Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #25 Số câu50Quiz ID3124 Câu 1 Câu 1: Chọn câu sai. Norepinephrine: A Có trong hệ thần kinh trung ương B Tăng trong stress C Có ở nơi tiếp hợp thần kinh – cơ trơn trong hệ thần kinh thực vật D Được tổng hợp từ acetyl-CoA Câu 2 Câu 2: Kích hoạt thụ thể sau đây sẽ làm giảm bớt lo lắng: A Thụ thể cholinergic nicotinic B Thụ thể glutamat C Thụ thể GABA D Thụ thể α1 adrenergic Câu 3 Câu 3: Chất truyền đạt thần kinh có phân tử lớn là: A Dopamin B Acetylcholin C Encephalin D GABA Câu 4 Câu 4: Hormon được tổng hợp trong thân tế bào thần kinh và giải phóng từ đầu sợi trục của nó: A ADH B GH C Adrenalin D Cortisol Câu 5 Câu 5: Chất truyền đạt thần kinh phân tử lớn có đặc điểm: A Mỗi noron tổng hợp 1 chất B Tác dụng nhanh C Tác dụng ngắn D Được loại bỏ bằng khuếch tán ra mô xung quanh Câu 6 Câu 6: Chọn câu sai. Chất truyền đạt thần kinh phân tử lớn có đặc điểm: A Được tổng hợp ở thân nơron B Mỗi noron chỉ tổng hợp 1 chất C Thời gian tác dụng chậm nhưng kéo dài D Được phân hủy bằng cách khuếch tán khỏi khe synap Câu 7 Câu 7: Chọn câu SAI. Chất truyền đạt thần kinh được loại trừ bằng những cách sau: A Khuếch tán ra mô xung quanh B Dùng enzym phân hủy C Hấp thụ ngược lại màng trước synap D Hấp thụ vào màng sau synap Câu 8 Câu 8: Chất truyền đạt thần kinh được chuyển hóa chủ yếu theo 3 cách, ngoại trừ: A Gắn vào receptor ở màng sau synap và đi vào noron sau synap B Khuếch tán ra khỏi khe synap vào các dịch xung quanh C Phân hủy tại khe synap dưới tác dụng của enym D Vận chuyển tích cực trở lại cúc tận cùng và được tái sử dụng Câu 9 Câu 9: Hiện tượng cộng kích thích theo thời gian là hiện tượng cộng các điện thế: A Kích thích xuất hiện đồng thời B Kích thích xuất hiện liên tiếp nhau và đủ nhanh C Kích thích và ức chế xuất hiện đồng thời D Kích thích và ức chế xuất hiện không đồng thời Câu 10 Câu 10: Khi làm việc học tập liên tục kéo dài sẽ dẫn đến mệt mỏi, giảm khả năng tập trung do: A Hiện tượng cộng synapse B Hiện tượng mỏi synapse C Hiện tượng chậm synapse D Hiện tượng phân kỳ dẫn truyền Câu 11 Câu 11: Mỏi synap là hiện tượng: A Chất truyền đạt thần kinh bị phá huỷ ngay khi vừa giải phóng B Chất truyền đạt thần kinh được tái sử dụng khá nhiều C Ngừng dẫn truyền qua synap khi synap bị kích thích liên tục D Xung động đi qua synap mất thời gian chờ đợi Câu 12 Câu 12: Mỏi synap là hiện tượng: A Cường độ kích thích quá cao vượt ngưỡng chịu đựng của notron B Cộng gộp tác dụng của nhiều chất truyền đạt thần kinh ức chế lên màng sau synap C Nơron bị kích thích liên tục đến một lúc nào đó sẽ dừng dẫn truyền qua synap D Xung động lan đến cúc tận cùng phải mất một thời gian nhất định mới sang được notron sau Câu 13 Câu 13: Hiện tượng mỏi Synap là: A Giảm dần tần số xung động ở màng sau synap khi màng sau syna bị kích thích với tần số cao B Tăng dần chất truyền đạt thần kinh ở cúc tận cùng C Tăng tái hấp thụ Ca++ vào màng sau synap D Chậm synap tối thiểu 0,5 giây để xung động có thể lan truyền qua synap Câu 14 Câu 14: Hiện tượng mỏi synap là hiện tượng: A Cộng đồng thời điện thế kích thích và ức chế sau synap gây triệt tiêu lẫn nhau B Cộng theo thời gian điện thế kích thích và ức chế sau synap gây triệt tiêu lẫn nhau C Giảm dần tần số xung động ở màng sau synap khi màng sau synap bị kích thích với tần số cao D Chậm synap tối thiểu 0,5 giây để xung động có thể lan truyền qua synap Câu 15 Câu 15: Cơ chế tạo nên hiện tượng mỏi synap, ngoại trừ: A Bất hoạt các receptor ở màng sau synap B Cạn kiệt các chất dẫn truyền ở màng trước synap C Chậm tái hấp thu Ca++ vào màng sau synap làm mở kênh K+ gây hiệu ứng ức chế D Chậm tái hấp thu Ca++ vào màng sau synap làm mở kênh Cl- gây hiệu ứng ức chế Câu 16 Câu 16: Chậm synap là: A Chậm mở kệnh Ca++ làm giảm Ca++ nội bào B Chậm khuếch tán chất truyền đạt thần kinh qua khe Synap C Chậm gắn kết chất truyền đạt thần kinh lên màng sau synap D Thời gian cần thiết để dẫn truyền xung động qua khe synap Câu 17 Câu 17: Thành phần của hệ thần kinh cảm giác, ngoại trừ: A Đường dẫn truyền hướng tâm B Đường dẫn truyền ly tâm C Bộ phận nhận cảm D Trung tâm xử lý thông tin Câu 18 Câu 18: Đặc điểm điện thể receptor: A Tạo ra do sự khử cực tới ngưỡng B Tất cả đều được dẫn truyền từ ngoại vi về não C Khoảng cách lan truyền ngắn D Tăng cường độ kích thích làm tăng tần số xuất hiện điện thế hoạt động Câu 19 Câu 19: Cảm giác nông sau đây có receptor ở các tạng, ngoại trừ: A Cảm giác xúc giác B Cảm giác đau C Cảm giác nhiệt D Cảm giác thăng bằng Câu 20 Câu 20: Hệ thống cảm giác nông không có: A Receptor xúc giác B Receptor khớp C Receptor đau D Receptor nhiệt Câu 21 Câu 21: Các receptor cảm giác nông và cảm giác bản thể được phân loại theo các cách sau, ngoại trừ: A Vị trí receptor B Nguồn gốc kích thích C Bản chất hóa học D Tốc độ thích nghi Câu 22 Câu 22: Receptor không có tính thích nghi là receptor tiếp nhận cảm giác gì? A Cảm giác xúc giác B Cảm giác đau C Cảm giác vị giác D Cảm giác nóng-lạnh Câu 23 Câu 23: Receptor không nhận cảm hóa học: A Nụ vị giác B Biểu mô khứu C Receptor nóng, lạnh D Receptor quai động mạch chủ và xoang cảnh Câu 24 Câu 24: Cảm giác nào không có trung tâm xác định trên các thùy vỏ não: A Cảm giác xúc giác B Cảm giác nhiệt C Cảm giác đau D Cảm giác sâu có ý thức Câu 25 Câu 25: Tính đặc hiệu của một cảm giác chịu ảnh hưởng của các yếu tố sau, ngoại trừ: A Tính đặc hiệu của kích thích B Tính đặc hiệu của receptor C Tổ chức của hệ thống cảm giác D Ngưỡng kích thích của receptor cao Câu 26 Câu 26: Receptor cảm giác có các đặc tính chung sau đây, ngoại trừ: A Có tính đáp ứng với kích thích đặc hiệu B Có mối tương quan giữa lượng cảm giác và lượng kích thích C Có mối tương quan giữa lượng cảm giác và thời gian kích thích D Có sự biến đổ kích thích thành xung động thần kinh Câu 27 Câu 27: Tiểu thể pacini hay những tận cùng có vỏ bọc nhận cảm giác về: A Nóng B Lạnh C Áp suất D Xúc giác Câu 28 Câu 28: Chọn phát biểu sai khi nói về cảm giác xúc giác? A Độ nhạy cảm receptor phụ thuộc cá thể và sự tập luyện B Receptor nhận cảm là đầu tự do của dây thần kinh C Receptor nhận cảm xúc giác có nhiều ở mặt trước cẳng tay, mặt trong cẳng chân D Kích thích gây cảm giác xúc giác thường là kích thích cơ học Câu 29 Câu 29: Receptor nhận cảm lạnh: A được phân bố rộng rãi trên cơ thể B Nằm sâu hơn receptor nhận cảm nóng C Bị kích thích ở nhiệt độ 12 – 15 độ D Ngừng hoạt động ở 25 độ Câu 30 Câu 30: Receptor không nhận cảm về hóa học: A Nụ vị giác B Biểu mô khứu C Receptor nóng, lạnh D Receprot quai động mạch chủ và xoang cảnh Câu 31 Câu 31: Receptor cảm giác có ở khắp nơi trên gia, ngoại trừ: A Quanh lỗ chân lông B Đầu mũi C Vành tai D DDầu ngón tay Câu 32 Câu 32: Receptor cảm giác nóng hoạt động mạnh nhất ở nhiệt độ: A 37 – 40oC B 38 – 43oC C 38 – 45oC D 32 – 48oC Câu 33 Câu 33: Đặc điểm receptor nhận nhiệt cảm giác nóng, ngoại trừ: A Nằm ở lớp nông của da B Ngưng hoạt động khi nhiệt độ thấp hơn 20 – 25oC, giới hạn cao nhất 45 – 47oC C Hoạt động mạnh ở 38 – 43oC D Nhiều gấp 3 – 10 lần receptor lạnh Câu 34 Câu 34: Đường dẫn truyền cảm giác xúc giác ở chặng thứ nhất thực hiện bởi: A Sợi Aα và C B Sợi Aδ và C C Sợi Aβ và C D Sợi B và C Câu 35 Câu 35: Đặc điểm dẫn truyền cảm giác xúc giác: A Dẫn truyền theo sợi trục Aβ đi theo bó gai thị trước B Dẫn truyền theo sợi trục Aα đi theo bó gai thị trước C Dẫn truyền theo sợi trục C đi theo bó gai thị trước D Dẫn truyền theo sợi Aδ đi theo bó gai thị trước Câu 36 Câu 36: Cảm giác xúc giác tinh tế được dẫn truyền: A Theo bó tủy – đồi thị trước và bên B Theo bó tủy – đồi thị trước C Theo bó tủy – đồi thị sau D Theo bó tủy – đồi thị trước và sau Câu 37 Câu 37: Chọn câu sai trong những câu sau đây; A Receptor nhận cảm nóng là các tiểu thể bên trong có các sợi không có bao myein B Loại sợi C không có bao myelin dẫn truyền chậm cảm giác nóng C Receptor nhiệt (nhất là receptor) lạnh có tính thích nghi nhưng không hoàn toàn D Loại sợi Aδ có bao myelin dẫn truyền cảm giác nóng Câu 38 Câu 38: Bó cung giữa là những sợi cảm giác của nơron thứ hai dẫn truyền thông tin đến: A Đồi thị B Hành não c. Tủy sống d. Vỏ não C Tủy sống D Vỏ não Câu 39 Câu 39: Đường dẫn truyền cảm giác nhiệt: A Bó gai thị trước – bắt chéo tại sừng sau tủy sống B Bó gai thị sau – bắt chéo tháp tại hành não C Bó gai thị trước – bắt chéo tháp tại hành não D Bó gai thị sau – bắt chéo tại sừng sau tủy sống Câu 40 Câu 40: Trên đường dẫn truyển của cảm giác đau có cho nhánh bên vào cấu tạo lưới ở chặng: A Chặng 1: Từ ngoại biện và sừng sau tủy sống B Chặng 2: Từ sừng sau tủy sống lên đồi thị C Chặng 3: Từ đồi thị lên vỏ não D Trung tâm nhận cảm đau ở vỏ não thùy đỉnh Câu 41 Câu 41: Nhận thức cảm giác thân thể xảy ra ở: A Đồi thị B Hành não C Cầu não D Vỏ não sau rãnh trung tâm Câu 42 Câu 42: Ngón trỏ thường rất nhạy cảm, vì: A Kích thước mỗi vùng tiếp nhận rất nhỏ B Mật độ receptor lớn C Vùng đại diện trên vỏ não có diện tích lớn D Nằm ở ngoại biên Câu 43 Câu 43: Đặc điểm của cảm giác đau: A Là cảm giác nông chỉ có receptor ở da và niêm B Có tính thích nghi C Cho nhánh bên vào cấu tạo lưới để hoạt hóa toàn bộ võ não D Đường dẫn truyền bắt chéo ở hành não Câu 44 Câu 44: Cảm giác đau có đặc điểm sau, ngoại trừ: A Receptor không có tính thích nghi B Mức độ đau chỉ phụ thuộc vào tác nhân gây đau C Vị trí của cảm giác đau nhanh được xác định chính xác hơn D Đường dẫn truyền hay đi kèm với cảm giác xúc giác Câu 45 Câu 45: Cảm giác đau là gì? A Là cảm giác nông, các receptor chỉ phân bố ngoài da B Có ý nghĩa bảo vệ cơ thể nên không thích nghi và liên quan với hệ lưới C Các xung động về đau được dẫn truyền với một tốc độ duy nhất vào đồi thị D Trung tâm cảm giác hoàn toàn khu trú trong thùy đỉnh vỏ não Câu 46 Câu 46: Cảm giác đau cho đường dẫn truyền bên chất lưới nhằm: A Xử lý thông tin và đưa ra yêu cầu đáp ứng B Hoạt hóa toàn bộ vỏ não để tham gia vào đáp ứng C Ức chế tủy sống ngăn sự dẫn truyền cảm giác đau liên tiếp D Khu trú đường dẫn truyền theo 1 hướng Câu 47 Câu 47: Ý nghĩa của hệ lưới hoạt hóa truyền lên ở vùng hành – cầu não: A Tạo trạng thái tỉnh táo, cảnh giác giúp nhận cảm giác tốt hơn B Khuếch đại toàn bộ cảm giác nông lên thùy đỉnh của vỏ não C Tăng hưng phấn vỏ não bằng các tín hiệu điện khuếch đại D Xử lý thông tin truyền lên từ đồi thị khi chặng 3 bị tổn thương Câu 48 Câu 48: Thuốc gây mê dùng trong phẫu thuật đã có tác động ức chế trên: A Receptor đau ở ngoài da B Đường dẫn truyền riêng của các receptor đau trên thành các tạng C Hệ lưới ở hành – cầu não D Tiểu não Câu 49 Câu 49: Chặng 2 của đường dẫn truyền cảm giác chung cho tất cả cảm giác nông: A Bắt chéo ở tủy sống và tận cùng đồi thị đối bên B Theo bó gai thị trước và sau lên đến tiểu nào cùng bên C Cho nhánh bên và cấu tạo lưới và bắt chéo ở cầu não D Đi thẳng cùng bên lên đến nhân thon, nhân chêm ở hành não Câu 50 Câu 50: Đồi thị là gì? A Trung tâm của mọi cảm giác và giác quan B Trạm dừng của mọi cảm giác và giác quan C Trạm dừng của mọi cảm giác, giác quan, trung tâm dưới vỏ của cảm giác đau D Trạm dừng của mọi cảm giác, giác quan, trung tâm dưới vỏ của cảm giác đau , tham gia điều hòa các vận động có liên quan đến cảm xúc Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #26