Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #38 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #38 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #38 Số câu50Quiz ID3138 Câu 1 Câu 1: Tuần hoàn mao mạch: A Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố toàn thân B Các mao mạch luôn đóng mở giống nhau C Áp suất trong mao mạch cao vì đường kính mao mạch nhỏ D Trong một hệ mao mạch, các mao mạch thay nhau đóng mở Câu 2 Câu 2: Sự lan truyền điện thế động trong tim chậm nhất ở: A Sợi Purkinje B Nút xoang C Cơ thất D Bó His Câu 3 Câu 3: Chọn câu sai khi nói về tuần hoàn mao mạch? A Trong một hệ thống mao mạch, các mao mạch đóng mở cho sự thay đổi oxy của mô B Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố tại chỗ C Áp suất máu trong mao mạch phụ thuộc vào thể tích máu hơn là lưu lượng máu qua mao mạch D Trong mao mạch máu luôn chảy liên tục Câu 4 Câu 4: Áp suất keo trong huyết tương: A Tăng từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B Không đổi từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch C Giảm từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch D Giảm đột ngột khi đi vào hệ mao mạch Câu 5 Câu 5: Điều kiện xảy ra hiện tượng vào lại: A Đường dẫn truyền hầu như tắt nhánh phải B Thời gian trơ có hiệu quả của vùng vào lại dài hơn thời gian truyền qua vòng C Thời gian dẫn truyền dài D Thời gian trơ tuyệt đối dài Câu 6 Câu 6: Áp suất thủy tĩnh trong huyệt tương: A Tăng từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B Giảm đột ngột khi đi vào hệ mao mạch C Không đổi từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch D Giảm từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch Câu 7 Câu 7: Mỗi chu kỳ tim kéo dài: A 0,2s B 0,4s C 0,6s D 0,8s Câu 8 Câu 8: Chọn câu đúng về đặc điểm áp suất mao mạch và dịch kẽ: A Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch tăng dần từ đầu tiểu động mạch đến đầu tiểu tĩnh mạch B Áp suất keo trong mao mạch giảm dần từ đầu tiểu động mạch đến đầu tiểu tĩnh mạch C Áp suất keo trong dịch kẽ giảm dần từ đầu tiểu động mạch đến đầu tiểu tĩnh mạch D Áp suất keo của huyết tương giảm quá thấp có thể gây phù do thoát nước từ mao mạch ra khoảng kẽ Câu 9 Câu 9: Đặc điểm của chu kỳ tim, ngoại trừ: A Mỗi chu kỳ tim dài 0,8s B Gồm các giai đoạn : tâm nhĩ thu, tâm thất thu và tâm trương toàn bộ C Giai đoạn tâm thất thu gồm : thời kỳ tăng áp và thời kỳ tống máu D Tất cả đều sai Câu 10 Câu 10: Dịch từ lòng mao mạch đi vào khoảng kẻ tăng lên khi: A Giảm áp suất động mạch B Tăng áp suất keo huyết tương C Tăng áp suất thủy tĩnh ở tĩnh mạch D Tăng áp suất thủy tĩnh ở khoảng kẽ Câu 11 Câu 11: Trong thì tâm nhĩ thu: A Áp suất trong tâm nhĩ nhỏ hơn trong tâm thấp B Van nhĩ thất đang đóng C Tống nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất D Chiếm phần lớn thời gian của chu chuyển tim Câu 12 Câu 12: Nhịp độ di chuyển nước qua màng mao mạch: A Gấp 10 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch B Gấp 20 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch C Gấp 50 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch D Gấp 80 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch Câu 13 Câu 13: Phù sẽ xảy ra khi có sự thay đổi về áp suất thủy tĩnh mao tĩnh mạch hoặc áp suất keo huyết tương như thế nào? A Tăng áp suất thủy tĩnh và áp suất keo B Giảm áp suất thủy tĩnh và áp suất keo huyết tương C Tăng áp suất thủy tĩnh và giảm áp suất keo huyết tương D Giảm áp suất thủy tĩnh và tăng áp suất keo Câu 14 Câu 14: Giai đoạn tâm nhĩ thu không có tính chất sau: A Kéo dài khoảng hơn 0,08s B Áp suất tâm nhĩ lớn hơn áp suất tâm thất C Van nhĩ thất mở D Tống khoảng 70% máu xuống tâm thất Câu 15 Câu 15: Yếu tố quan trọng nhất điều hào hoạt động cơ thắt tiền mao mạch? A Nồng độ O2 B Nồng độ CO2 C Catecholamin D Nhiệt độ Câu 16 Câu 16: Cơ thắt trước mao mạch giãn ra khi: A Giảm nồng độ oxy ở dịch kẽ B Giảm nồng độ CO2 ở dịch kẽ C Giảm histamin ở dịch kẽ D Giảm nhiệt độ máu Câu 17 Câu 17: Máu về tâm thất trong thời kỳ: A Tâm nhĩ thu B Tâm nhĩ thu và tâm trương C Tâm trương D Tâm trương toàn bộ Câu 18 Câu 18: Máu về thất trong kỳ tâm nhĩ thu chiếm: A 30% B 50% C 70% D 90% Câu 19 Câu 19: Tâm thất thu: A Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim B Là giai đoạn kết thúc khi van nhĩ thất đóng C Là giai đoạn máu được tống vào động mạch D Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim mở Câu 20 Câu 20: Đặc điểm của tĩnh mạch, chọn câu sai? A Có tính đàn hồi tốt hơn động mạch B Có tổng thiết diện lớn hơn động mạch C Khả năng chứa trên 50% thể tích máu cơ thể D Có các xoang tĩnh mạch Câu 21 Câu 21: Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của tĩnh mạch: A Có khả năng dãn yếu B Khả năng chứa máu ít hơn động mạch C Thành tĩnh mạch ít cơ trơn D Hầu hết không có van Câu 22 Câu 22: Đóng van nhĩ thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây: A Co nhĩ B Co cơ cột C Giãn thất D Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ Câu 23 Câu 23: Tính chất sinh lý chính của tĩnh mạch là khả năng: A Co mạch B Chứa máu C Thực bào D Tạo mạch Câu 24 Câu 24: Tỉ lệ giữa tuần hoàn mao mạch và cung lương tim: A 0,11 B 0,68 C 0,32 D 0,57 Câu 25 Câu 25: Van nhĩ thất đóng lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim? A Co đồng thể tích B Giữa tâm trương C Giãn đồng thể tích D Máu về thất nhanh Câu 26 Câu 26: Nguyên nhân chính của tuần hoàn tĩnh mạch là: A Sức bơm của tim B Sức bơm của lồng ngực C Hệ thống van trong tĩnh mạch D Động mạch đập, ép vào tĩnh mạch Câu 27 Câu 27: Trong thời kỳ tăng áp: A Sợi cơ tâm thất co ngắn lại B Van nhĩ thất đóng lại C Van tổ chim mở ra D Máu phun vào động mạch Câu 28 Câu 28: Nguyên nhân quan trọng nhất của tuần hoàn tĩnh mạch là: A Sức hút của tâm thất lúc thất giãn B Sức đẩy còn lại của tâm thất thu C Cơ vân co, ép vào tĩnh mạch D Động mạch đi kèm đập, ép vào tĩnh mạch Câu 29 Câu 29: Chọn câu đúng khi nói về tuần hoàn mao mạch? A Phần lớn máu trong tĩnh mạch trở về tim được là nhờ trọng lực B Hệ thống tĩnh mạch có khả năng chứa toàn bộ khối lượng máu cơ thể C Khu vực tuần hoàn trong mao mạch, tĩnh mạch và tiểu tuần hoàn là khu vực có áp suất thấp D Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố toàn thân Câu 30 Câu 30: Ở giai đoạn tăng áp của chu kỳ tim: A van nhĩ thất đóng, van tổ chim mở B van nhĩ thất và van tổ chim đều mở C van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng D van nhĩ thất mở, van tổ chim đóng Câu 31 Câu 31: Trị số thấp nhất của áp suất tĩnh mạch đo được ở: A Tĩnh mạch phổi B Tĩnh mạch chủ bụng C Tâm nhĩ trái D Tâm nhĩ phải Câu 32 Câu 32: Trị số áp lực tĩnh mạch trung tâm CVP là áp lực máu đo tại: A Nơi tĩnh mạch chủ đổ và nhĩ trái B Nơi mao mạch đổ vào tiểu tĩnh mạch C Các tĩnh mạch lớn D Các tĩnh mạch nhỏ Câu 33 Câu 33: Thể tích tâm thu (thể tích nhát bóp): A Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một phút B Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một phút C Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp D Là thể tích máu do một hai thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp Câu 34 Câu 34: Chọn câu sai. Đặc điểm của huyết áp tĩnh mạch là: A Tĩnh mạch nhỏ có áp suất 8-10 mmHg B Các tĩnh mạch lớn trong lồng ngực có áp suất khoảng 5,5 mmHg C Áp suất tại tâm nhĩ khoảng 4,6 mmHg D Áp suất tĩnh mạch ngoại biên chịu ảnh hưởng của trọng lực Câu 35 Câu 35: Lượng máu mà tim co bóp tống máu ra động mạch chủ trong một lần co bóp: A 70-90ml B 50-70ml C 20-40ml D 100-120ml Câu 36 Câu 36: Huyết áp tăng kích thích vào bộ phận nhận cảm áp suất sẽ gây: A Tăng lực co tim B Tăng nhịp tim C Kích thích thần kinh phó giao cảm chi phối tim D Tăng huyết áp ngoại vi Câu 37 Câu 37: Phản xạ nào sau đây đóng vai trò chủ yếu để duy trì áp suất động mạch ít thay đổi? A Phản xạ áp cảm thụ quan B Phản xạ hóa cảm thụ quan C Phản xạ co tĩnh mạch D Phản xạ của thần kinh trung ương Câu 38 Câu 38: Trong giai đoạn tống máu nhanh, lượng máu tim trái tống ra so với thể tích tâm thu: A 1:2 B 2:3 C 3:4 D 4:5 Câu 39 Câu 39: Phản xạ nào sau đây đóng vai trò trong điều hòa huyết áp nhanh trong trường hợp khẩn cấp? A Phản xạ hóa cảm thụ quan B Phản xạ áp cảm thụ quan C Phản xạ của thần kinh trung ương D Phản xạ Bainbridge Câu 40 Câu 40: Khi máu được tống ra ở kỳ tống máu thì đến cuối giai đoạn này trong buồng thất còn: A 30ml B 40ml C 50ml D 60ml Câu 41 Câu 41: Phản xạ áp thụ quan có tác dụng làm: A Tần số tim chậm, gây giãn mạch B Tần số tim nhanh, gây giãn mạch C Tần số tim nhanh, gây co mạch D Tần số tim không thay đổi, huyết áp giảm Câu 42 Câu 42: Cơ thể có cơ chế điều hòa làm áp suất động mạch giảm xuống khi: A Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng lên B Áp suất máu trong xoang tĩnh mạch cảnh giảm C Tăng sức cản của hệ tuần hoàn D Nhịp tim chậm Câu 43 Câu 43: Phản xạ hóa cảm thụ qua có tác dụng: A Co mạch B Giãn mạch C Không có tác dụng trên hệ mạch D Ức chế trung tâm vận mạch. Câu 44 Câu 44: Thể tích tối đa của buồng tâm thất trái: A 110ml B 120ml C 130ml D 140ml Câu 45 Câu 45: Phản xạ hóa cảm thụ quan làm tăng huyết áp trong trường hợp: A PCO2 tăng, PO2 giảm, pH tăng B PCO2 giảm, PO2 tăng, pH tăng C PCO2 giảm, PO2 tăng, pH giảm D PCO2 tăng, PO2 giảm, pH giảm Câu 46 Câu 46: Trong giai đoạn bơm máu, độ sai biệt áp suất là nhỏ nhất giữa: A Thất phải và nhĩ phải B Thất trái và nhĩ trái C Thất trái và động mạch chủ D Động mạch chủ và mao mạch Câu 47 Câu 47: Phản xạ phổi – nhĩ, chọn câu sai? A Thụ cảm thể nằm ở thành tâm nhĩ B Trung tâm phản xạ ở hành não C Kích thích tăng bài tiết ADH ở thùy sau tuyến yên D Ức chế tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp Câu 48 Câu 48: Chọn câu sai khi nói về các phản xạ điều hòa huyết áp? A Tăng áp suất trong tâm nhĩ làm tăng nhịp tim, dẫn đến tăng huyết áp B Khi máu đến não thiếu, ở trung tâm vận mạch làm co mạch và tăng huyết áp C Khi huyết áp giảm, thần kinh phó giao cảm sẽ tăng hoạt động làm co mạch tăng huyết áp D Khi huyết áp tăng ức chế trung tâm vận mạch ở hành não làm giãn mạch, hạ huyết áp Câu 49 Câu 49: Tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài lúc tâm thu: A Cao nhất ở đầu của kỳ tâm thu B Cao nhất ở giữa C Cao nhất ở cuối D Bằng nahu trong suốt kỳ tâm thu Câu 50 Câu 50: Điều hòa tuần hoàn ngoại biên, chọn câu đúng? A Thần kinh giao cảm gây co mạch làm tăng huyết áp B Thần kinh đối giao cảm gây tăng nhịp tim, giãn mạch, làm giảm huyết áp C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Hoá học online – Đề thi của Trường THPT Hàn Thuyên lần 3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #39