Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #9 Số câu45Quiz ID3165 Câu 1 Câu 1: Sandostatin không có tác dụng điều trị: A Ho ra máu B Vỡ tĩnh mạch trướng thực quản C Các khối u nội tiết D Sau phẫu thuật u tụy Câu 2 Câu 2: Thuốc nào sau đây không sử dụng trong phương pháp đông miên: A Dolargan B Diaphylline C Atropin D Aminazine Câu 3 Câu 3: Phương pháp đông miên là dùng: A Dolargan + Aminazine + Diaphylline B Dolargan + Aminazine + Phenegan C Dolargan + Phenegan + Diazepam D Aminazine + Phenegan + Atropin Câu 4 Câu 4: Tác dụng phụ của Sandostatin là: A Chảy máu nặng hơn B Suy thận cấp C Rối loạn tiêu hóa D Hạ huyết áp tư thế Câu 5 Câu 5: Atropin dùng trong ho ra máu có ý nghĩa: A Co mạch B Ức chế thần kinh C Giảm tác dụng của Morphin D Giãn phế quản Câu 6 Câu 6: Chỉ định truyền máu trong ho ra máu nặng: A Được chỉ định sớm B Sau khi xác đinh được nguyên nhân C Sau khi đã chuyền dịch mà vẫn nặng D Khi không có tăng huyết áp Câu 7 Câu 7: Yếu tố nào ít đóng vai trò quan trọng trong tử vong vì ho ra máu: A Tình trạng tim mạch B Suy hô hấp mạn C Phản xạ co thắt phế quản D Nhiễm trùng Câu 8 Câu 8: Sự khác nhau giữa Morphin và Dolargan trong điều trị ho ra máu là: A Ức chế thần kinh trung ương B Ức chế trung tâm hô hấp C Giảm đau D Tác dụng phụ Câu 9 Câu 9: Nếu bạn gặp một bệnh nhân ho ra máu mức độ nặng ở tuyến cơ sở thì bạn sẽ xử trí cấp cứu: A Để bệnh nhân yên nghỉ, chuyền dịch mặn đẳng trương B Để bệnh nhân yên nghỉ, chuyền dịch ngột ưu trương C Cho thuốc cầm máu và chuyển đi tuyến trên ngay D Chuyển đi tuyến trên càng sớm càng tốt Câu 10 Câu 10: Trong hệ đại tuần hoàn, tiền gánh là những khu vực nào sau đây: A Hệ tĩnh mạch chủ B Hệ tĩnh mạch phổi C Hệ động mạch chủ D Hệ động mạch phổi Câu 11 Câu 11: Trong hệ tiểu tuần hoàn, hâu gánh của tim phải là những khu vực nào sau đây: A Hệ tĩnh mạch chủ B Hệ tĩnh mạch phổi C Hệ động mạch chủ D Hệ động mạch phổi Câu 12 Câu 12: Trong hệ tuần hoàn (đại và tiểu tuần hoàn) khu vực nào có áp lực cao nhất: A Hệ tĩnh mạch phổi B Hệ động mạch phổi C Hệ mao mạch D Hệ động mạch chủ Câu 13 Câu 13: Tỷ lệ bị thấp tim thường là: A 65% B 70% C 50% D 99% Câu 14 Câu 14: Trong thấp tim tỷ lệ tổn thương các van nào sau đây cao nhất: A Van ĐMC B Van 2 lá C Van 2 lá và van ĐMC D Van ĐMP Câu 15 Câu 15: Tỷ lệ tổn thương các van tim trong thấp tim là: A Van ĐMC 35% B Van 2 lá và van ĐMC 30% C Van ĐMP 10% D Van 2 lá 40% Câu 16 Câu 16: Khi nghi ngờ thấp tim xét nghiệm nào sau đây đặc hiệu nhất: A VS B CTM C Fibrinogen D ASLO Câu 17 Câu 17: Các triệu chứng nào sau đây nghĩ nhiều đến thấp tim có viêm cơ tim: A PR kéo dài B Có dấu ngựa phi C Nhịp tim nhanh, HA thấp D A, B, C đúng Câu 18 Câu 18: Dấu hiệu nào sau đây nghĩ nhiều đến thấp tim ác tính: A Trẻ nhỏ < 7 tuổi B Viêm tim toàn bộ (màng trong tim, màng ngoài tim và cơ tim), viêm não, thận. C Sốt nhẹ, điều trị ít đáp ứng D A, B, C đúng Câu 19 Câu 19: Để đánh giá mức độ hẹp van hai lá khít trên lâm sàng (diện tích lỗ van <1,5cm2) người ta dựa vào những dấu chứng nào sau đây: A T1 đanh B Hen tim C Phù phổi cấp D B, C đúng Câu 20 Câu 20: Để đánh giá mức độ hẹp khít van hai lá trên lâm sàng (diện tích lỗ van <1,5cm2) người ta dựa vào những dấu chứng nào sau đây: A Rung tâm trương B T1 đanh C Ho ra máu D T2 mạnh Câu 21 Câu 21: Để xác định hẹp hai lá (HHL), người ta dựa vào các dấu chứng nào sau đây: A T2 mạnh và tách đôi B Rung tâm trương C T1 đanh D A, B, C đúng Câu 22 Câu 22: Để xác định mức độ nặng của HHL, người ta có thể dựa vào các dấu chứng sau đây không: A T2 mạnh và tách đôi B Rung tâm trương C T1 đanh D A, B, C đúng Câu 23 Câu 23: Bệnh nhân bị hẹp hở van 2 lá, có thể dựa vào các triệu chứng lâm sàng nào sau đây để đánh giá hẹp van 2 lá chiếm ưu thế hơn hở van 2 lá: A Rung tâm trương 4/6 B T1 đanh C Suy tim phải D Suy tim trái Câu 24 Câu 24: Rung Flint trong hở van động mạch chủ chỉ nghe được khi hở chủ nhẹ: A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Rung Flint không nghe được trong hở van động mạch chủ nặng: A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Theo Tổ chức y tế Thế giới, một người lớn có trị số huyết áp (HA) sau được coi là bình thường: A HA tâm thu bằng 140 mmHg và HA tâm trương trên 90 mmHg B HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương dưới 90 mmHg C HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg D HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg Câu 27 Câu 27: Theo Tổ chức y tế Thế giới, một người lớn được coi là tăng huyết áp khi: A HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương dưới 90 mmHg B HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg C HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg D HA tâm thu =160 mmHg và HA tâm trương =95mmHg Câu 28 Câu 28: Theo Tổ chức y tế Thế giới, một người lớn được coi là tăng huyết áp giới hạn khi: A HA = 140/90 mmHg và HA = 160/95 mmHg B HA > 160/95 mmHg C HA < 140/90mmHg D HA > 140/ 90mmHg Câu 29 Câu 29: Huyết áp tâm thu là trị số được chọn lúc: A Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc B Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất C Xuất hiện tiếng thổi của mạch D Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn Câu 30 Câu 30: Tỉ lệ Tăng huyết áp trong nhân dân Việt nam theo công bố của Bộ Y tế năm 1989 là: A Dưới 10% B Trên 20% C Khoảng 11% D Dưới 2% Câu 31 Câu 31: Các yếu tố thuận lợi của Tăng huyết áp nguyên phát là: A Ăn mặn, nhiều cholesterol, uống nước giàu canxi B Ăn mặn, thừa mỡ động vật, ăn nhiều protid C Ăn mặn, ít protid, uống nước mềm D Căng thẳng tâm lý, gia đình bị tăng huyết áp, thức ăn giàu kali Câu 32 Câu 32: Nguyên nhân nào sau đây thường gặp nhất trong Tăng huyết áp thứ phát: A Thận đa nang B Viêm cầu thận C Bệnh hẹp động mạch thận D Hội chứng Cushing Câu 33 Câu 33: Triệu chứng cơ năng thường gặp của tăng huyết áp là: A Xoàng B Khó thở C Nhức đầu D Ruồi bay Câu 34 Câu 34: Huyết áp tâm trương là trị số được chọn lúc: A Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc B Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất C Xuất hiện tiếng thổi của mạch D Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn Câu 35 Câu 35: Xét nghiệm nào sau đây không phải là bilan tối thiểu của Tổ chức Y tế Thế giới: A Creatinine máu B Cholesterol máu C Đường máu D Doppler mạch thận Câu 36 Câu 36: Dầy thất trái thuộc về giai đoạn nào của tăng huyết áp theo Tổ chức Y tế Thế giới: A Giai đoạn I B Giai đoạn II C Giai đoạn III D THA ác tính Câu 37 Câu 37: Đặc điểm nào không phù hợp với tăng huyết áp ác tính: A Tiến triển nhanh có xu hướng tử vong trong vòng 2-3 năm B Đáy mắt ở giai đoạn III và IV của K-W C Biến chứng cả não, thận, tim D Cần phải can thiệp mạnh bằng phẫu thuật Câu 38 Câu 38: Nguyên tắc nào sau đây không phù hợp với điều trị Tăng huyết áp: A Theo dõi chặt chẽ B Đơn giản C Kinh tế D Chỉ dùng thuốc khi HA cao Câu 39 Câu 39: Câu nào sau không đúng với Furosemid: A Có tác dụng thải kali và natri mạnh B Hàm lượng viên 40 mg C Điều trị lâu dài tốt hơn nhóm thiazide D Có chỉ định khi có suy thận Câu 40 Câu 40: Tác dụng phụ nào sau đây không phải là của thuốc chẹn bêta: A Dãn phế quản B Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất C Chậm nhịp tim D Làm nặng lên suy tim Câu 41 Câu 41: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế men chuyển: A Nifedipine B Avlocardyl C Aldactazine D Lisinopril Câu 42 Câu 42: Liều thông dụng của Nifedipine 20mg LP là: A Hai viên/ngày B Một viên/ngày C Ba viên/ngày D Nửa viên/ ngày Câu 43 Câu 43: Nên dùng lợi tiểu ở đối tượng sau: A Da trắng B Chức năng gan bình thường C Chức năng thận bình thường D Người lớn tuổi Câu 44 Câu 44: Chọn câu đúng với tác dụng của Hydrochlorothiazide: A Thuốc lợi tiểu vòng B Viên 250mg ngày uống 2 viên C Tác dụng phụ làm giảm kali máu D Tác dụng tốt khi độ lọc cầu thận dưới 25ml/phút Câu 45 Câu 45: Chọn câu đúng nhất cho dự phòng tăng huyết áp là: A Loại bỏ các yếu tố nguy cơ B Điều trị sớm ngay từ đầu C Chọn thuốc mạnh ngay từ đầu D Tăng cường hoạt động thể lực Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #10