Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #23 Số câu50Quiz ID3122 Câu 1 Câu 1: Xét nghiệm thường dùng trong chẩn đoán sớm bệnh sốt xuất huyết: A Thời gian máu chảy B Thời gian máu đông C Dấu hiệu dây thắt D Đếm số lượng tiểu cầu Câu 2 Câu 2: Câu nào sau đây đúng với sự tống thoát phân? A Căng thành trực tràng làm giãn cơ thắt hậu môn ngoài B Giãn cơ vòng hậu môn trong và ngoài là do sự điều khiển tự động C Căng thành trực tràng kích thích thần kinh giao cảm gây phản xạ tống thoát phân D Dạ dày ức chế phản xạ tống thoát phân Câu 3 Câu 3: Các yếu tố gây đông máu, ngoại trừ: A Yếu tố I B Yếu tố IV C Yếu tố VI D Yếu tố XI Câu 4 Câu 4: Câu nào dưới đây đúng với sự tống thoát phân? A Không thể trì hoãn do co thắt cơ thắt hậu môn ngoài B Cần tính nguyên vẹn của các dây thần kinh giao cảm phân phối cho trực tràng C Tùy thuộc vào tín hiệu thần kinh từ các thụ thể cao ở thành tá tràng D Là một phản xạ làm chấm dứt tính tự chủ của hậu môn Câu 5 Câu 5: Các yếu tố đông máu sau được tổng hợp tại gan, ngoại trừ: A Fibrinogen B Yếu tố VII C Yếu tố VIII D Yếu tố IX Câu 6 Câu 6: Bón có thể do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ: A Ít vận động B Chấn thương cột sống C Ăn ít chất xơ D Nhiễm khuẩn ruột Câu 7 Câu 7: Chất nào sau đây cung cấp cho cơ thể được tạo ra chủ yếu ở ruột già? A Vitamin B12 B Vitamin K C Thiamin D Riboflavin Câu 8 Câu 8: Câu nào sau đây đúng với ruột già, ngoại trừ: A Hấp thu nước B Hấp thu sắt C Bài tiết K+ D Tái hấp thu Na+ Câu 9 Câu 9: Yếu tố đông máu của huyết tương, ngoại trừ: A Ion Ca2+ B Thromboplastin C Prothrombin D Fibrinogen Câu 10 Câu 10: Trong giai đoạn thành lập thrombin từ prothrombin có yếu tố nào sau đây tham gia? A Vitamin K và Ca++ B Thromboplastin và Ca++ C Prothrombinase và Ca++ D Phospholipid và Ca++ Câu 11 Câu 11: Vitamin K cần thiết cho quá trinh tổng hợp yếu tố dòng máu nào: A Prothrombin B Fibinogen C Thromboplastin D Yếu tố Hageman Câu 12 Câu 12: Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào sau đây: A Antihemophilie B B Fibrinogen C Thromboplastin D Yếu tố hageman Câu 13 Câu 13: Ở giai đoạn nuốt, chọn câu sai? A Nắp thanh quản đóng lại B Cơ thành họng co C Là hoạt động hoàn toàn có ý thức D Tại thực quản được kích thích bởi dây X Câu 14 Câu 14: Nuốt là gì? A Là một động tác hoàn toàn tự động B Có tác dụng đẩy thức ăn từ miệng vào dạ dày C Là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản D Động tác nuốt luôn bị rối loạn ở bệnh nhân hôn mê Câu 15 Câu 15: Nhóm các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K: A II, VII, IX, X B II, VII, XI, XII C II, VIII, X, XI D II, VIII, IX, X Câu 16 Câu 16: Hoạt động nào sau đây không tham gia vào cử động nuốt? A Co cơ thắt thực quản trên B Điều hòa cử động nuốt bởi trung tâm nuốt ở hành não C Vòm khẩu mềm được kéo lên để bít đường thông với mũi D Thanh quản được kéo xuống để tiểu thiệt đậy lên lỗ thanh quản Câu 17 Câu 17: Nhóm các yếu tố đông máu có đặc tính tác dụng qua lại với thrombin, bị tiêu thụ trong quá trình đông máu: A I, V, VII, XII B I, V, VIII, XIII C II, V, VII, XII D II, V, VIII, XIII Câu 18 Câu 18: Khi không có hoạt động nuốt, áp suất cao nhất trong lòng cấu trúc nào sau đây? A Hầu B Thanh quản C Thân thực quản D Cơ thắt thực quản dưới Câu 19 Câu 19: Câu nào sau đây đúng với nhu động nguyên phát ở thực quản? A Là sự tiếp tục của nhu động hầu B Không xảy ra nếu cắt dây X C Khởi sinh do căng thành thực quản D Không làm giãn cơ thực quản dưới Câu 20 Câu 20: Xét nghiệm thời gian Quick (TQ) khảo sát các yếu tố đông máu nào sau đây? A VII, X, VI, II, I B II, III, V, VII, X C VII, VIII, IX, X, XI D XII, XI,I X, VIII, VII Câu 21 Câu 21: Cơ thắt thực quản dưới chịu ảnh hưởng của các yếu tố sau, ngoại trừ: A Áp suất trong ổ bụng B Thần kinh phó giao cảm C Thần kinh giao cảm D Cholecystokinin Câu 22 Câu 22: Thời gian Quick khảo sát các yếu tố đông máu liên quan đến: A Con đường đông máu nội sinh B Con đường đông máu ngoại sinh C Vitamin K D Tác dụng qua lại với thrombin Câu 23 Câu 23: Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản liên quan đến sự tổn thương niêm mạc: A Cơ thắt thực quản dưới B Cơ thắt thực quản trên C Cơ chéo dạ dày D Cơ dọc dạ dày Câu 24 Câu 24: Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản chủ yếu do giảm trương lực cơ thắt thực quản dưới gây ra bởi hormon, ngoại trừ: A Secretin B Beta-adrenergic C Alpha-adrenergic D Progesteron Câu 25 Câu 25: Thời gian Quick kéo dài gợi ý: A Suy gan B Lách to C Tắt mạch D Tiểu đường Câu 26 Câu 26: Trung tâm nuốt nằm ở: A Thân não B Hành não C Hành não và cầu não D Gần trung tâm hít vào Câu 27 Câu 27: Xét nghiệm nào dưới đây khảo sát các yếu tố liên quan đến đường đông máu nội sinh? A Thời gian TCK B Thời gian Quick C Thời gian TS D Thời gian TC Câu 28 Câu 28: Thành phần thuộc cung phản xạ nuốt? A Dây vận động: V, IX, X, XII B Dây cảm giác hướng tâm: dây IX và X C Trung khu ở não D Do kích thích vị giác Câu 29 Câu 29: Hiện tượng xuất huyết có thể xảy ra do nguyên nhân sau đây, NGOẠI TRỪ: A Giảm số lượng tiểu cầu B Giảm chất lượng tiểu cầu C Giảm các yếu tố chống đông máu D Giảm các yếu tố đông máu Câu 30 Câu 30: Thành phần thuộc cung phản xạ nuốt, chọn cầu sai? A Trung khu: vùng cầu B Dây vận động: V, IX, X, XII C Dây cảm giác: dây IX, thừng nhĩ D Bộ phận nhẫn cảm là lưỡi Câu 31 Câu 31: Nước bọt là gì? A Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose B Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt C Kháng thể nhóm máu A, B, O được bài tiết trong nước bọt D Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn Câu 32 Câu 32: Các chất chống đông có sẵn trong máu, ngoại trừ: A Protein S B Antithrombin C Heparin D Plasminogen Câu 33 Câu 33: Vai trò của nước bọt, ngoại trừ: A Rửa trôi các vi khuẩn gây bệnh B Làm ẩm ướt, bôi trơn miệng C Trung hòa acid do vi khuẩn tiết ra D Phân giải tinh bột thành monosaccharic Câu 34 Câu 34: Câu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước bọt? d A Diệt khuẩn B Ngừa sâu răng C Tiêu hóa peptid D Bôi trơn thức ăn Câu 35 Câu 35: Câu nào sau đây Sai khi nói về yếu tố chống đông máu? A Giảm sinh Thrombin B Tăng sinh Thrombin ở vị trí tổn thương C Ngăn cản sự khởi phát đông máu D Bao gồm các yếu tố : TFPI, Protein S, Antithrombin Câu 36 Câu 36: Nước bọt có những thành phần sau, ngoại trừ: A $HCO_3^ - $ B K+ C $\mathop {Cl}\nolimits^ - $ D Glucose Câu 37 Câu 37: Heparin là chất chống đông do nó có tác dụng ức chế: A Sự tạo ra thrombin B Gắn kết làm mất tác dụng Ca++ C Sự tạo thành fibrinogen D Sự tạo thành prothrombin Câu 38 Câu 38: Khi mạch máu bị tổn thương máu sẽ tiếp xúc với nơi tổn thương, mô tổn thương tiết ra yếu tố đông máu đầu tiên là: A Fibrinogen B Prothrombin C Thromboplastin D Ca++ Câu 39 Câu 39: Một người không nuốt được nước bọt lâu ngày, cơ thể sẽ mất một lượng đáng kể: A $\mathop {Na}\nolimits^ + $ và $\mathop {Cl}\nolimits^ -$ B K+ và $HCO_3^ -$ C Ca++ và phosphat D Nước và men tiêu hóa tinh bột chính Câu 40 Câu 40: Sự khác biệt cơ bản giữa con đường nội sinh và con đường ngoại sinh là: A Thời gian tác dụng, con đường ngoại sinh diễn ra nhanh hơn B Thời gian tác dụng, con đường nội sinh diễn ra nhanh hơn C Thời gian tác dụng, con đường nội sinh diễn ra nhanh hơn D Mức độ tác dụng, con đường nội sinh diễn ra triệt để hơn Câu 41 Câu 41: Thành phần và tác dụng của nước bọt. Chọn câu sai? A Nồng độ K+ kém 7 lần so với huyết tương B Nồng độ HCO3 nhiều gấp 3 lần so với huyết tương C Thanh dịch được bài tiết từ 3 cặp tuyến mang tai, dưới hàm và dưới lưỡi D Men Ptyalin bất hoạt khi pH<0.4 Câu 42 Câu 42: Nói về cơ chế bài tiết nước bọt, chọn câu SAI: A Na+ được hấp thu chủ động B K+ được bài tiết thụ động C Lượng Na+ được tái hấp thu nhiều hơn lượng K+ bài tiết D Na+ tái hấp thu và K+ bài tiết kéo theo sự tái hấp thu thụ động Cl Câu 43 Câu 43: Các câu sau đây đúng về sự bài tiết các chất điện giải của nước bọt, ngoại trừ: A Các ion chỉ do tế bào ống dẫn tuyến nước bọt bài tiế B Na+ được tái hấp thu chủ động khi đi qua ống dẫn C K+ được tế bào ống dẫn bài tiết chủ động D Cl- được tái hấp thu thụ động khi đi qua ống dẫn Câu 44 Câu 44: A là: A Yếu tố đông máu số I B Yếu tố đông máu số I hoạt hóa c. Yếu tố đông máu số IV d. Yếu tố đông máu số X C Yếu tố đông máu số IV D Yếu tố đông máu số X Câu 45 Câu 45: B là: A Yếu tố đông máu số I B Yếu tố đông máu số I hoạt hóa C Yếu tố đông máu số IV D Yếu tố đông máu số X Câu 46 Câu 46: C là: A Yếu tố đông máu số XIa B Yếu tố đông máu số I hoạt hóa C Yếu tố đông máu số XIIIa D Yếu tố đông máu số Xa Câu 47 Câu 47: Những yếu tố sau làm máu máu đông hơn, NGOẠI TRỪ: A Mặt cắt mô tươi B Huyết tương tươi C Dicoumarin D Vitamin K Câu 48 Câu 48: Khi có vết thương nông ở da, thời gian chảy máu kéo dài thường gặp ở người: A Có bệnh suy giảm chức năng gan B Có bệnh suy giảm chức năng thận C Đã từng bị tổn thương thành mạch tại vị trí đó D Chưa từng bị tổn thương thành mạch tại vị trí đó Câu 49 Câu 49: Noron có các thành phần: A Thân, sợi trục, đuôi gai B Thân, sợi trục, đuôi gai, synap C Thân, sợi trục, cúc tận cùng, đuôi gai D Thân, sợi trục, cúc tận cùng, đuôi gai , synap Câu 50 Câu 50: Nói về đuôi gai của noron, câu nào sau đây đúng? A Mỗi nơron thường chỉ có một đuôi gai B Phần cuối đuôi gai có cúc tận cùng C Đuôi gai có thể tạo ra một phần của synap D Đuôi gai là bộ phân duy nhất tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến noron Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #24