Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #14 Số câu45Quiz ID3170 Câu 1 Câu 1: Trong VGM tự miễn, các xét nghiệm sau có giá trị: A VS tăng B CTM C Kháng thể kháng nhân, kháng cơ trơn, kháng ty lạp thể D Men transaminase tăng Câu 2 Câu 2: Về sinh hóa, để phân biệt VGM hoạt động và tồn tại, cần dựa vào: A Bilirubine máu B Men transaminase C Cholestérol máu D Uré máu Câu 3 Câu 3: Viêm gan mạn nào sau đây khó chẩn đoán nhất: A Viêm gan mạn do thuốc B Viêm gan mạn virus B C Viêm gan mạn virus C D Viêm gan mạn tự miễn Câu 4 Câu 4: Chẩn đoán VGM Delta dựa vào: A HDVAg B AgHBS (-) C Men transaminase D HDVAg và HDV-RNA Câu 5 Câu 5: Chẩn đóan phân biệt VGM tồn tại và hoạt động, dựa vào: A Men transaminase tăng B Nồng độ bilirubine máu tăng C Hội chứng Sjogren D Sinh thiết gan Câu 6 Câu 6: Cách sử dụng liều thuốc chủng ngừa viêm gan virus B: A 3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 1 năm B 2 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 5 năm C 3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 3 năm D 3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 5 năm Câu 7 Câu 7: Vidarabin có đặc tính sau: A Ức chế hoạt động DNA polymerase B Diệt trừ virus C Ức chế sự nhân lên của virus D Làm giảm bilirubine máu Câu 8 Câu 8: Liều dùng của Vidarabin: A 1500 mg/ngày B 150 mg/kg/ngày C 5 mg/kg/ngày D 15 mg/kg/ngày/tuần Câu 9 Câu 9: Liều dùng của Interferon trong viêm gan mạn virus C là: A 10 triệu đv/ngày B 1g/ngày C 1 triệu đv/ngày D 3,5 triệu đv x 2lần/tuần Câu 10 Câu 10: Ở Việt Nam tỷ lệ nhiễm bệnh Amíp cao nhất là: A 15% B 20% C 25% D 30% Câu 11 Câu 11: Theo điều tra mới nhất tỷ lệ nhiễm Amíp ở thành phố Hồ Chí Minh là: A 5% B 8% C 10% D 12% Câu 12 Câu 12: Tỷ lệ nhiễm Amíp cao là do: A Không tiêm ngừa B Uống nhiều rượu bia C Ăn rau sống, uống nước lã D Khí hậu nóng và ẩm Câu 13 Câu 13: Amíp thể hoạt động chết khi rời ký chủ sau: A 2 giờ B 3 giờ C 4 giờ D 5 giờ Câu 14 Câu 14: Thể lây nhiễm chính của ký sinh trùng Amíp là: A Thể minuta B Thể hoạt động C Chủng Larendo D Thể kén Câu 15 Câu 15: Bào nang có thể sống trong nước 10°C trong: A 40 ngày B 50 ngày C 60 ngày D 70 ngày Câu 16 Câu 16: Trong phân ẩm ở nhiệt độ 40°C bào nang có thể sống được: A 8 ngày B 10 ngày C 12 ngày D 14 ngày Câu 17 Câu 17: Ở cơ thể ruồi, gián bào nang có thể sống được: A 12 - 24 giờ B 24 - 48 giờ C 48 - 60 giờ D 60 - 72 giờ Câu 18 Câu 18: Amíp thường gây bệnh nhiều nhất vào: A Mùa xuân B Xuân – hè C Mùa hè D Mùa thu Câu 19 Câu 19: Amíp gây bệnh chủ yếu là thể: A Entamoeba Hystolytica B Thể Minuta C Thể kén D Thể Végétale Câu 20 Câu 20: Tổn thương Amíp ở gan thường là: A Luôn luôn là nguyên phát B Thứ phát sau Amíp ruột C Thường kèm với Amíp phổi D Câu A và C đúng Câu 21 Câu 21: Amíp đột nhấp vào gan bằng: A Đường bạch mạch B Đường động mạch gan C Đường mật chủ D Đường tĩnh mạch nhỏ qua tĩnh mạch cửa Câu 22 Câu 22: Khi vào gan Amíp khu trú tại: A Tiểu thuỳ gan B Tĩnh mạch trong gan C Đường mật trong gan D Khoảng cửa Câu 23 Câu 23: Tại gan Amíp có thể tiết ra men: A Men tiêu tổ chức B Men huỷ hồng cầu C Men Pepsin D Men tiêu tổ chức mở Câu 24 Câu 24: Tổn thương cơ bản của Amíp gan là: A Nốt tân tạo B Ổ áp xe C Nốt hoại tử D Nốt xơ Câu 25 Câu 25: Trong thời kỳ xung huyết nốt hoại tử ở gan sẽ có: A Màu đỏ nâu B Màu vàng nhạt C Màu socholat D Màu nhạt mờ Câu 26 Câu 26: Tại tổn thương ở gan ký sinh trùng amíp có thể được tìm thấy: A Ở những mao mạch giãn to B Ở trong tế bào gan C Ở khoảng cửa D Ở động mạch gan riêng Câu 27 Câu 27: Áp xe gan amíp ở thuỳ gan phải chiếm tỷ lệ: A 50 - 60% B 60 - 70% C 70 - 80% D 80 - 90% Câu 28 Câu 28: Triệu chứng lâm sàng thường gặp của áp xe gan amíp là: A Tam chứng Charcot B Tam chứng Fontan C Sốt cao, vàng da, tiêu chảy D Tam chứng Fontan + Lách lớn Câu 29 Câu 29: Đau vùng gan mật trong áp xe gan amíp chiếm tỷ lệ: A 70% B 80% C 90% D 100% Câu 30 Câu 30: Đau trong áp xe gan amíp sẽ gia tăng khi: A Ho, hít sâu, sốt B Hít sâu, ho, nằm yên C Thay đổi tư thế, hít sâu, ho D Nôn, sốt Câu 31 Câu 31: Tỷ lệ gan to gặp trong áp xe gan amíp là: A Trên 60% B Trên 70% C Trên 80% D Trên 90% Câu 32 Câu 32: Trong áp xe gan amíp trắc nghiệm miễn dịch huỳnh quang huyết thanh dương tính với: A 1/10 B 1/20 C 1/30 D 1/40 Câu 33 Câu 33: Với xét nghiệm Elysa áp xe gan amíp dương tính ở: A 1/70 B 1/80 C 1/90 D 1/100 Câu 34 Câu 34: Trong áp xe gan amíp, xét nghiệm nào sau đây thường không thay đổi: A Tốc độ lắng máu B Bilirubine, ALAT, ASAT C Tỷ Prothrombine D Câu B và C đúng Câu 35 Câu 35: Tìm amíp di động trong áp xe gan amíp bằng cách: A Nạo vách ổ áp xe đem cấy B Lấy mủ giữa ổ áp xe cấy C Lấy mủ giữa ổ áp xe soi tươi D Nạo vách ổ áp xe đem soi tươi Câu 36 Câu 36: Chẩn đoán áp xe gan amíp dựa vào: A Đau, sốt, gan to, vàng da B Sốt, gan to, đau vùng gan mật C Đau, gan to, sốt D Gan to, vàng da, sốt Câu 37 Câu 37: Áp xe gan amíp được gọi là mạn tính khi: A Không có mủ nhưng tổn thương làm cho gan xơ lại B Tụ mủ kéo dài, sốt cao kéo dài C Không có mủ nhưng sốt cao kéo dài D Gan xơ lại và có cổ trướng Câu 38 Câu 38: Biến chứng thường gặp của áp xe gan amíp là: A Nhiễm trùng huyết B Áp xe não do amíp C Vỡ áp xe vào màng phổi, nàng bụng, màng tim D Sốc nhiễm trùng Gr(-) Câu 39 Câu 39: Viêm thận bể thận là một bệnh lý được đặc trưng bởi: A Tổn thương tổ chức kẽ của thận B Tổn thương cầu thận C Tổn thương mạch thận D Tổn thương vỏ thận Câu 40 Câu 40: Nguyên nhân gây Viêm thận bể thận: A Virus B Vi khuẩn C Ký sinh trùng D Nấm Câu 41 Câu 41: Cơ chế tổn thương thận chính trong viêm thận bể thận là do: A Xơ vữa mạch máu B Thiếu máu cục bộ C Nhiễm độc D Tất cả đều sai Câu 42 Câu 42: Cái nào không thuộc yếu tố thuận lợi của viêm thận bể thận: A Trào ngược bàng quang - niệu quản B U xơ tiền liệt tuyến C Phụ nữ có thai D Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài Câu 43 Câu 43: Giải phẫu bệnh của viêm thận bể thận: A Tổn thương đài bể thận và nhu mô thận mà tổn thương nhu mô là chính B Tổn thương đài bể thận và mạch máu mà tổn thương mạch máu là chính C Tổn thương đài bể thận và cầu thận, trong đó tổn thương cầu thận là chính D Tất cả đều đúng Câu 44 Câu 44: Vi khuẩn thường gây viêm thận bể thận: A Cầu khuẩn Gram dương B Cầu khuẩn Gram âm C Trực khuẩn Gram dương D Trực khuẩn Gram âm Câu 45 Câu 45: Viêm thận bể thận cấp là bệnh lý: A Không gặp ở trẻ em B Ít khi có yếu tố thuận lợi C Không gặp ở người già D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #15