Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #10 Số câu45Quiz ID3166 Câu 1 Câu 1: Dùng phối hợp ba loại thuốc trong điều trị tăng huyết áp khi: A Khi tìm thấy nguyên nhân B Khi không thể dùng loại thứ tư được C Khi chưa điều chỉnh liều lượng được D Khi dùng hai loại không đáp ứng Câu 2 Câu 2: Ðiều trị tăng huyết áp khi: A Bệnh nhân tuân thủ B Tìm thấy nguyên nhân C Điều trị cá nhân hoá D Khi điều chỉnh được liều lượng Câu 3 Câu 3: Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp thường gặp là: A Virus B Tụ cầu vàng C Kỵ khí D Liên cầu Câu 4 Câu 4: Tính chất đàm trong viêm phế quản cấp do virus là: A Đàm nhầy, trong B Đàm mủ vàng C Đàm xanh ngọc D Đàm bọt hồng Câu 5 Câu 5: Vi khuẩn thường gặp nhất gây áp xe phổi là: A Liên cầu, phế cầu B Kỵ khí C Tụ cầu vàng D Klebsiella Pneu Câu 6 Câu 6: Chẩn đoán xác định áp xe phổi giai đoạn nung mủ kín dựa vào: A Triệu chứng cơ năng B Triệu chứng tổng quát C Triệu chứng thực thể D Xquang phổi Câu 7 Câu 7: Dấy chứng quan trọng nhất để chẩn đoán áp xe phổi là: A Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng B Hội chứng suy hô hấp cấp C Hội chứng đặc phổi không điển hình D Khạc mủ lượng nhiều, hay đàm hình đồng xu Câu 8 Câu 8: Áp xe phổi giai đoạn nung mủ hở khám phổi có: A Âm thổi ống B Âm thổi hang C Âm thổi màng phổi D Âm dê Câu 9 Câu 9: Gọi là áp xe phổi mạn khí: A Sau 3 tháng tích cực mà thương tổn trên phim vẫn tồn tại hay có xu hướng lan rộng thêm B Sau 3 tháng điều trị mà vẫn còn hang thừa, không có dịch C Sau 6 tháng điều trị mà vẫn còn ho khạc đàm dù thương tổn phổi còn lại xơ D Sau 6 tháng điều trị mà ổ áp xe cũ lành nhưng xuất hiện ổ áp xe mới Câu 10 Câu 10: Phương pháp tháo mủ đơn giản và có kết quả trong điều trị áp xe phổi là: A Dùng thuốc kích thích ho B Dùng các thuốc long đàm C Dẫn lưu tư thế D Hút mủ bằng ống thông qua khí quản Câu 11 Câu 11: Chỉ định điều trị ngoại khoa áp xe phổi khi: A Đáp ứng chậm với kháng sinh sau 1 tuần điều trị B Áp xe phổi mạn tính C Để lại hang thừa D Áp xe phổi nhiều ổ Câu 12 Câu 12: Kháng sinh chọn lựa đối với áp xe phổi do tụ cầu vàng là: A Penicilline G liều cao + Streptomicine B Ampicilline + Ofloxacine C Cefalosporine II, III + Vancomycine D Erythromycine + Chclramphenicol Câu 13 Câu 13: Kháng sinh chọn lựa cho áp xe phổi do vi khuẩn kỵ khí là: A Penicilline G + Metronidazol B Kanamycine + Tinidazol C Penicilline V + Gentamicine D Vancomycine + Oxacycline Câu 14 Câu 14: Trong áp xe phổi mà không tìm thấy vi khuẩn gây bệnh, thì dùng: A Ampicylline + Gentamycine + Emetin B Penicilline + Aminoside + Metronidazol C Penicilline + Macrolide + Corticoid D Cefalosprorine + Macrolide Câu 15 Câu 15: Phương pháp dẫn lưu tư thế khó thực hiện vì: A Gây ho và khó thở B Đau ngực tăng lên C Gây nhiễm trùng lan rộng D Dễ gấy vỡ áp xe và màng phổi Câu 16 Câu 16: Nguyên nhân nào sau đây ít gây áp xe phổi thứ phát: A K phế quản gây hẹp phế quản B Kén phổi bẩm sinh C Hang lao D Tràn khí màng phổi khu trú Câu 17 Câu 17: Các cơ địa nào dưới đây ít bị áp xe phổi nhất: A Đái tháo đường B Hôn mê có đặt nội khí quản C Sau các phẫu thuật ở hầu họng D Viêm phế quản mạn Câu 18 Câu 18: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến âm thổi hang: A Hang thông với phế quản B Đường kính hang C Sát vách lồng ngực D Thương tổn chủ mô lân cận Câu 19 Câu 19: Ngón tay dùi trống không có trong: A Giãn phế quản B Bệnh Osler C K phổi D Thiếu máu nặng kéo dài Câu 20 Câu 20: Hai loại vi khuẩn thường gây phế viêm thùy là: A Liên cầu, tụ cầu vàng B Phế cầu Hemophillus Inf C Klebsiella, Pseudomonas D Mycoplasma pneu, Legionella pneu Câu 21 Câu 21: Giai đoạn khởi phát của viêm phổi thùy có đặc điểm: A Hội chứng nhiễm trùng không rõ ràng B Hội chứng nhiễm trùng và triệu chứng chức năng là chủ yếu C Triệu chứng thực thể đầy đủ và điển hình D Có hội chứng đông đặc phổi điển hình Câu 22 Câu 22: Giai đoạn toàn phát của viêm phổi thùy do phế cầu có đặc điểm: A Hội chứng nhiễm trùng giảm dần B Triệu chứng cơ năng không điển hình C Thường có tràn dịch màng phổi đi kèm D Hội chứng đông đặc phổi điển hình Câu 23 Câu 23: Phế quản phế viêm có đặc điểm: A Nghe được ran nỗ, ran ấm, ran ít rãi rác 2 phổi B Âm thổi ống nghe rõ cả 2 bên phổi C Bệnh diễn tiến âm thầm và kéo dài D Ít khi gây suy hô hấp cấp Câu 24 Câu 24: Chẩn đoán xác định phế viêm thùy căn cứ vào các hội chứng: A Nhiễm trùng và đông đặc phổi B Nhiễm trùng và suy hô hấp cấp C Đông đặc phổi và tràn dịch màng phổi D Suy hô hấp cấp và khạc đàm máu Câu 25 Câu 25: Chẩn đoán xác định phế quản phế viêm dựa vào các hội chứng: A Nhiễm trùng nhẹ và suy hô hấp cấp B Thương tổn phế quản và suy hô hấp cấp C Hẹp tiểu phế quản và nhiêm trùng D Nhiễm trùng cấp, thương tổn phế quản, phế nan lan tỏa Câu 26 Câu 26: Phế quản phế viêm phân biệt với hen phế quản bội nhiễm dựa vào: A Tiền sử, bệnh sử B Hội chứng nhiễm trùng C Hội chứng suy hô hấp cấp D Triệu chứng thực thể ở phổi Câu 27 Câu 27: Đặc điểm Xquang của phế quản phế viêm là: A Mờ đậm đều một thùy có phản ứng rãnh liên thùy B Mờ dạng lưới ở hai đáy phổi, rốn phổi đậm C Hai rốn phổi tăng đậm, tràn dịch rãnh liên thùy D Mờ rải rác cả hai phổi thay đổi từng ngày Câu 28 Câu 28: Biến chứng thường gặp ở phế quản phế viêm là: A Dày dính màng phổi B Xẹp phổi C Áp xe phổi D Tràn khí màng phổi Câu 29 Câu 29: Viêm phổi do amipe có đặc điểm: A Triệu chứng cơ năng nhẹ nhàng, thực thể rầm rộ B Thường gặp ở đáy phổi phải, ho ra máu hay mủ màu chocolat C Thương tổn dưới dạng nhiều áp xe rải rác D Đàm hoại tử và hôi thối Câu 30 Câu 30: Viêm phổi do hóa chất có đặc điểm sau: A Xảy ra sau 6 - 12 giờ với sốt và đau ngực phải nhiều B Thường khạc đàm nâu do hoại tử và hôi thối C Phù nề vùng ngực và có tuần hoàn bàng hệ D Đau xóc ngực phải và có hội chứng tràn dịch màng phổi Câu 31 Câu 31: Kháng sinh chọn lựa chính cho viêm phổi phế cầu là: A Gentamycine B Kanamycine C Penicilline G D Chloramphenicol Câu 32 Câu 32: Viêm phổi do Hemophillus thì dùng: A Penicilline + Bactrim B Erythromycine + Bactrim C Ampicilline + Ofloxacine D Metronidazole + Ofloxacine Câu 33 Câu 33: Theo TCYTTG, trong số bệnh tim mạch tâm phế mạn được xếp: A Hàng thứ 2 sau bệnh tim thiếu máu B Hàng thứ 2 sau bệnh tăng huyết áp C Hàng thứ 3 sau bệnh tim thiếu máu, bệnh tăng huyết áp D Hàng thứ 4 sau bệnh tim thiếu máu, bệnh tăng huyết áp và xơ vữa động mạch Câu 34 Câu 34: Nguyên nhân chính gây tâm phế mạn là: A Hen phế quản kéo dài dáp ứng kém với điều trị B Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính C Giãn phế quản D Lao xơ phổi Câu 35 Câu 35: Trong tâm phế mạn, nguyên nhân bệnh lý phổi kẻ thứ phát sau: A Bệnh sarcoidosis, bệnh bụi amian, bệnh chấït tạo keo B Bệnh sarcoidosis, bệnh bụi amian, suy tim C Bệnh sarcoidosis, bệnh bụi amian, HIV/AIDS D Bệnh sarcoidosis, bệnh sarcoidosis, HIV/AIDS Câu 36 Câu 36: Hậu quả quan trọng nhất trong tâm phế mạn là: A PaCO2 > 60mmHg B PaO2 ≤ 55mmHg C SaO2 < 85% D Ph máu < 7,3 Câu 37 Câu 37: Trong tâm phế mạn, thiếu oxy máu sẽ gây nên hậu quả quan trọng nhất là: A Viêm tiểu động mạch B Co thắt tiểu động mạch C Co thắt động mạch lớn D Tắc mạch các động mạch khẩu kính nhỏ Câu 38 Câu 38: Trong tâm phế mạn, thiếu oxy mạn đáng lo ngại khi: A PaO2 = 60mmHg B PaO2 = 65mmHg C PaO2 = 70mmHg D PaO2 = 55mmHg Câu 39 Câu 39: Cơ chế quan trọng gây tăng áp phổi là: A Co thắt tiểu động mạch B Tăng hồng cầu; Toan máu C Viêm tiểu động mạch D Tất cả đều đúng Câu 40 Câu 40: Ở bệnh nhân tâm phế mạn, sự kích thích trung tâm hô hấp là do: A Tăng PaCO2 B Giảm PaO2 C Giảm FVC D Giảm FEV1 Câu 41 Câu 41: Tâm phế mạn chiếm: A 1/3 trường hợp suy tim B 1/2 trường hợp suy tim C 1/4 trường hợp suy tim D 2/3 trường hợp suy tim Câu 42 Câu 42: Tâm phế mạn găp trong trường hợp sau đây: A Ở đàn ông nhiều hơn đàn bà B Ở những người hút thuốc lá nhiều C Sau 50 tuổi D Ô nhiễm môi trường Câu 43 Câu 43: Nguyên nhân gây tâm phế mạn do giảm thông khí phế bào và phổi bình thường thường gặp nhất là: A Nhược cơ B Loan dưỡng cơ C Gù vẹo cột sống D Mập phì Câu 44 Câu 44: Để chẩn đoán tăng áp phổi, tiêu chuẩn quan trọng nhất là: A Đo áp lực tĩnh mạch trung ương B Cung động mạch phổi phồng C Khó thở khi gắng sức D Đau gan khi gắng sức Câu 45 Câu 45: Trong tâm phế mạn giai đoạn III, phim phổi có hình ảnh đặc thù như sau: A Phì đại thất phải cho hình ảnh tim hình hia B Chỉ số tim-lồng ngực > 50% C Tràn dịch màng phổi D Cung động mạch phổi phồng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #11