Toán cao cấp A1Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #5 Số câu22Quiz ID3156 Câu 1 Câu 1: Tính tích phân $\int\limits_{\sqrt 7 }^4 {\frac{{dx}}{{\sqrt {{x^2} + 9} }}} $ A $- 2\ln \frac{3}{{4 + \sqrt 7 }}$ B 0 C $\ln \frac{3}{{4 + \sqrt 7 }}$ D $ 2\ln \frac{3}{{4 + \sqrt 7 }}$ Câu 2 Câu 2: Cho $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{1}{{\sqrt {4n({n^2} - 1)} }}} $. Chọn phát biểu đúng: A Chuỗi đan dấu B Chuỗi phân kỳ C Chuỗi hội tụ D Chuỗi có dấu bất kỳ Câu 3 Câu 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $y = - 2{x^2} + 3x + 6$ và đường thẳng $y=x+2$ A 9 B 6 C 8 D 7 Câu 4 Câu 4: Chọn phát biểu đúng dưới đây: A $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{1}{{{3^n} + 1}}} $ là chuỗi phân kỳ B $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{1}{{{3^n} }}} $ là chuỗi phân kỳ C $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{{4n}}{{{3^n} + 10}}} $ là chuỗi hội tụ D $\sum\limits_{n = 1}^\infty {{e^{ - n}}} $ là chuỗi hội tụ Câu 5 Câu 5: Tính tích phân suy rộng $\int\limits_{ - 1}^1 {\frac{{dx}}{{(4 - x)\sqrt {1 - {x^2}} }}}$ A $\frac{{ - \pi }}{{\sqrt {15} }}$ B $\frac{{ \pi }}{{\sqrt {15} }}$ C $+\infty$ D Đáp án khác Câu 6 Câu 6: Tính tích phân $\int\limits_{ - 1}^1 {\left| {{e^x} - 1} \right|} dx$ A 1 B 0 C $e + \frac{1}{e}$ D $e + \frac{1}{e}-2$ Câu 7 Câu 7: Tính tích phân suy rộng $\int\limits_1^2 {\frac{{dx}}{{x\sqrt {x - 1} }}}$ A $\frac{\pi }{4}$ B $-\frac{\pi }{2}$ C $\frac{\pi }{2}$ D 0 Câu 8 Câu 8: Tính tích phân suy rộng $\int\limits_0^1 {\frac{{(2 - \sqrt[3]{x} - {x^3})dx}}{{\sqrt[5]{{{x^3}}}}}} $ A Đáp án khác B $\frac{{625}}{{187}}$ C $[\frac{{25}}{{187}}$ D $+\infty$ Câu 9 Câu 9: Cho $S = \sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{\pi }{{n(n + 1)}}}$. Chọn phát biểu đúng: A $S=\pi$ B không tồn tại S C $S = \frac{2}{\pi }$ D S = 0 Câu 10 Câu 10: Tính tích phân suy rộng $\int\limits_1^{ + \infty } {\frac{1}{{x({{\ln }^2}x + 1)}}} dx$ A $\frac{\pi }{2}$ B $-\frac{\pi }{2}$ C 0 D $2ln2$ Câu 11 Câu 11: Bán kính hội tụ của chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{{{x^n}}}{{{5^n}}}} $ là: A Kết quả khác B r = 1/5 C r = 3 D r = 5 Câu 12 Câu 12: Tính tích phân suy rộng $\int\limits_0^{ + \infty } {x{e^{ - 2x}}dx} $ A $- \frac{\pi }{2}$ B $ \frac{1 }{4}$ C $- \frac{1 }{4}$ D 0 Câu 13 Câu 13: Tính tích phân $\int\limits_0^{\sqrt 7 } {\frac{{{x^3}}}{{\sqrt[3]{{1 + {x^2}}}}}} dx$ A $\frac{{14}}{{20}}$ B $-\frac{{141}}{{20}}$ C 0 D $\frac{{141}}{{20}}$ Câu 14 Câu 14: Cho $\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{a}{{4{n^2} - 1}}} $. Chọn phát biểu đúng: A S = 0 B S = a/2 C S = 2a D Không tồn tại S Câu 15 Câu 15: Tính tích phân $\int\limits_a^b {dx}$ A 0 B b - a C - b - a D a - b Câu 16 Câu 16: Tính tích phân suy rộng $\int\limits_0^{ + \infty } {\frac{1}{{{e^x} + \sqrt {{e^x}} }}} dx$ A $2ln2$ B $1- 2ln2$ C $1-ln2$ D $2-2ln2$ Câu 17 Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: $y = {2^x},y = 2,x = 0$ A $2-ln2$ B $2 + \frac{1}{{\ln 2}}$ C $2 - \frac{1}{{\ln 2}}$ D $2+ln2$ Câu 18 Câu 18: Tính tích phân $\int\limits_1^e {\frac{{\cos (\ln x)dx}}{x}} $ A 1 B cos1 C sin1 D 0 Câu 19 Câu 19: Mệnh đề nào dưới đây đúng: A $(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) \ge 0\& \exists {x_0} \in \left[ {a,b} \right]f({x_0}) > 0 \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)dx \ge 0} $ B $\exists {x_0} \in \left[ {a,b} \right]:f({x_0}) > 0 \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)dx > 0} $ C $(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) \ge 0\& \exists {x_0} \in \left[ {a,b} \right]f({x_0}) > 0 \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)dx > 0} $ D $(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) \ge 0$ Câu 20 Câu 20: Tính tích phân suy rộng $\int\limits_1^{ + \infty } {\frac{{\ln xdx}}{{{x^3}}}}$ A $\frac{1}{8}$ B $\frac{1}{4}$ C $+ \infty$ D $\frac{1}{5}$ Câu 21 Câu 21: Tính tích phân suy rộng $\int\limits_1^{ + \infty } {\frac{{dx}}{{(1 + x)\sqrt x }}} $ A $\frac{\pi }{3}$ B $\frac{\pi }{4}$ C 0 D $-\frac{\pi }{2}$ Câu 22 Câu 22: Cho chuỗi số $\sum\limits_{n = 1}^\infty {{u_n}} $. Phát biểu nào sau đây là sai: A Các số $u_n$ có giá trị tăng khi n tiến ra $+\infty$ B Nếu ${u_n} > 0,\forall n$ dãy ${S_n} = \sum\limits_{k = 1}^n {{u_k}}$ là dãy tăng C Biểu thức của $u_n$ được gọi là số hạng tổng quát của chuỗi số. D $\sum\limits_{k = 1}^n {{u_k}}$ được gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #1