩn Câu 48 Câu 48: Xét nghiệm nào sau đây không đánh giá đoạn cầm máu ban đầu: A Thời gian máu chảy (TS) B Thời gian Quick C Đếm số lượng tiểu cầu D Thực hiện dấu hiệu dây thắt Câu 49 Câu 49: Câu nào sau đây không đúng với vi khuẩn trong ruột ruột già? A Bình thường không gây bệnh B Chủ yếu là vi khuẩn yếm khí C Tham gia vào chuyển hóa acid mật D Xác vi khuẩn chiếm khoảng 50% trọng lượng phân Câu 50 Câu 50: Câu nào sau đây đúng với ruột già? A Na+ được tái hấp thu bằng cơ chế đồng vận chuyển với glucose B Tổng hợp các chuỗi acid béo ngắn C Có các vi nhung mao D Tất cả các hơi sinh ra trong ruột già đều thoát ra ngoà Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #23