Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #8 Số câu45Quiz ID3164 Câu 1 Câu 1: Nguyên nhân sau không phải gây ra ngừng tim và tuần hoàn: A Tắc động mạch phổi B Chèn ép tim cấp C Nhồi máu cơ tim có biến chứng D Co thắt mạch não Câu 2 Câu 2: Chẩn đoán ngừng tim và tuần hoàn chủ yếu dựa vào: mất mạch lớn, mất ý thức đột ngột, xanh tái, rối loạn hô hấp và: A Mất phản xạ B Vô niệu C Liệt nửa thân D Tăng phản xạ Câu 3 Câu 3: Ghi điện tim ngừng tim tuần hoàn thường phát hiện: A Rung thất , phân ly điện cơ B Vô tâm thu, bloc nhĩ thất hoàn toàn, phân ly điện cơ C Rung thất, rung nhĩ nhanh, vô tâm thu D Rung thất, phân ly điện cơ, vô tâm thu Câu 4 Câu 4: Vô tâm thu là tình trạng: A Tim bóp kém, điện tim có các sóng lớn. B Tim không bóp nhưng điện tim có hình ảnh nhịp nhanh thất. C Tim bóp tốt nhưng điện tim là một đường thẳng. D Tim không bóp, điện tim là một đường thẳng. Câu 5 Câu 5: Nguyên nhân sau đây không phải là của vô tâm thu: A Kích thích phản xạ phế vị B Suy hô hấp cấp C Suy bơm tim do giảm lưu lượng tim nặng D Rối loạn điện giải Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây không phải là của vô tâm thu: A Kích thích phản xạ phế vị B Suy hô hấp cấp C Nhịp nhanh thất D Suy bơm tim do giảm lưu lượng tim nặng Câu 7 Câu 7: Rung thất là: A Ngừng tim với điện tim là một đường thẳng B Ngừng tim với điện tim có hình ảnh ngoại tâm thu thất liên tiếp C Ngừng tim với điện tim chỉ có các sóng đa pha không đều tần số nhanh D Ngừng tim với điện tim là một đường thẳng Câu 8 Câu 8: Nguyên nhân sau đây là của rung thất: A Kích thích phản xạ phế vị B Suy hô hấp cấp C Suy bơm tim do giảm lưu lượng tim nặng D Rối loạn thăng bằng toan kiềm: nhiễm toan Câu 9 Câu 9: Nguyên nhân nào sau đây là của rung thất: A Suy hô hấp cấp B Suy bơm tim do giảm lưu lượng tim nặng C Bloc nhĩ thất không có thoát thất D Giảm kali máu, tăng canxi máu Câu 10 Câu 10: Phân ly điện cơ là tình trạng: A Ghi được điện tim nhưng tim bóp vô hiệu B Không ghi được điện tim dù tim bóp hiệu quả C Không ghi được điện tim và tim không bóp được D Điện tim có điện thế thấp và tim co bóp rất chậm Câu 11 Câu 11: Nguyên nhân sau đây là của phân ly điện cơ: A Kích thích phản xạ phế vị B Suy hô hấp cấp C Suy bơm tim do giảm lưu lượng tim nặng D Tăng kali máu nặng Câu 12 Câu 12: Nguyên nhân nào sau đây là của phân ly điện cơ: A Kích thích phản xạ phế vị B Suy hô hấp cấp C Hạ canxi máu trầm trọng D Suy bơm tim do giảm lưu lượng tim nặng Câu 13 Câu 13: Nguyên nhân sau đây không phải là của phân ly điện cơ: A Vỡ tim trong NMCT B Tăng kali máu nặng C Hạ canxi máu trầm trọng D Nhiễm toan Câu 14 Câu 14: Rối loạn hô hấp trong ngừng tim thường xẩy ra sau: A 10”-20” B 20”-60” C 30”-40” D 40”-50” Câu 15 Câu 15: Giãn đồng tử trong ngừng tim thường xẩy ra sau: A 5”-10” B 10”-20” C 20”-30” D 30”-40” Câu 16 Câu 16: Tế bào cơ tim là cơ quan có thể chịu đựng sự thiếu khí khi ngừng tim đến: A 5’ B Sau 15’ C 15’-20’ D 30’-60’ Câu 17 Câu 17: Cầu thận là cơ quan có thể chịu đựng sự thiếu khí khi ngừng tim đến: A 5’ B 15’ C 15’-20’ D 30’-60’ Câu 18 Câu 18: Ống thận là cơ quan có thể chịu đựng sự thiếu khí khi ngừng tim đến: A 5’ B 15’ C 15-20’ D 30-60’ Câu 19 Câu 19: Gan là cơ quan có thể chịu đựng sự thiếu khí khi ngừng tim đến: A 15’ B 15-20’ C 30-60’ D 1-2 giờ Câu 20 Câu 20: Bước A trong xử trí ngừng tim là: A Không để tụt lưỡi bằng ngữa đầu tối đa. B Lấy các dị vật trong miệng. C Làm thủ thuật Hemlich nếu cần; Đặt nội khí quản nếu cần. D Tất cả các câu đều đúng. Câu 21 Câu 21: Bước B trong xử trí ngừng tim đều đúng trừ một: A Dùng kỷ thuật miệng kề miệng B Cho thở máy nếu cần C Dùng mask hoặc ambu D Nâng chân cao để tăng máu (oxy) lên não Câu 22 Câu 22: Bước C trong xử trí ngưng tim đều đúng trừ một: A Duy trì tuần hoàn B C: Circulation C Xoa bóp tim ngoài lồng ngực D Phối hợp thuốc vận mạch nếu cần Câu 23 Câu 23: Các biện pháp sau được xử dụng có hiệu quả tốt trong ngừng tim do rung thất hoặc nhịp nhanh thất, trừ: A Sốc điện B Adrenaline C Xylocaine D Cả 3 biện pháp A, B, C Câu 24 Câu 24: Các biện pháp sau được xử dụng có hiệu quả tốt trong ngừng tim do phân ly điện cơ, trừ: A Sốc điện B Hô hấp hỗ trợ FiO2 liều cao C Kiềm hoá D Điều chỉnh kali máu Câu 25 Câu 25: Nguyên nhân thường gặp nhất gây ho ra máu ở Việt Nam là: A Viêm phế quản B Áp xe phổi C Lao phổi D Ung thư phổi Câu 26 Câu 26: Đuôi khái huyết là: A Ho ra máu có hình sợi như cái đuôi B Có nhiều sợi máu lẫn trong đàm C Máu ho ra có hình dạng của phế quản D Máu có số lượng giảm dần và sẫm dần Câu 27 Câu 27: Nguyên nhân ho ra máu do nguyên nhân ngoài phổi thường gặp nhất là: A Bệnh bạch cầu cấp B Hẹp van 2 lá C Suy tim phải D Suy chức năng gan Câu 28 Câu 28: Triệu chứng nào sau đây không liên quan đến mức độ ho ra máu: A Đau ngực B Khó thở C Móng tay khum D Mạch nhanh Câu 29 Câu 29: Triệu chứng sớm có giá trị nhất để đánh giá mức độ ho ra máu là: A Số lượng máu mất B Số lượng hồng cầu C Thể tích hồng cầu (Hct) D Mạch nhanh Câu 30 Câu 30: Triệu chứng nào sau đây không có giá trị đánh giá mức độ ho ra máu cấp: A Mạch B Nhịp thở C Tinh thần kinh D Móng tay móng chân Câu 31 Câu 31: Triệu chứng quan trọng nhất giúp phân biệt ho ra máu và nôn ra máu là: A Số lượng máu mất B Số lượng hồng cầu C Màu sắc của máu D Đuôi khái huyết Câu 32 Câu 32: Khi bệnh nhân ho ra máu cấp, thái độ đầu tiên của thầy thuốc là: A Để bệnh nhân nằm yên nghỉ, khám xét nhanh để đánh giá độ trầm trọng B Hỏi bệnh sử và khám xét thật kĩ C Làm đầy đủ xét nghiệm để xác định chẩn đoán D Chuyển lên tuyến trên sớm để giải quyết Câu 33 Câu 33: Động tác không nên làm ngay khi có ho ra máu nặng: A Để bệnh nhân nằm yên nghỉ nơi thoáng mát B Khám xét nhanh và đánh giá mức độ xuất huyết C Phải làm đầy đủ xét nghiệm cao cấp để xác định nguyên nhân sớm D Phải bảo đảm thông khí và thở Oxy nếu cần Câu 34 Câu 34: Mức độ ho ra máu không có liên quan đến: A Số lượng máu mất B Số lượng hồng cầu C Toàn trạng bệnh nhân D Nguyên nhân gây xuất huyết Câu 35 Câu 35: Thuốc an thần nào sau đây không hay ít ảnh hưởng đến trung tâm hô hấp: A Valium B Largactil C Aminazine D Gardenal Câu 36 Câu 36: Thuốc an thần nào không được dùng cho người ho ra máu có hạ huyết áp và suy gan: A Valium B Seduxen C Aminazine D Gardenal Câu 37 Câu 37: Posthypophyse không có tác dụng: A Co thắt cơ trơn B Co thắt mạch nhỏ C Giảm lợi niệu D Hạ huyết áp Câu 38 Câu 38: Posthypophyse chỉ có tác dụng cầm máu do: A Co thắt mạch máu nhỏ B Làm máu dễ đông C Tăng ngưng tập tiểu cầu D Co mạch máu lớn Câu 39 Câu 39: Adrenoxyl được dùng điều trị ho ra máu do: A Giảm tính thấm thành mạch B Làm dễ đông máu C Co thắt động mạch vừa D Làm giảm lưu lượng tiểu tuần hoàn Câu 40 Câu 40: Morphin không có tác dụng: A Giảm đau B Giảm phản xạ C Gây ngủ D Kích thích hô hấp Câu 41 Câu 41: Morphin tiêm dưới da với liều lượng lần: A 0,1g B 0,01g C 1g D 0,5g Câu 42 Câu 42: Loại thuốc thường được dùng kèm để làm giảm tác dụng phụ của Morphin trong điều trị ho ra máu là: A Codein B Vitamin E C Primperan D Atropin Câu 43 Câu 43: Thuốc có tác dụng hiệp đồng với Morphin trong điều trị ho ra máu là: A Block β B Codein C Kháng Histamin D Giảm đau Monsteroid Câu 44 Câu 44: Không dùng Morphin để điều trị ho ra máu khi có kèm: A Tăng huyết áp B Trạng thái kích thích thần kinh C Suy hô hấp mãn D Trĩ nội Câu 45 Câu 45: Tác dụng phụ thường gặp của Aminazine thường gặp là: A Nhức đầu B Buồn nôn C Hạ huyết áp tư thế D Đau cơ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #9