Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #3 Số câu45Quiz ID3159 Câu 1 Câu 1: Tổ chức nào sau đây không nhạy cảm với nhức? A Màng xương B Màng não C Các mạch máu lớn ở não D Nhu mô não Câu 2 Câu 2: Cảm giác trong hố sau do dây thần kinh nào chi phối ngoại trừ: A V B IX C X D XI Câu 3 Câu 3: Nhức đầu cơ chế động mạch do các nguyên nhân sau ngoại trừ: A Tăng huyết áp B Hạ glucose máu C Bán đầu thống D Choán chổ nội sọ Câu 4 Câu 4: Nhức đầu cơ chế tĩnh mạch do các nguyên nhân sau ngoại trừ: A U não B Suy hô hấp nặng C Suy tim nặng D Sốt cao Câu 5 Câu 5: Nhức đầu cơ chế cơ do các nguyên nhân sau ngoại trừ: A Viêm màng não B Tư thế xấu lâu ngày C Chấn thương sọ não D Ngộ độc rượu Câu 6 Câu 6: Trong các dấu hiệu sau đây thì dấu hiệu nào là đáng báo động nhất khi nhức đầu: A Nhức nữa đầu B Nhức vùng chẩm C Nhức nhói từng lúc D Nhức nữa đêm về sáng Câu 7 Câu 7: Kiểu nhức nào sau đây là do bán đầu thống: A Như điện giật B Như tia chớp C Đau nhói D Như đội mủ chặt Câu 8 Câu 8: Cơn nhức đầu kéo dài trong 1-2 giờ không hàng ngày do bệnh nào sau đây: A Bán đầu thống B Đau dây V C U não D Bệnh Horton Câu 9 Câu 9: Cơn nhức đầu kéo dài 1-2 giờ hàng ngày khả năng là do: A U não B Bán đầu thống C Bệnh Horton D Tâm lý Câu 10 Câu 10: Rối loạn thị giác thường kèm với bệnh nào gây đau đầu sau đây: A U não B Tăng huyết áp C Bệnh Horton D Đau dây V Câu 11 Câu 11: Nhức đầu kéo dài từ 1-3 tháng thường chú ý nhất đến nguyên nhân nào sau đây: A Tăng huyết áp B Do tâm lý C Đau dây V D Choán chổ nội sọ Câu 12 Câu 12: Dấu hiệu cục bộ của bệnh Horton gồm các dấu chứng sau ngoại trừ: A Cứng động mạch thái dương B Nhức khi sờ động mạch thái dương C Tăng thân nhiêth vùng thái dương D Đỏ dọc theo động mạch thái dương Câu 13 Câu 13: Chẩn đoán bệnh Horton dựa vào dấu chứng nào sau đây là có giá trị nhất: A Tốc độ lắng máu giờ thứ nhất trên 80 mm B Mạch thái dương không đập và nhức khi sờ C Nhức khớp hàm, các gốc chi D Sinh thiết thấy viêm động mạch thái dương từng đoạn và từng ổ Câu 14 Câu 14: Các triệu chứng xảy ra ít giờ trước cơn bán đầu thống chung ngoại trừ: A Rối loạn khí chất B Rối loạn tiêu hoá C Mệt mỏi D Cảm giác “đầu trống rỗng” Câu 15 Câu 15: Biểu hiện thị giác hay gặp nhất là ám điểm lấp lánh ở cơn bán đầu thống có aura có những đặc điểm sau ngoại trừ: A Đom đóm mắt B Xuất hiện ở ngoại vi C Di chuyển chậm D Có hình gãy khúc Câu 16 Câu 16: Dấu chứng nào sau đây là ít gặp trong cơn bán đầu thống có aura: A Dị cảm B Rối loạn tri giác C Rối loạn vận động D Am điểm lấp lánh Câu 17 Câu 17: Tỷ lệ chuyển đổi cơn bán đầu thống loại này sang loại khác là bao nhiêu phần trăm: A 10 B 20 C 30 D 40 Câu 18 Câu 18: Khi ghi 5 tiêu chuẩn chẩn đoán bán đầu thống không có aura bị nhầm tiêu chuẩn nào sau đây: A Kèm theo nôn, sợ ánh sáng, tiếng động B Cơn nhức đầu kéo dài quá 72 giờ C Nhức nửa đầu kiểu mạch đập, tăng lên khi vận động và nhìn ra ánh sáng D Tiêu chuẩn loại trừ là không có chẩn đoán nào hơn nhức nửa đầu không có aura Câu 19 Câu 19: Đau đây V có những đặc tính sau ngoại trừ: A Từ từ B Nhức dữ dội C Như phóng điện D Đau như xâu xé Câu 20 Câu 20: Thứ tự thường gặp trong nhức các nhánh dây V từ cao đến thấp như sau: A Nhánh V1 V2 V3 B Nhánh V2 V1 V3 C Nhánh V2 V3 V1 D Nhánh V3 V2 V1 Câu 21 Câu 21: Nhức đầu có nguồn gốc tâm thần chiếm mấy phần trăm trong các loại nhức đầu sau đây: A 20 B 30 C 40 D 50 Câu 22 Câu 22: Trong nhức đầu nguồn gốc tâm thần có đặc tính sau ngoại trừ: A Kim châm B Cảm giác thân thể kỳ lạ C Như súc vật gặm nhắm não D Đầu như vỡ tung Câu 23 Câu 23: Các bệnh nguyên chính gây nhức đầu nguồn gốc tâm thần ngoại trừ: A Các trạng thái lo âu B Trạng thái ám ảnh C Loạn thần chức năng D Hội chứng Atlas Câu 24 Câu 24: Hội chứng Coster gồm các triệu chứng sau ngoại trừ: A Nhai cùng cục B Trật khớp thái dương hàm khi nhai C Nhức vùng thái dương hàm D Không đưa hàm dưới sang hai bên được Câu 25 Câu 25: Thời gian điều trị bệnh Horton bằng corticoid tối đa là bao nhiêu tháng: A 12 B 24 C 36 D 48 Câu 26 Câu 26: Thuốc nào sau đây chống chỉ định trong bán đầu thống sống nền: A Efferalgan B Migwel C Aspegic D Sumatriptan Câu 27 Câu 27: Thuốc nào sau đây có hiệu quả nhất trong điều trị bán đầu thống chung và bán đầu thống có aura: A Efferalgan-Codein B Migwel C Aspegic D Sumatriptan Câu 28 Câu 28: Thuốc nào sau đây khi đièu trị dự phòng bán đầu thống sẽ gây xơ sau phúc mạc: A Norcertone B Désernil C Avlocardyl D Flunarizine Câu 29 Câu 29: Thuốc nào sau đây vừa dự phòng bán đầu thống vừa đièu trị chóng mặt: A Norcertone B Désernil C Avlocardyl D Flunarizine Câu 30 Câu 30: Thuốc điều trị đau dây thần kinh V vô căn thường được dùng là thuốc nào: A Tégrétol B Dihydan C Rivotril D Lamotrigine Câu 31 Câu 31: Đau ngực trong suy mạch vành có đặc điểm: A Đau vùng mỏm tim lan lên vai B Đau sau xương ức cảm giác nóng C Cảm giác vật nặng chẹn ngực vùng sau xương ức D Đau sau xương ức lan lên cổ có ựa hơi Câu 32 Câu 32: Phình tách động mạch chủ khác với nhồi máu cơ tim: A ECG bình thường B Có men tăng C Huyết áp bình thường D Đau ngực ít hơn Câu 33 Câu 33: Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim dựa vào: A Tăng men GOT B Tăng men CK C Tăng men LDH D Chênh lên ST trên ECG Câu 34 Câu 34: Đau thắt ngực do suy mạch vành có đặc điểm: A Giảm đi khi làm gắng sức B Đau ở vùng mỏm tim C Đau ngực kiểu nóng bỏng D Cảm giác nặng tức vùng sau xương ức Câu 35 Câu 35: Đau ngực trong viêm màng ngoài tim cấp: A Giảm bớt khi nằm ngửa B Giảm bớt khi nằm nghiêng C Giảm khi ho khó thở sâu D Giảm khi ngồi cúi ra trước Câu 36 Câu 36: Đau ngực do rối loạn thần kinh thực vật có đặc điểm: A Đau ngực sau xương ức B Đau như dao đâm C Đau ngực khi gắng sức D Đau ngực vùng mỏm tim Câu 37 Câu 37: Đau ngực tăng lên khi ấn tại chỗ có nguyên nhân là: A Viêm màng ngoài tim co thắt B Cơn đau thắt ngực không ổn định C Đau dây thần kinh liên sườn D Nhồi máu cơ tim Câu 38 Câu 38: Đau ngực do viêm màng ngoài tim bớt với thuốc nào sau đây: A Paracetamol B Atropin C Kháng viêm D Nitrat Câu 39 Câu 39: Phương tiện nào sau đây tốt để phân biệt nhồi máu cơ tim với phình tách động mạch chủ ngay từ sớm? A X quang ngực không chuẩn bị B ECG C Chụp nhấp nháy cơ tim Thallium 201 D Tâm thanh đồ Câu 40 Câu 40: Đau ngực trong nhồi máu cơ tim có đặc điểm: A Đau vùng mỏm tim khu trú B Đau cảm giác nóng sau xương ức C Cảm giác đau dữ dội lan tỏa khắp ngực D Đau nóng sau xương ức lan lên cổ có ựa hơi Câu 41 Câu 41: Hở van động mạch chủ đau ngực có cơ chế sau: A Suy mạch vành thực thể B Giảm áp lực cuối tâm trương thất trái C Giảm huyết áp tâm trương D Dày lá van chủ Câu 42 Câu 42: Yếu tố nào sau đây giúp cho nghi ngờ đau ngực là do sa van hai lá: A Đau tức nặng sau xương ức B Thổi tâm thu ở mỏm kèm rung tâm trương C Thổi tâm thu ở mỏm kèm tiếng clic tâm thu D Thổi tâm trương ở mỏm Câu 43 Câu 43: Đau thắt ngực do viêm màng ngoài tim khác với bệnh mạch vành: A Đau tăng khi ngồi cúi ra trước B Giảm khi hít vào C Đỡ khi dùng thuốc dãn vành D Có tư thế chống đau Câu 44 Câu 44: Tràn khí màng phổi khác với nhồi máu cơ tim: A ECG có ST chênh lên B Có men Troponin I tăng C Gõ phổi vang D Đau ngực ít hơn Câu 45 Câu 45: Đau ngực do trào ngược dạ dày thực quản khác với suy mạch vành: A Đau mỏm tim B Đau khi bụng đói C Đau nóng sau xương ức sau khi ăn D Giảm đau khi nằm ngửa Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #4