Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #39 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #39 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #39 Số câu50Quiz ID3139 Câu 1 Câu 1: Tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài lúc tâm thu: A Cao nhất ở đầu của kỳ tâm thu B Cao nhất ở giữa C Cao nhất ở cuối D Bằng nahu trong suốt kỳ tâm thu Câu 2 Câu 2: Tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài lúc tâm thu: A Cao nhất ở đầu của kỳ tâm thu B Cao nhất ở giữa C Cao nhất ở cuối D Bằng nahu trong suốt kỳ tâm thu Câu 3 Câu 3: Khi kích thích thần kinh giao cảm làm tăng huyết áp có các tác dụng sau, ngoại trừ: A Co các động mạch nhỏ do đó làm tăng sức cản B Co các tiểu động mạch do đó làm tăng sức cản C Co các mao mạch do đó làm tăng sức cản D Co các tĩnh mạch lớn do đó dồn máu về tim Câu 4 Câu 4: Phản xạ điều hòa huyết áp xuất hiện trong các trường hợp sau, ngoại trừ: A Huyết áp tăng tác động receptor áp suất ở quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh B Máu cung cấp cho trung tâm vận mạch tăng C Máu cung cấp cho trung tâm vận mạch giảm D Huyết áp tăng, phân áp oxy tăng, CO2 giảm, pH tăng kích thích thụ cảm hóa học ở xoang đông mạch cảnh Câu 5 Câu 5: Trong thì tâm trương toàn bộ: A Áp suất trong tâm nhĩ lớn hơn trong tâm thất B Van nhĩ thất đã mở sẵn từ trước C Tống nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất D Chiếm ít thời gian nhất trong chu kỳ tim Câu 6 Câu 6: Cơ chế quan trọng nhất làm tăng dòng máu đến cơ vân khi đang vận động: A Tăng huyết áp động mạch B Tăng xung động trên hệ alpha-adrenergic C Tăng xung động trên hệ beta-adrenergic D Giãn mạch thứ phát do tác động của các sản phẩm chuyển hóa tại chỗ Câu 7 Câu 7: Van động mạch chủ đóng ở thời kỳVan động mạch chủ đóng ở thời kỳ: A Tống máu B Giãn đồng thể tích C Co cơ đẳng trường D Tâm nhĩ thu Câu 8 Câu 8: Hormon có tác dụng gây co mạch mạnh nhất là: A Angiotensin II B Adrenalin C Noradrenalin D Vasopressin Câu 9 Câu 9: Angiotensin II được hình thành khi: A Máu chảy qua động mạch B Máu chảy qua gan C Máu chảy qua mao mạch phổi D Máu chảy qua mao mạch cầu thần Câu 10 Câu 10: Sự đóng van động mạch phổi xảy ra do: A Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và tâm thất phải B Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch phổi và tâm thất phải C Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và động mạch phổi D Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và tâm thất trái Câu 11 Câu 11: Angiotensin II: A Kích thích thần kinh giao cảm tăng tiết adrenalin B Kích thích thận tăng tái hấp thu Ca++ C Có tác dụng giảm tái nhập adrenalin trở lại cúc tận cùng D Tăng độ nhạy cảm của mạch máu với adrenalin Câu 12 Câu 12: Lượng máu thất hút về đóng góp vào đổ đầy thất chiếm: A 80% B 70% C 60% D 50% Câu 13 Câu 13: Angiotensin II làm tăng huyết áp do tác dụng sau đây, ngoại trừ: A Co động mạch nhỏ làm tăng sức cản B Co tiểu động mạch làm tăng sức cản C Kích thích hệ giao cảm tăng tiết noradrenalin D Kích thích vỏ thương thận tăng tiết aldosteron Câu 14 Câu 14: Chọn câu sai khi nói về các chất điều hòa vận mạch? A Adrenalin làm co mạch da, giãn mạch vành, mạch não và mạch cơ vân B Noreadrenalin chỉ tác dụng làm co mạch hầu hết các cơ quan C Bradykinin trong máu có tác dụng trực tiếp gây giãn mạch và tăng tính thấm mao mạch D Vasopressin làm tăng huyết áp chỉ do làm co mạch Câu 15 Câu 15: Nhận xét chu chuyển tim sinh lý và chu chuyển tim lâm sàng: A Chu chuyển tim sinh lý dài hơn chu chuyển tim lâm sàng B Chu chuyển tim lâm sàng dài hơn chu chuyển tim sinh lý C Chu chuyển tim sinh lý không tính đến nhĩ thu còn chu chuyển tim lâm sàng có tính đến D Chu chuyển tim lâm sàng chỉ tính đến hoạt động của tâm thất Câu 16 Câu 16: Lưu lượng tim: A Lưu lượng tim hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim B Lưu lượng tim bằng thể tích tâm thu nhân với nhịp tim C Lưu lương tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 10-12 lít/phút D Lưu lượng tim là thể tích máu 2 tâm thất bơm được/phút Câu 17 Câu 17: Lưu lượng tim tỷ lệ với: A Lực co cơ tim B Nhịp tim C Độ đàn hồi của mạch máu D Mức tiêu thụ oxy của mô Câu 18 Câu 18: Khi nghỉ ngơi, ở người khỏe mạnh, cung lượng tim (lít/phút): A 1-2 B 2-3 C 4-6 D 8-10 Câu 19 Câu 19: Lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp có thể giảm bởi nguyên nhân nào sau đây? A Tăng co thắt thất B Tăng nhịp tim C Giảm tổng kháng lực ngoại biên D Giảm áp suất máu Câu 20 Câu 20: Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động: A Nhịp tim B Dẫn truyền trong tim C Bài tiết acetylcholin D Bài tiết norepinephrin Câu 21 Câu 21: Trên màng tế bào cơ tim, Acetylcholin có thể tác dụng trên: A Thụ thể muscarinic B Thụ thể nicotinic C Thụ thể muscarinic và nicotinic D Kích thích men adenyl cyclase Câu 22 Câu 22: Khi vận động, yếu tố nào sau đây tăng lên? A Lưu lượng tim B Áp suất tâm trương C Áp suất động mạch phổi D Kháng lực động mạch phổi Câu 23 Câu 23: Nồng độ norepinephrin trong máu tăng gây hậu quả nào sau đây? A Giảm lượng máu trong một nhát bóp B Giảm nhịp tim C Tăng cung lượng tim D Giảm co thắt cơ tim Câu 24 Câu 24: Tiếng tim thứ nhất: A Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co B Mở đầu thời kỳ tâm thất co C Kết thúc thời kỳ tâm thất co D Mở đầu thời kỳ tâm thất trương Câu 25 Câu 25: Tiêm atropin sẽ xuất hiện tượng nào sau đây của hoạt động tim mạch? A Giảm sức co thắt cơ tim, tăng dẫn truyền cơ tim và giãn mạch B Làm chậm việc dẫn truyền trong tim, tăng sức co bóp cơ tim C Đối kháng cạnh tranh với acetylcholine gắn kết lên receptor muscarinic D Tăng cường sự bài tiết norepinephrine ở sợi hậu hạch giao cảm Câu 26 Câu 26: Những yếu tố nào sau đây không gây tăng nhịp tim: A Kích thích hệ giao cảm tim B Nhiễm độc tuyến giáp C Cắt dây thần kinh số IX, X D Khi hít vào Câu 27 Câu 27: Đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ nhất thì: A Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co B Thất đang co C Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu D Nhĩ đang co, thất đang tống máu Câu 28 Câu 28: Ảnh hưởng của của dây thần kinh tự chủ lên tim, chọn câu đúng? A Kích thích sợi dây X đến tim làm tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim B Hệ giao cảm hưng phấn tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim C Hệ giao cảm làm tăng tính dẫn truyền của cơ tim còn hệ phó giao cảm có tác dụng ngược lại D Hệ phó giao cảm làm tăng tính hưng phấn của cơ tim còn hệ giao cảm có tác dụng ngược lại Câu 29 Câu 29: Hiện tượng nào sau đây xảy ra sau tiếng tim thứ nhất và trước tiếng tim thứ hai? A Giai đoạn tim bơm máu B Sóng P của điện tâm đồ C Giãn đẳng trường D Thu hút máu về Câu 30 Câu 30: Phản xạ nào sau đây đóng vai trò ngăn ứ máu trong tim? A Phản xạ áp cảm thụ quan B Phản xạ hóa cảm thụ quan C Phản xạ tim-tim (Bainbride) D Phản ứng Golz Câu 31 Câu 31: Phản xạ tim-tim xuất hiện khi: A Máu về tim nhiều B Máu về tâm nhĩ phải nhiều C Máu về tâm nhĩ trái nhiều D Máu về tâm thất nhiều Câu 32 Câu 32: Tiếng tim thứ hai sinh ra là do: A Đóng van nhĩ thất B Máu được tống vào động mạch C Đóng van tổ chim D Máu về tâm thất Câu 33 Câu 33: Phản xạ áp cảm thụ qua có tác dụng: A Nhịp tim chậm, gây giãn mạch B Nhịp tim nhanh, gây giãn mạch C Nhịp tim nhanh, gây co mạch Câu 34 Câu 34: Khi nói về tác dụng của phản xạ áp cảm thụ quan khi huyết áp tăng: A Kích thích áp cảm thụ quan B Ức chế áp cảm thụ quan C Tăng hoạt động giao cảm đến tim D Tăng trương lực tiểu động mạch Câu 35 Câu 35: Đúng vào lúc nghe được tiếng tiêng thứ hai thì: A Nhĩ đang co B Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn C Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co D Thất đang co, nhĩ bắt đầu co Câu 36 Câu 36: Khi các áp cảm thụ quan giảm kích thích tất cả các yếu tố sau sẽ tăng, ngoại trừ: A Cung lượng tim B Hoạt động thần kinh phó giao cảm C Tổng kháng lực ngoại biên D Hoạt động thần kinh giao cảm Câu 37 Câu 37: Tiếng tim thứ hai xảy ra trong thời kỳ nào sau đây: A Co đẳng trương B Co đẳng trường C Giãn đẳng trương D Cả ba đều sai Câu 38 Câu 38: Khi xoa vào xoang cảnh làm tim đập chậm lại bởi vì: A Làm giảm tác dụng của hệ giao cảm trên nút xoang B Tăng tác dụng của thần kinh X trên nút xoang C Tăng tác dụng của thần kinh X trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất D Giảm tác dụng của hệ giao cảm trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất Câu 39 Câu 39: Tiếng tim thứ tự tạo ra do yếu tố chính nào sau đây: A Đóng van động mạch chủ và động mạch phổi B Rung thành tâm thất trong kỳ tâm thu C Khi máu về tâm thất D Đóng van 2 lá và van 3 lá Câu 40 Câu 40: Khi co kéo mạnh các tạng trong bụng sẽ dẫn đến: A Phản xạ Bainbridge – tăng nhịp tim B Phản xạ Golz – tăng nhịp tim C Phản xạ Bainbridge – giảm nhịp tim D Phản xạ Golz – giảm nhịp tim Câu 41 Câu 41: Yếu tố sau đây là chỉ số chính của tiền tải: A Thể tích máu B Áp suất tĩnh mạch trung tâm C Thể tích thất trái cuối tâm trương D Áp suất thất trái cuối tâm trương Câu 42 Câu 42: Phản xạ tăng nhịp tim xuất hiện khi: A Nồng độ O2 máu tăng, CO2 giảm B Nồng độ O2 máu tăng, CO2 tăng C Nồng độ O2 máu giảm, CO2 giảm D Nồng độ O2 máu giảm, CO22tăng Câu 43 Câu 43: Yếu tố sau đây là chỉ số chính của hậu tải: A Áp suất thất trái cuối tâm trương B Áp suất động mạch chủ trong lúc van động mạch chủ mở C Áp suất nền động mạch phổi D Áp suất máu động mạch trung bình Câu 44 Câu 44: Câu nào sau đây diễn tả đúng ảnh hưởng của hô hấp lên nhịp tim? A Nhịp tim giảm khi hít vào và tăng khi thở ra B Nhịp tim tăng khi hít vào và giảm khi thở ra C Nhịp tim tăng khi hít vào và tăng khi thở ra D Nhịp tim giảm khi hít vào và giảm khi thở ra Câu 45 Câu 45: Chọn câu đúng. Giảm oxy trong máu: A Làm tăng co bóp tim B Làm giảm co bóp tim C Chỉ tác dụng lên nhịp tim D Giảm oxy ít tác dụng kích thích, giảm oxy nhiều tác dụng ức chế Câu 46 Câu 46: Định luật Frank – Starling: A Lực co cơ tim tỷ lệ thuận với chiều dài sợi cơ trước khi co B Lực co cơ tim tỷ lệ nghịch với chiều dài sợi cơ trước khi co C Máu về tâm nhĩ phải nhiều sẽ gây kích thích nút xoang D Co kéo các tạng trong ổ bụng khi phẫu thuật có thể gây ngừng tim Câu 47 Câu 47: Nhịp tim tăng lên khi: A Tăng áp suất máu trong quai động mạch chủ B Tăng phân áp oxy trong máu động mạch C Tăng nồng độ Ca++ trong máu đến tim D Giảm phân áp CO2 trong máu động mạch Câu 48 Câu 48: Chọn câu đúng: A lực Starling tỷ lệ với thể tích đầu tâm trương B lực Starling luôn tăng khi lượng máu về tim tăng C ở những tư thế khác nhau có những đường cong Starling khác nhau D khi lực co cơ tăng, đường cong starling dịch trái Câu 49 Câu 49: Tần số tim tăng khi: A Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng B Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng C Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng D Phân áp CO2 trong máu động mạch tăng Câu 50 Câu 50: Phản xạ làm giảm nhịp tim xuất hiện khi: A Tăng huyết áp ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh B Lượng máu về tâm nhĩ phải tăng C Phân áp O2 giảm trong máu động mạch D Phân áp CO2 tăng trong máu động mạch Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #38 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #40