Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #4

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #4

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #4

Số câu45
Quiz ID3160
Câu 1

Câu 1:

Người ta nói cơn đau thắt ngực ổn định là bệnh nhân đã được điều trị khỏi đau ngực điều đó đúng hay sai?

Câu 2

Câu 2:

Đau ngực do nhồi máu cơ tim khác với viêm màng ngoài tim cấp là có tư thế giảm đau đúng hay sai?

Câu 3

Câu 3:

Suy tim là:

Câu 4

Câu 4:

Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim trái:

Câu 5

Câu 5:

Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim phải:

Câu 6

Câu 6:

Cung lượng tim phụ thuộc vào 4 yếu tố: tiền gánh, hậu gánh, sức co bóp tim và:

Câu 7

Câu 7:

Tiền gánh là:

Câu 8

Câu 8:

Hậu gánh là:

Câu 9

Câu 9:

Suy tim xảy ra do rối loạn chủ yếu:

Câu 10

Câu 10:

Triệu chứng cơ năng chính của suy tim trái là:

Câu 11

Câu 11:

Khó thở kịch phát: xảy ra ban đêm, biểu hiện suy tim trái, có hai dạng thường gặp là hen tim, phù phổi cấp.

Câu 12

Câu 12:

Triệu chứng thực thể sau không thuộc về hội chứng suy tim trái:

Câu 13

Câu 13:

Trong suy tim trái, tim trái lớn. Trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:

Câu 14

Câu 14:

Triệu chứng chung về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là:

Câu 15

Câu 15:

Đặc điểm sau không phải là của gan tim trong suy tim phải:

Câu 16

Câu 16:

Đặc điểm sau không phải là của phù tim trong hội chứng suy tim phải:

Câu 17

Câu 17:

Huyết áp tâm thu giảm và huyết áp tâm trương bình thường là đặc điểm của:

Câu 18

Câu 18:

X-quang tim phổi thẳng trong suy tim phải thường gặp:

Câu 19

Câu 19:

Trong suy thất trái đơn thuần có thể gặp các dấu hiệu sau đây ngoại trừ:

Câu 20

Câu 20:

Trong phù phổi cấp người ta có thể gặp tất cả các dấu hiệu sau ngoại trừ:

Câu 21

Câu 21:

Các triệu chứng cơ năng xuất hiện kể cả khi gắng sức, ít làm hạn chế các hoạt động thể lực. Theo Hội tim mạch NewYork (NYHA) đó là giai đoạn suy tim:

Câu 22

Câu 22:

Đặc điểm sau không phải là của Digital:

Câu 23

Câu 23:

Furosemid có tác dụng phụ mà nhóm lợi tiểu thiazide có thể làm mất tác dụng đó là:

Câu 24

Câu 24:

Thuốc giảm hậu gánh trong điều trị suy tim được ưa chuộng hiện nay là:

Câu 25

Câu 25:

Tác dụng sau đây không phải là của Digoxin:

Câu 26

Câu 26:

Tác dụng nào sau đây không phải là của Dopamin: 

Câu 27

Câu 27:

Khi dùng liều quá cao tác dụng thường gặp cả Dopamin và dobutamin là:

Câu 28

Câu 28:

Đặc điểm nào sau của thuốc chẹn bêta trong điều trị suy tim là không đúng:

Câu 29

Câu 29:

Theo phác đồ điều trị suy tim giai đoạn II có thể dùng Digoxin viên 0.25mg theo công thức sau:

Câu 30

Câu 30:

Liều Digoxine viên 0.25 mg đề xuất dùng trong suy tim độ II là:

Câu 31

Câu 31:

Chỉ định sau không phù hợp trong điều trị suy tim bằng captopril:

Câu 32

Câu 32:

Theo phác đồ điều trị suy tim, để tăng cường hiệu quả ghép tim thường áp dụng ở giai đoạn rất sớm.

Câu 33

Câu 33:

Theo phác đồ điều trị suy tim hiện nay có thể xử dụng chẹn bêta chọn lọc hoặc chẹn bêta dãn mạch thế hệ 3 trong điều trị suy tim.

Câu 34

Câu 34:

Ở Việt Nam, trong nhân dân, đau lưng chiếm tỷ lệ:

Câu 35

Câu 35:

Các đốt sống vùng thắt lưng có liên quan trực tiếp tới:

Câu 36

Câu 36:

Cơ chế gây đau chủ yếu ở vùng thắt lưng là:

Câu 37

Câu 37:

Đau lưng có kèm rối loạn cơ tròn khi:

Câu 38

Câu 38:

Khi có tổn thương các rễ và dây thần kinh,đau lưng thường kèm theo dấu hiệu:

Câu 39

Câu 39:

Dị cảm là dấu hiệu thường gặp trong:

Câu 40

Câu 40:

Hình ảnh gai đôi trên Xquang cột sống thắt lưng là biểu hiện của:

Câu 41

Câu 41:

Xquang cột sống có cầu xương, các dải cơ chạy dọc cột sống là biểu hiện của:

Câu 42

Câu 42:

Để chẩn đoán xác định thoát vị đĩa đệm thường dựa vào:

Câu 43

Câu 43:

Đau vùng thắt lưng đơn thuần, không có thay đổi về hình thái và vận động, nguyên nhân hay gặp là:

Câu 44

Câu 44:

Đau vùng thắt lưng mà lâm sàng và Xquang không xác định được, trong thực tế nguyên nhân thường gặp nhất là:

Câu 45

Câu 45:

Đau vùng thắt lưng kèm hình ảnh tiêu xương nhiều đốt thường nghĩ đến.

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)