Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #11 Số câu45Quiz ID3167 Câu 1 Câu 1: Tâm điện đồ trong tâm phế mạn giai đoạn III có dấu chứng sau đây: A Dày nhĩ phải B Dày thất phải C Dày nhĩ phải và dày thất phải D Dày nhĩ phải, dày thất phải và dày thất phải Câu 2 Câu 2: Giai đoạn đầu của tâm phế mạn biểu hiện bằng các triệu chứng của các bệnh gốc sau đây, trừ: A Viêm phế quản mạn do thuốc lá B Khí phế thủng do thuốc lá C Hen phế quản D Lao xơ phổi Câu 3 Câu 3: Giai đoạn tăng áp phổi biểu hiện bằng các triệu chứng lâm sàng sau đây, trừ: A Khó thở gắng sức B Hội chứng viêm phế quản C Đau gan khi gắng sức D Tiếng T2 mạnh ở van động mạch phổi Câu 4 Câu 4: Dấu Harzer là dấu chứng quan trọng của: A Tâm phế mạn giai đoạn III B Suy tim trái C Suy tim toàn bộ D Tràn dịch màng ngoài tim Câu 5 Câu 5: Tâm phế mạn giai đoạn III có các triệu chứng ngoại biên sau đây, trừ: A Gan lớn, lỗn nhỗn, bờ không đều B Tĩnh mạch cổ nỗi tự nhiên và đập C Phù D Tím Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân gây suy thất trái, trừ: A Tâm phế mạn B Bệnh cơ tim giãn C Bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ D Hẹp van 2 lá Câu 7 Câu 7: Bệnh nhân tâm phế mạn nhập viện thường là do: A Nhiễm trùng cấp phế quản phổi B Rối lọan nước-điện giải do dùng thuốc lợi tiểu C Hít phải khói D Sau khi hút thuốc lá quá nhiều Câu 8 Câu 8: Trong tâm phế mạn, thở oxy liên tục kéo dài với thời gian tốt nhất là: A 10 giờ/24 giờ B 15 giờ/24 giờ C 12 giờ/24 giờ D Xử dụng oxy 100% Câu 9 Câu 9: Lợi tiểu dùng trong điều trị tâm phế mạn tốt nhất là: A Spironolacton B Furosemide C Hypothiazide D Idapamide Câu 10 Câu 10: Hiện nay thuốc giãn mạch có hiệu quả nhất trong điều trị tăng áp phổi là: A Thuốc ức chế calci B Hydralazin C Bosentan D Sildenafil Câu 11 Câu 11: Trong tâm phế mạn, loại bệnh sau đây gây nên tâm phế mạn chiếm tỉ lệ cao: A Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn B Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn C Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn + bệnh phổi tắc ngẽn mạn tính D Hen phế quản nội sinh Câu 12 Câu 12: Cung cấp oxy trong tâm phế mạn cần phải đạt yêu cầu sau đây: A Bệnh nhân giảm khó thở B PaO2 > 60mmHg C Giảm tăng áp phổi D Liều cao trong tất cả mọi trường hợp Câu 13 Câu 13: Vi khuẩn hay gây nhiễm trùng phế quản - phổi trong tâm phế mạn nhất là: A Streptococcus pneumoniae B Mycoplasma pneumoniae C Stapylococcus aureus D Moraxella catarrhalis Câu 14 Câu 14: Vận động liệu pháp trong điều trị tâm phế mạn quan trong nhất là: A Tập thở B Vỗ rung lồng ngực C Đi bộ hằng ngày D Chạy bộ hằng ngày Câu 15 Câu 15: Sử dụng lợi tiểu quai trong điều trị tâm phế mạn có thể gây nên: A Kiềm hô hấp B Kiềm chuyển hóa C Toan hô hấp D Toan chuyển hóa Câu 16 Câu 16: Trong điều trị tâm phế mạn, phương pháp cải thiện thông khí phế nang quan trọng nhất là: A Lợi tiểu B Digital C Liệu pháp oxy D Thuốc giãn mạch Câu 17 Câu 17: Phương pháp để dự phòng tâm phế mạn là: A Cai thuốc lá, tránh tiếp xúc ô nhiễm môi trường B Corticoid C Kháng sinh D Thuốc giãn phế quản Câu 18 Câu 18: Trong tâm phế mạn, lợi tiểu được sử dụng ưu tiên là: A Hypothiazide B Furosemide C Corticoid D Thuốc giãn phế quản Câu 19 Câu 19: Trong tâm phế mạn, thiếu oxy mạn đáng lo ngại khi nào? A PaO2 < 55mmHg B PaO2 < 70mmHg C PaO2 < 80mmHg D PaO2 < 90mmHg Câu 20 Câu 20: Bệnh nguyên quan trọng nhất của tâm phế mạn là: A Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính B Tăng áp phổi tiên phát C Bệnh lao kê D Xơ phổi sau lao Câu 21 Câu 21: Phương tiện để xác định tăng áp động mạch phổi là: A Phim lồng ngực B Siêu âm Doppler màu C Digital D Liệu pháp oxy Câu 22 Câu 22: Hiện nay thuốc điều trị chọn lựa từng áp phổi là: A Sildenafil B Hydralazine C Hypothiazide D Furosemide Câu 23 Câu 23: Trong tâm phế mạn, hậu quả quan trọng nhất là: A Tăng PaCO2 B Giảm PaO2 Câu 24 Câu 24: Tìm một ý sai: Cơ chế gây ung thư phổi của khói thuốc lá là: A Giảm khả năng thực bào của bộ máy hô hấp B Các enzyme của niêm mạc phế quản biến các chất trong khói thuốc lá thành các chất gây ung thư C Gây nhiễm độc lâu dài các tế bào đường hô hấp D Tăng IgA trong dịch tiết phế quản Câu 25 Câu 25: Tỉ lệ ung thư phổi cao trong: A Bệnh hen phế quản B Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính C Bệnh bụi phổi amiant (thạch miên) D Bệnh lao kê Câu 26 Câu 26: Tìm một yếu tố không gây ung thư phổi: A Khói xe hơi B Khói kỹ nghệ C Khói thuốc lá D Khói sinh hoạt (khói bếp) Câu 27 Câu 27: Ho trong ung thư phổi có đặc điểm: A Ho nhiều vào buổi sáng B Ho nhiều vào lúc nửa đêm về sáng C Ho máu D Ho dai dẵng và ho ra máu Câu 28 Câu 28: Ho ra máu thường gặp trong ung thư phổi vì: A Mạch máu tân sinh dày đặc chung quanh khối u B Bội nhiễm tại khối u C Giảm chức năng gan D Nhiều mạch máu quanh khối u bị loét và vỡ do bội nhiễm, do ho Câu 29 Câu 29: Tìm một ý không gặp trong viêm phổi do nghẽn: A Viêm phổi lặp đi lặp lại tại cùng một vị trí B Kém đáp ứng kháng sinh thích hợp C Dễ bị chẩn đoán nhầm là viêm phổi thông thường D Thường gặp là phế quản phế viêm Câu 30 Câu 30: Tìm một ý không phù hợp với hội chứng xẹp phổi: A Giảm thể tích thuỳ phổi tương ứng với phế quản bị tắc B Tim và trung thất bị kéo về phía khối u C Cơ hoành bị kéo về phía khối u D Khoảng liên sườn giãn rộng Câu 31 Câu 31: Tìm một câu không phù hợp với tràn dịch màng phổi do ung thư phổi: A Do khối u di căn đến màng phổi B Do màng phổi phản ứng với tình trạng xẹp phổi C Thường hay gặp là tràn máu màng phổi D Thường gặp là dịch tiết, BC > 300/ml, neutrophil chiếm ưu thế Câu 32 Câu 32: Hội chứng Pancoast Tobias gặp trong: A Viêm khớp vai B Hội chứng vai gáy do thoái hoá cột sống cổ C Khối u xâm lấn vào đám rối thần kinh cánh tay D Viêm cơ delta Câu 33 Câu 33: Ung thư phế quản - phổi di căn nhiều nhất vào: A Hệ thần kinh trung ương B Gan C Xương cột sống D Tuyến thượng thận Câu 34 Câu 34: U phổi thường di căn đến hệ thần kinh trung ương vì: A Phổi ở gần não B Lưu lượng máu từ phổi lên não rất lớn C Lưới mao mạch ở não dày đặc D Tế bào ung thư có ái lực cao với tổ chức não Câu 35 Câu 35: Tìm một ý sai: Trong u phổi có thể có hội chứng Cushing với đặc điểm: A Tập trung nhiều mỡ ở mặt, cổ, ngực, bụng, tay chân lại teo cơ B Do tế bào ung thư tiết ra chất ACTH C Do tế bào ung thư tiết ra chất tương tự ACTH D Khi cắt bỏ u phổi, hội chứng Cushing biến mất Câu 36 Câu 36: Hội chứng Claude-Bernard-Horner là do u phổi xâm lấn vào: A Hạch giao cảm cổ dưới B Đám rối thần kinh cánh tay C Tuỷ cổ D Hạch giao cảm ngực Câu 37 Câu 37: Tìm một dấu không có trong chèn ép tĩnh mạch chủ trên: A Mặt phù tím B Cổ bạnh C Hai hố thượng đòn đầy, không lõm D Phù hai chân Câu 38 Câu 38: Tìm một dấu không có trong chèn ép tĩnh mạch chủ dưới: A Phù nửa dưới ngực và bụng B Phù hai chân C Phù tím, mềm, ấn lõm D Gan lớn và phản hồi gan tĩnh mạch cổ (+) Câu 39 Câu 39: Gan trong chèn ép tĩnh mạch chủ dưới có đặc điểm: A Gan bình thường B Gan lớn toàn bộ C Gan teo D Phản hồi gan - tĩnh mạch cổ (+) Câu 40 Câu 40: Chèn ép động mạch dưới đòn phải thì: A HA tay phải > HA tay trái B HA tay phải < HA tay trái khoảng 10mmHg C HA tay phải < HA tay trái trên 20mmHg D Mạch quay tay phải nẩy mạnh Câu 41 Câu 41: Tìm một dấu không gặp trong chèn ép dây thần kinh quặt ngược một bên: A Khàn giọng B Nói hai giọng C Tắc tiếng D Khó thở thì thở ra Câu 42 Câu 42: Tìm một dấu không có trong hội chứng Claude Bernard Horner: A Tổn thương thần kinh giao cảm cổ B Đồng tử co lại C Khe mắt hẹp lại D Lác trong Câu 43 Câu 43: Triệu chứng gợi ý nhất cho hẹp phế quản do chèn ép: A Khoảng gian sườn hẹp B Sụt cân nhanh C Có nhiều hạch cổ D Nghe phổi có tiếng rít wheezing Câu 44 Câu 44: Xét nghiệm có giá trị nhất để thăm dò khối u trong lòng phế quản lớn là: A Chụp nhuộm phế quản với chất cản quang B Phim phổi chuẩn C Chụp cắt lớp vi tính phế quản phổi D Nội soi phế quản và sinh thiết khối u Câu 45 Câu 45: Trước khi điều trị ung thư phổi phải thiết lập một bilan gồm: A Xác định chính xác vị trí, kích thước khối u B Chẩn đoán tế bào học của khối u; Xác định được hạch di căn C Xác định các di căn đến các cơ quan khác D Tất cả yếu tố trên Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #12