Toán cao cấp A1Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #1 Số câu25Quiz ID3152 Câu 1 Câu 1: Tính $\int {\cos x\cos 2xdx}$ A $\frac{2}{3}{\cos ^3}x + \cos x + C$ B $- \frac{1}{6}\cos 3x + \frac{1}{2}\cos x + C$ C $- \frac{2}{3}{\sin ^3}x + \sin x + C$ D Đáp án B và C đều đúng Câu 2 Câu 2: Tính $\int {{{(1 + 2x)}^{2013}}} dx$ A $\frac{1}{{4028}}{(1 + 2x)^{2014}} + C$ B $\frac{1}{{2}}{(1 + 2x)^{2014}} + C$ C $\frac{1}{{4024}}{(1 + 2x)^{2014}} + C$ D $\frac{1}{{2013}}{(1 + 2x)^{2014}} + C$ Câu 3 Câu 3: Tính $\int {\sin \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{x}{2}} \right)} + C$ A $\frac{1}{2}\cos \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{x}{2}} \right) + C$ B $4\cos \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{x}{4}} \right) + C$ C $2\sin \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{x}{2}} \right) + C$ D $\frac{1}{2}\sin \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{x}{2}} \right) + C$ Câu 4 Câu 4: Tính $\int {\cot 5xdx}$ A $- \frac{1}{3}\ln \left| {\cos 3x} \right| + C$ B $\frac{1}{3}\ln \left| {\cos 5x} \right| + C$ C $- \frac{1}{3}\ln \left| {\sin 3x} \right| + C$ D $\frac{1}{5}\ln \left| {\sin 5x} \right| + C$ Câu 5 Câu 5: Tính tích phân $I = \int {\frac{{3dx}}{{{x^2} - 7x + 10}}}$ A $\ln \left| {x - 2} \right| - \ln \left| {x - 4} \right| + C$ B $\ln \left| {x - 5} \right| - \ln \left| {x - 2} \right| + C$ C $\frac{{\ln \left| {x - 5} \right|}}{{\ln \left| {x - 2} \right|}} + C$ D $\ln \left| {(x - 4)(x - 2)} \right| + C$ Câu 6 Câu 6: Tính tích phân $I = \int { \frac{{7{{(\ln x - 1)}^6}}}{x}} dx$ A $\frac{{{{\ln }^3}x - 2\ln x + 1}}{{{x^2}}} + C$ B ${(\ln x - 1)^7} + C$ C ${(\ln x + 1)^7} + C$ D ${\ln ^3}x - 2\ln x + 1 + C$ Câu 7 Câu 7: Tính $\int {\frac{{dx}}{{\sqrt[3]{{{{(5x + 3)}^2}}}}}}$ A $\frac{3}{5}\sqrt[3]{{5x + 3}} + C$ B $-\frac{3}{2}\sqrt[3]{{5x + 3}} + C$ C $\sqrt[3]{{5x + 3}} + C$ D $\frac{1}{2}\sqrt[3]{{5x + 3}} + C$ Câu 8 Câu 8: Tính $\int {\frac{{dx}}{{{{\sin }^2}( - 3x + 1)}}}$ A $\frac{1}{3}\cot ( - 3x + 1) + C$ B $-\frac{1}{2}\tan ( - 2x + 1) + C$ C $-\frac{1}{3}\cot ( - 3x + 1) + C$ D $-\frac{1}{2}\tan( - 2x + 1) + C$ Câu 9 Câu 9: Tính $\int {\frac{{2{e^x}dx}}{{{e^{2x}} - 2.{e^x} + 1}}}$ A $\frac{2}{{{e^x} - 1}} + C$ B $-\frac{2}{{{e^x} - 1}} + C$ C $- \frac{{{{({e^x} - 1)}^3}}}{3} + C$ D $\frac{{{{({e^x} - 1)}^3}}}{3} + C$ Câu 10 Câu 10: Tính tích phân xác định $I = \int\limits_1^e {8x\ln xdx}$ A 2 B ${e^2} - 1$ C ${2e^2}+ 2$ D e Câu 11 Câu 11: Tính tích phân xác định $I = \int\limits_1^e {\frac{{dx}}{{2x(1 + {{\ln }^2}x)}}}$ A $\frac{\pi }{8}$ B $-\frac{\pi }{4}$ C $\frac{\pi }{2}$ D 1 Câu 12 Câu 12: Tính tích phân xác định $I = \int\limits_{ - 2}^0 {\frac{{3dx}}{{{x^2} + 2x + 2}}}$ A $\frac{{3\pi }}{2}$ B $\frac{{\pi }}{4}$ C 1 D 0 Câu 13 Câu 13: Tính tích phân xác định $I = \int\limits_{\frac{\pi }{6}}^{\frac{\pi }{3}} {4\cot xdx}$ A 2ln2 B 2ln3 C -1 D 1 Câu 14 Câu 14: Tính tích phân xác định $I = \int\limits_{ - 1}^1 {\frac{{2xdx}}{{\sqrt {{x^6} + 1} }}}$ A 1 B $\ln (1 + \sqrt 2 )$ C $-\ln (1 + \sqrt 2 )$ D 0 Câu 15 Câu 15: Tính $I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{3\cos xdx}}{{4 - \sin x}}}$ A ${\rm{3(ln 4 - ln 3)}}$ B ${\rm{(ln 4 + ln 3)}}$ C ${\rm{(ln 12 - ln 9)}}$ D ${\rm{ - ln 4 - ln 3}}$ Câu 16 Câu 16: Tính $\int\limits_3^4 {\frac{{dx}}{{4{x^2} - 16}}}$ A $\frac{1}{{16}}(\ln 5 - \ln 3)$ B $\frac{1}{4}(\ln 5 - \ln 3)$ C $\frac{1}{8}(\ln 5 + \ln 3)$ D $\frac{1}{4}(\ln 5 + \ln 3)$ Câu 17 Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \frac{4}{x},y = 0,x = 3,x = 6$ A ln 2 B 4 ln 4 C 7 ln 2 D 4 ln 2 Câu 18 Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = {x^2} - x,\,\,x - y + 3 = 0$ A $\frac{{40}}{3}$ B $\frac{{14}}{3}$ C $\frac{{32}}{3}$ D $\frac{{20}}{3}$ Câu 19 Câu 19: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ${x^2} - y = 0,\,{x^3} - y = 0$ A $\frac{1}{{12}}$ B $\frac{1}{{3}}$ C $\frac{1}{{4}}$ D $\frac{7}{{12}}$ Câu 20 Câu 20: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \sin 2x + 2x,\,\,y = 2x,\,0 \le x \le \frac{\pi }{2}$ A 2 B 1 C $\frac{1}{2}$ D $\frac{3}{2}$ Câu 21 Câu 21: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ${y^3} - x = 0,\,y = 1,\,x = 8$ A $\frac{{21}}{4}$ B $\frac{{17}}{4}$ C $\frac{{1}}{4}$ D $\frac{{81}}{4}$ Câu 22 Câu 22: Cho tích phân suy rộng $\int\limits_0^{ + \infty } {\frac{{\sin 2x}}{{1 + {x^2}}}} dx$. Phát biểu nào đúng A Tích phân hội tụ tuyệt đối B Tích phân suy rộng loại 1 và loại 2 C Tích phân phân kỳ D Tích phân bán hội tụ Câu 23 Câu 23: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng $\int\limits_2^{ + \infty } {\frac{{dx}}{{\sqrt {x + \ln 2x} }}}$ A hội tụ B phân kỳ C bán hội tụ D hội tụ tuyệt đối Câu 24 Câu 24: Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng $\int\limits_2^{ + \infty } {\frac{1}{{\sqrt[6]{{x + 1}}}}} dx$ A hội tụ B phân kỳ C bán hội tụ D hội tụ tuyệt đối Câu 25 Câu 25: Tính $\int\limits_0^{ + \infty } {\frac{{\sqrt {1 + x} dx}}{{2 + 7x}}}$ A ln 2 B 0 C $+ \infty$ D ln 3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #51 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #2