Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #24 Số câu50Quiz ID3123 Câu 1 Câu 1: Các noron đều có nhiều đuôi gai, ngoại trừ: A Tháp B Ngoại tháp C Hạch gai D Hậu hạch phó giao cảm Câu 2 Câu 2: Bộ phận của noron tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến là: A Thân B Đuôi gai C Chủ yếu ở thân, một phần ở đuôi gai D Chủ yếu ở đuôi gai, một phần ở thân Câu 3 Câu 3: Cấu trúc tế bào thần kinh đảm nhiệm chức năng xử lý tín hiệu: A Thân tế bào B Đuôi gai C Sợi trục D Cúc tận cùng Câu 4 Câu 4: Thân noron không có chức năng nào sau đây: A Dinh dưỡng cho noron B Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến noron C Phát sinh xung động thần kinh D Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi noron Câu 5 Câu 5: Chọn câu sai trong những câu dưới đây: A Nơron hạch gai chỉ có 1 đuôi và đuôi này rất dài B Thân noron có màu xám là do có chứa nhiều thể Nissl C Trong cúc tận cùng có chứa chất truyền đạt thần kinh D Trong sợi trục không chứa ty thể Câu 6 Câu 6: Chọn câu sai. Đặc điểm hưng phấn của nơron: A Ngưỡng kích thích rất thấp B Hoạt tính chức năng cao C Thời gian trơ kéo dài D Chuyển hoá mạnh Câu 7 Câu 7: Đặc điểm về khả năng hưng phấn của neuron: A Ngưỡng kích thích và hoạt tính chức năng thấp B Ngưỡng kích thích thấp và hoạt tính chức năng cao C Ngưỡng kích thích cao và hoạt tính chức năng thấp D Ngưỡng kích thích và hoạt tính chức năng cao Câu 8 Câu 8: Kích thích tế bào thần kinh với cường độ dưới ngưỡng: A Gây điện thế động với biên độ thấp B Gây điện thế động với biên độ cao C Gây một sự thay đổi điện thế tại chỗ kích thích nhưng không đáp ứng D Không có sự thay đổi điện thế nạo tại điểm kích thích Câu 9 Câu 9: Tăng cường độ kích thích gây: A Tăng điện thế hoạt động ở neuron sau synap B Tăng điện thế hoạt động ở cơ quan cảm giác C Tăng tần số xung ở receptor D Tăng điện thế của receptor Câu 10 Câu 10: Điện thế receptor lớn hơn ngưỡng gây tăng: A Điện thế hoạt động trên sợi thần kinh B Tần số điện thế hoạt động trên sợi thần kinh C Điện thế hoạt động ở cơ quan cảm giác D Điện thế hoạt động ở thân neuron Câu 11 Câu 11: Kích thích với cường độ tăng dần trên ngưỡng thì xung động thần kinh nơron sẽ: A Tăng cả biên độ và tần số B Tăng biện độ, tần số không đổi C Tăng tần số, biên độ không đổi D Không thay đổi về cả tần số và biên độ Câu 12 Câu 12: Yếu tố sau làm giảm tính hưng phấn của nơron: A Nhiễm kiềm B Thiếu oxy C Thuốc tê D Thuốc mê Câu 13 Câu 13: Thời gian trơ tuyệt đối của tế bào thần kinh: A Cổng Na+ bị bất hoạt và đóng B Cổng Na+ hoạt động nhưng cần một ngưỡng lớn C Cổng Ca++ bị bất hoạt và đóng D Cổng K+ bị bất hoạt và đóng Câu 14 Câu 14: Năng lượng của dây thần kinh, ngoại trừ: A Chủ yếu dùng để giữ cho sự phân cực màng B Chủ yếu được cung cấp bởi sự thủy phân ATP C Tăng lên khi hoạt động tế bào thần kinh tăng D Không chuyển hóa thành nhiệt năng khi tiêu hoa Câu 15 Câu 15: Những nguyên tắc dẫn truyền xung thần kinh trên sợi trục: A Dẫn truyền một chiều và diện thế giảm dần dọc theo sợi trục B Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân noron C Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt D Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao hụt Câu 16 Câu 16: Chọn phát biểu sai về đặc điểm dẫn truyền xung thần kinh trên một sợi trục? A Dẫn truyền theo hai chiều B Sợi có bao myelin chậm hơn sợi không có bao myein C Tuần theo quy luật tất cả hoặc không D Đường kính càng to dẫn truyền càng nhanh Câu 17 Câu 17: Đặc điểm dẫn truyền xung động trong hệ thần kinh: A Chỉ dẫn truyền theo một chiều trên sợi trục B Chỉ dẫn truyền theo một chiều qua synap C Lan từ sợi này sang sợi khác trong một bó sợi trục D Không tuân theo định luật “tất cả hoặc không” Câu 18 Câu 18: Đặc điểm dẫn truyền xung động trên một sợi trục, chọn câu sai? A Dẫn truyền một chiều B Dẫn truyền trên sợi trục có bao myelin nhanh hơn không có bao myelin C Tốc độ dẫn truyền tỉ lệ thuận với đường kính sợi trục D Theo quy luật: “ Tất cả hoặc không có gì” Câu 19 Câu 19: Chọn câu sai. Đặc điểm dẫn truyền xung động trên sợi trục: A Tuân theo quy luật “tất hoặc không” và chỉ dẫn truyền trên noron còn nguyên vẹn B Tốc độ dẫn truyền phụ thuộc vào đường kính của sợi và sự có mặt của myelin C Dẫn truyền xung động trên từng sợi không lan sang sợi khác trong một bó sợi D Xung động chỉ lan truyền một chiều từ đuôi gai sang thân và đến sợi trụ Câu 20 Câu 20: Dẫn truyền xung động trên sợi có myelin so với sợi không có myelin: A Nhanh và tiết kiệm năng lượng hơn B Nhanh nhưng tốn nhiều năng lượng hơn C Chậm và tiết kiệm năng lượng hơn D Chậm và tốn nhiều năng lượng hơn Câu 21 Câu 21: Đặc điểm dẫn truyền xung điện trên sợi trục noron, chọn câu sai: A Sợi có myetin nhanh hơn sợi không có myetin B Sợi có đường kính lớn nhanh hơn sợi có đường kính nhỏ C Cường độ kích thích càng lớn thì biên độ xung động càng cao D Không lan tỏa ra các sợi lân cận trong bó sợi trục Câu 22 Câu 22: Xung động thần kinh, chọn câu sai: A Xung thần kinh lan truyền đến cúc tận cùng, làm mở các kênh Ca++ B Xung thần kinh có thể có biên độ khác nhau khi kích thích với cường độ khác nhau C Xung động thần kinh chỉ có thể dẫn truyền trên noron còn nguyên vẹn D Sự dẫn truyền xung động có thể lan tỏa sang các sợi khác Câu 23 Câu 23: Sợi trục nào sao đây có tốc độ dẫn truyền nhanh nhất? A Sợi Aα B Sợi Aβ C Sợi Aγ D Sợi Aδ Câu 24 Câu 24: Sợi C có tốc độ dẫn truyền: A 0,5 – 2 cm/s B 0,5 – 2 dm/s C 0,5 – 2 m/s D 0,5 – 2 mm/s Câu 25 Câu 25: Sợi A delta có tốc độ dẫn truyền nhanh vì các lí do sau, ngoại trừ: A Đường kính sợi trục to B Là sợi có bao myelin C Chất truyền đạt thần kinh là glutamat D Ngưỡng tiếp nhận của receptor thấp Câu 26 Câu 26: Thoái hóa myelin trên tế bào thần kinh gây ảnh hưởng: A Giảm tốc độ dẫn truyền B Giảm tốc độ đáp ứng C Không tiếp nhận và xử lý tín hiệu thần kinh D Cả ba đều đúng Câu 27 Câu 27: Sinap là chỗ nối giữa: A Hai nơron ở trung ương B Hai nơron ở ngoại biên C Nơron với tế bào cơ quan D Nơron vận động với noron cảm giác Câu 28 Câu 28: Cấu trúc của synap gồm có: A Trước synap, khe synap và màng sau synap B Cúc tận cùng, màng sau sinap, khe synap C Các túi nhỏ chứa chứa trung gian hóa học và các thụ cảm thể D Màng Các tận cùng thần kinh, các túi synap và khe synap Câu 29 Câu 29: Cấu trúc trên nơron tạo nên màng trước synap: A Thân B Đuôi gai C Cúc tận cùng D Gò sợi trục Câu 30 Câu 30: Trao đổi thông tin theo hệ thần kinh, chọn câu sai: A Qua khe synap B Chất truyền tin là hóa chất trung gian C Bộ phận nhận tin là các Rc trên màng sau synap D Chất truyền tin là các hormones Câu 31 Câu 31: Toàn bộ hệ thần kinh có khoảng bao nhiêu loại synap: A 40 B 50 C 60 D 70 Câu 32 Câu 32: Sự dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap: A Dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap đều nhờ chất trung gian hóa học B Dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap đều dẫn truyền theo hai chiều C Trên sợi trục dẫn truyền theo hai chiều, dẫn truyền qua synap theo một chiều D Trên sợi thần kinh và qua khe synap dẫn truyền đều không bị hao hụt Câu 33 Câu 33: Cơ chế giải phóng chất truyền đạt thần kinh ở màng trước synapse có liên quan đên ion: A Na+ B K+ C Cl D Ca++ Câu 34 Câu 34: Ion Ca++ tham gia: A Dẫn truyền xung thần kinh B Đông máu C Cơ chế co cơ D Tất cả đều đúng Câu 35 Câu 35: Tác dụng của chất truyền đạt thần kinh gây ức chế lên màng sau synap là: A Làm mở các kênh Na+ B Làm mở các kênh K+ và tăng vận chuyển Cl- vào trong C Hạn chết các kênh K+ và kênh Cl D Làm đóng các kênh Ca++ Câu 36 Câu 36: Điện thế kích thích ở màng sau synap: A Làm mở kênh K+ ở màng sau synap B Làm mở kênh Cl- ở màng sau synap C Gây khử cực một phần màng nơron sau synap D Làm đóng kênh K+ ở màng sau synap Câu 37 Câu 37: Yếu tố nào sau đây quyết định sự dẫn truyền xung động qua synap? A Cấu trúc hóa học của chất dẫn truyền thần kinh B Thụ thể ở màng sau syna C Nhịp tái hấp thu chất dẫn truyền thần kinh bởi cúc tận cùng D Vận tốc chuyên chở dọc theo sợi trục trong nơron trước synap Câu 38 Câu 38: Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến dẫn truyền xung động ở synap, ngoại trừ: A Ion calci làm các bọc dễ hòa màng với màng cúc tận cùng B pH kiềm của dịch kẽ làm tăng tính hưng phấn của noron C Thiếu oxy làm tăng tính hưng phấn của noron D Thuốc làm giảm ngưỡng kích thích của noron Câu 39 Câu 39: Cơ chế sau không phải là cơ chế chấm dứt dẫn truyền qua sinap của chất truyền đạt thần kinh: A Dùng enzyme phân hủy B Khuếch tán ra xung quanh C Sử dụng Ca++ gây phóng thích D Tái hấp thụ vào màng trước synap Câu 40 Câu 40: Chất truyền đạt thần kinh được sản xuất ở: A Thân noron và cúc tận cùng B Thân noron và sợi trục C Sợi trục và cúc tận cùng D Cúc tận cùng Câu 41 Câu 41: Chất truyền đạt thần kinh, chọn câu sai: A Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ ở túi synap được tái sử dụng B Chất truyền đạt thần kinh phân tử lớn ở túi synap không được tái sử dụng C Được tổng hợp ở sợi trục và cúc tận cùng D Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ được khử bằng 3 cách Câu 42 Câu 42: Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ có những đặc điểm sau, chọn câu sai: A Được tổng hợp ở thân noron B Mỗi noron chỉ tổng hợp 1 chất C Tác dụng nhanh và ngắn D Được loại bỏ bằng 3 cách Câu 43 Câu 43: Chất truyền đạt thần kinh nhỏ có đặc điểm: A Mỗi nơron chỉ tổng hợp một chất B Tác dụng chậm C Tác dụng kéo dài D Chỉ được loại bỏ bằng cách khuếch tán ra môi xung quanh Câu 44 Câu 44: Chất dẫn truyền thần kinh phân tử nhỏ có đặc điểm: A Tổng hợp tại nhân B Thời gian tác dụng chậm và dài C Túi synapse được tái sử dụng trở lại D Một số chất điển hình như chất P Endorphin Câu 45 Câu 45: Chất không thuộc nhóm chất dẫn truyền thần kinh phân tử nhỏ: A Achetylcholin B Noradrenalin C Serotonin D Vasopressin Câu 46 Câu 46: Nơron chi phối cơ vân giải phóng ra chất truyền đạt thần kinh là: A Serotonin B Dopamin C Noradrenalin D Acetylcholin Câu 47 Câu 47: Chất nào sau đây không được tổng hợp trong nơron hậu hạch giao cảm: A Acetylcholin B Histamin C Dopamin D Noreadrenalin Câu 48 Câu 48: Trong cơ chế truyền xung động qua nơi tiếp hợp thần kinh-cơ, acetylcholin có tác dụng nào sau đây? A Gây khử cực màng tế bào trước synap B Ngăn chận sự khử cực của màng tế bào cơ C Gây khử cực màng tế bào cơ sau synap D Gây tăng phân cực màng tế bào sau synap Câu 49 Câu 49: Tất cả các chất dẫn truyền thần kinh sau đây bị bất hoạt khi khuếch tán ra ngoài khe và được bơm vào cúc tận cùng, ngoại trừ: A Serotonin B Glycin C Dopamin D Acetylcholin Câu 50 Câu 50: Chọn câu đúng. GABA: A Là chất dẫn truyền thần kinh kích thước lớn B Là chất dẫn truyền thần kinh ức chế C Kích thích GABAA làm giảm dòng Cl- vào tế bào D Kích thích GABAB làm giảm dòng K+ vào tế bào Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #25